wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

13과 - 생일

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nối các bức tranh sau với các từ tương ứng

a)
1.

귀걸이

b)
2.

반지

c)
3.

손수건

d)
4.

넥타이

2.

Từ “Bữa tiệc” là gì?

a)

잔치

b)

잔지

c)

찬지

d)

 찬치

3.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

추가노래

b)

축하노래

c)

추카노래

d)

추하노래

4.

Nghe và viết lại từ sau

(a)  

5.

Đưa các từ bên dưới vào ô trống thích hợp:

​ (a)   , 스파​ (b)   티, 이탈 (c)   아, 스웨 (d)  

Choose from the below words
6.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

선물을 주다

b)

선물을 받다

c)

선물을 고르다

d)

선물을 드리다

7.

Đâu không phải là Cặp từ đồng nghĩa?

a)

나이- 연세

b)

길다 – 짧다

c)

생일- 생신

d)

엄마 – 어머니

8.

Chọn cách phát âm không đúng

a)

같이 /가치/

b)

끝이 /끄치/

c)

맏이 /마지/

d)

굳이 /구디/

9.

Nghe và ghi âm cách đọc câu sau:

우리 레스토랑에 같이 갈까요?

4 lines
10.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân:

(cách viết đáp án: a, b)

Vì hôm nay là sinh nhật lần thứ 60 của bố tôi

nên tôi đã tặng bố một bó hoa và một chiếc ví.

오늘은 아버지의 60번째 생신이라서 아버지께 ___과 __을 선물로 드렸습니다.

(a)  

11.

Nghe và ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:

지난 생일에 무슨 선물이 제일 마음에 들었습니까? 왜요?

4 lines
12.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Tiệc mừng thọ 60 tuổi – Dây chuyền – Nhẫn vàng – Tòa thị chính

a)

환갑 – 목걸이 – 금반지 – 시청

b)

목걸이 – 금반지 – 시청 – 환갑

c)

환갑 – 금반지 – 목걸이 – 시청

d)

환갑 – 시청 – 금반지 – 목걸이

13.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn và ghi âm lại phần trả lời của bạn

Vì rất lâu rồi tôi mới gặp lại bạn đại học tôi nên tôi rất hạnh phúc.

4 lines
14.

Đọc nội dung sau và trả lời câu hỏi:

‘오늘 한식당에서 제 딸의 첫 번째 생일 파티를 했습니다.

사람들은 축하노래를 부르고 선물도 많이 주었습니다.’

 ‘딸은 3살이 되었습니다.’ 맞습니까? 틀립니까?

a)

맞습니다

b)

틀립니다

15.

Đưa các từ bên dưới vào ô trống thích hợp

​ (a)  , (b)  

Choose from the below words
예순
육십
16.

 Nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

카드

b)

장미

c)

반지

d)

피자

17.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân:

(cách viết đáp án: a, b)

Tớ đã nhận được thiệp mời rồi nhưng vì tiết học kết thúc muộn quá

nên tớ đã không thể đến tiệc sinh nhật của cậu được.

____를 받았지만 수업이 늦게 __서 생일 파티에 못 갔어요.




(a)  

18.

Nối các từ sau với nghĩa tương ứng

a)

1.

nhất định

b)

먼저

2.

trước tiên

c)

되다

3.

được, trở thành

19.

Chọn thứ tự tiếng Việt đúng cho các từ sau

생활 - 무겁다 - 카드

a)

Sinh hoạt - Thẻ - Nặng

b)

Thẻ - Nặng - Sinh hoạt

c)

Sinh hoạt - Nặng - Thẻ

d)

Thẻ - Sinh hoạt - Nặng

20.

Từ "Nhà hàng" là gì?

a)

레쓰토랑

b)

레스도랑

c)

레스토랑

d)

레스또랑