Font size
WorksheetsBÀI 15 .2 한국 생활
Total questions: 44
Worksheet time: 39mins
가늘하다
có khả năng
sạch sẽ
không có khả năng
thăc mắc
궁금하다
có khả năng
thắc mắc
thông minh
sạch sẽ
quy tắc
궁금하다
가늘하다
규칙
그릇
그릇
bát
đũa
đĩa
cốc
( 규칙 ) có nghĩa là gì ?
(a)
따로
hỏi
mỗi
trả lời
riêng về
( 가늘하다 ) có ghĩa là gì ?
(a)
똑똑하다
dễ thương
nhút nhát
thông minh
béo
( thắc mắc ) viết bằng tiếng hàn
(a)
부엌
bếp
phòng khách
ban công
ngoài vườn
xem hình và viết tên đồ vật bằng tiếng hàn
(a)
비다
đầy đủ
trống , rỗng
mưa
tốn kém
( 따로 ) có nghĩa là gì ?
(a)
tốn chi phí
비다
똑똑하다
부엌
비용이 들다
부엌
chọn ảnh phù hợp với từ ở trên
( thông minh ) viết bằng tiếng hàn
(a)
xảy ra
비용이 들다
생기다
따로
선배
( 비다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
선배
hậu bối
tiền bối
cấp trên
đồng nghiệp
소포
hộp quà
thư
bưu phẩm
bưu kiện
시끄럽다
ồn ào
gây cản trở
yên lặng
trơn , trượt
식탁
bàn học
bàn ăn
bàn uống nước
dùng bữa
để tâm , chú ý
식탁
생기다
신경 쓰다
아끼다
아끼다
hoang phí
tiết kiệm
tốn chi phí
trả phí
옷장
tủ sách
tủ bát
tủ quần áo
áo
식탁
chọn ảnh phù hợp với từ trên
trả phí
옷장
궁금하다
요금을 내다
이사하다
chuyển nhà
이사하다
요금을 내다
깨끗하다
잘되다
주인
nội trợ
người chủ trọ
quản lí
giám đốc
( 비용이 들다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
직접
bao gồm
đi làm
gián tiếp
trực tiếp
( xảy ra ) viết bằng tiếng hàn
(a)
출근하다
đi làm
tan làm
bao gồm
bắt đầu
( 선배 ) có nghĩa là gì ?
(a)
bao gồm
포함되다
출근하다
이사하다
요금을 내다
chọn ảnh phù hợp với từ sau :
소포
도서관에서는..................... 으면 안 됩니다.
chọn từ phù hợp với thông tin trên .
시끄럽다
주인
부엌
선배
( 신경 쓰다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
chọn hình phù hợp với thông tin sau :
옷장
( 요금을 내다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
방을 나가면서 전기세를................려고 불을 껐어요.
chọn từ phù hợp vào chỗ trống
이사하다
아끼다
출근하다
포함되다
( 이사하다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
인터넷으로 사는 것보다 ........ 사는 게 더 싸요.
chọn từ phù hợp vào trỗ chống
출근하다
주인
포함되다
직접
( 포함되다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
