wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

29&30/5/2023: Lis Vocab

Total questions: 41

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

dig (v/n)

a)

đào bới

b)

trồng cây

c)

tên khốn

2.

trim

a)

cắt thái

b)

chuẩn bị

c)

sắp xếp cho gọn

d)

đạo diễn

3.

pour

a)

chín

b)

đổ, rót

c)

vứt

d)

lựa chọn

4.

refrigerator (n): tủ lạnh

=> gefrigerate (v):...?

a)

làm nóng

b)

làm lạnh

c)

chuẩn bị

d)

đổ rót

5.

adjust (v)

a)

chuẩn bị

b)

thay đổi

c)

chọn lựa

d)

điều chỉnh

6.

balcony

a)

thềm nhà

b)

nhà vệ sinh

c)

ban công

d)

phòng nghỉ

7.

prop (n/v)

a)

chống đỡ

b)

bóng râm

c)

trú ẩn

d)

chỗ dựa

8.

mat

a)

cái chăn

b)

cái chiếu

c)

cái gối

d)

cái giường

9.

synonym: (to) take charge of

(a)  

10.

synonym: allow

a)

let

b)

permit

c)

authorize

d)

create

11.

demonstation (n)

a)

sự chứng minh

b)

sự thể hiện

c)

sự chuẩn bị

d)

sự căn bản

12.

soundproof

a)

chứng âm

b)

âm thanh tốt

c)

vô âm

d)

cách âm

13.

postpone = cancel

a)

hoãn lại

b)

tiếp tục

c)

thay thế

d)

điều chỉnh

14.

alter = change

=> alternative:....?

a)

mang tính chiến lược

b)

mang tính thay đổi

c)

thay thế

15.

luggage (n)

(a)  

16.

even

a)

ngay cả, thậm chí

b)

không những

c)

tuy nhiên

d)

hơn nữa

17.

prepare

a)

sẵn sàng

b)

sửa soạn, chuẩn bị

c)

tập trung

d)

chứng minh

18.

convince

a)

chứng minh, chứng tỏ

b)

thuyết phục, làm cho tin

c)

minh chứng

d)

tạo chứng cứ

19.

sizable

a)

nhiều kích cỡ

b)

khá lớn

c)

khá vừa kích cỡ

d)

khổng lồ

20.

consecutive

a)

cùng thời điểm

b)

liên tiếp, liên tục

c)

cùng lúc đó

d)

không thay đổi

21.

ensure

a)

chứng tỏ

b)

rõ ràng

c)

đảm bảo

d)

chuẩn bị

22.

Bring something to someone attention

a)

make someone aware of something

b)

make someone becom attention

c)

attract someone

d)

pay attention to someone

23.

prevent st/sb from (doing) st

a)

ngăn chặn ai/ cái gì khỏi...

b)

ép buộc ai/cái gì ....

c)

từ chối ai/cái gì khỏi

d)

thúc giục ai/cái gì...

24.

decide(v):

a)

chứng minh, chứng tỏ

b)

chuẩn bị

c)

phân xử, giải quyết

d)

thuyết phục

25.

among

a)

bên trái

b)

to lớn

c)

ở giữa từ hai vật trở lên

d)

trung tâm

26.

description

(a)  

27.

potential

a)

tiềm năng

b)

khả năng

c)

có thể

d)

kết nối

28.

outcome

a)

tiềm thức

b)

tiềm năng

c)

kết quả

d)

khả năng

29.

practice (n)

a)

thực tiễn

b)

thực hành

c)

thiết thực

d)

thói quen

30.

purpose

a)

mục tiêu

b)

gợi ý

c)

đề nghị

d)

mục đích

31.

site

a)

trích dẫn

b)

vị trí

c)

khả năng

d)

thuyết phục

32.

receipt

a)

thuế

b)

công thức

c)

đơn thuốc

d)

đơn hàng

33.

currently (adv)

a)

hiện nay, gần đây

b)

trước đây

c)

đã qua

d)

từ xưa đến nay

34.

securely

a)

khả năng, tiềm năng

b)

an toàn, đảm bảo

c)

đầy thuyết phục

d)

ở giữa

35.

highly effective

(hint: it starts with "s" and ends with "l"

(a)  

36.

synonym: once (hint: answers include 3 words)

a)

as

b)

when

c)

for

d)

but

37.

out of service

a)

tiếp tục hoạt động

b)

vẫn sử dụng được

c)

ngưng hoạt đoạt

d)

khó sử dụng tiếp

38.

a variety of = various

a)

tương đối nhiều

b)

nhiều, đa dạng

c)

tương đối ít

d)

ít,hiếm hoi

39.

dependable

a)

không đáng tin

b)

đáng tin cậy

c)

đáng mua

d)

đáng tiền

40.

opportunity

a)

tiềm năng

b)

khó khăn

c)

thách thức

d)

cơ hội

41.

practiced (a)

a)

có tiềm năng

b)

được luyện tập nhiều

c)

có kinh nghiệm

d)

giàu sức sống