wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai chi trên

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

107 : trên một thiết đồ ngang qua bàn tay qua các xương đốt bàn tay

a)

A các cơ gian cốt gan tay bám vào xương đốt bàn tay 1,2,3,4

b)

B các động mạch đốt bàn tay nằm ngay sau cân gan tay , trước các gân gấp

c)

C mỗi cơ gian cốt mu tay bám vào cả hai xương đốt bàn tay của một khoang gian xương đốt bàn tay

d)

D các gân cơ gấp các ngón sâu và các cơ giun bám vào những gân này

2.

Câu 108 “ trên một thiết đồ nằm ngang qua nách

a)

A tĩnh mạch nách nằm trong động mạch nách

b)

B tk giữa nằm ở trước ngoài động mạch nách

c)

C tk cơ bì nằm trong động mạch nách

d)

D cơ dưới vai nằm sau các mạch nách

3.

Câu 109 trên một thiết đồ đứng dọc qua nách

a)

A tĩnh mạch nách nằm dưới động mạch nách

b)

B tk cơ bì nằm dưới động mạch nách

c)

C cơ ngực bé nằm trước các mạch nách

d)

D tk trụ nằm trên động mạch nách

4.

Câu 110 : trên một thiết đồ ngang qua chỗ nối phần ba trên phần ba giữa cánh tay

a)

A cơ quạ cánh tay bám vào mặt trước trong xương cánh tay

b)

B cơ delta không có mặt trên thiết đồ

c)

C cơ tam đầu cánh tay là cơ duy nhất trong ngăn cơ cánh tay sau

d)

D tĩnh mạch nền nằm sâu bên dưới mạc cánh tay ( trong ống cánh tay ) phía trong động mạch cánh tay

5.

Câu 111 : trên một thiết đồ nằm ngang qua chỗ nối phần giữa phần ba dưới cánh tay

a)

A thấy nguyên ủy cơ cánh tay quay bám vào bờ ngoài xương cánh tay

b)

B cơ cánh tay bám vào mặt trước ( ngoài và trong ) xương cánh tay

c)

C tk giữa nằm ở trước ngoài động mạch cánh tay

d)

D tk cơ bì xuyên qua mạc đi vào mô dưới da ( không còn đi giữa cơ nhị đầu và cơ cánh tay )

6.

Câu 112 : trên một thiết đồ nằm ngang qua khuỷu ( ngang mức các mỏm trên lồi cầu )

a)

A thiết đồ này cũng cắt qua mỏm khuỷu

b)

B thiết đồ này cắt qua 4 tk : quay , giữa trụ, cơ bì và bì cẳng tay trong

c)

C thiết đồ này không cắt qua cơ cánh tay

d)

D tĩnh mạch nền nằm cạnh tk cơ bì , tĩnh mạch đầu nằm cạnh bì cẳng tay trong

7.

Câu 113 trên một thiết đồ nằm ngang qua phần tư dưới cẳng tay

a)

A phần lớn các cơ cắt qua là gân , trừ cơ sấp vuông

b)

B động mạch quay nằm trong gân cơ cánh tay quay , ngoài gân cơ gấp cổ tay quay

c)

C gân cơ gan tay dài nằm giữa gân cơ gấp cổ tay trụ và gân cơ gấp cổ tay quay

d)

D gân cơ gấp ngón cái dài nằm trong gân cơ gấp các ngón tay sâu

8.

Câu 114 “ trên một thiết đồ nằm ngang qua chỗ nối phần ba trên – phần 3 giữa cẳng tay

a)

A tk trụ nằm giữa cơ gấp cổ tay trụ và cơ gấp ngón tay sâu

b)

B tk giữa nằm sau cơ gấp các ngón tay nông

c)

C nhánh nông tk quay nằm trong động mạch quay

d)

D cơ gấp ngón tay cái dài nằm trước ( nông hơn ) cơ gấp các ngón nông

9.

Câu 115 về nhóm các cơ vận động đai ngực

a)

A cơ thang được chi phối bởi đám rối cánh tay

b)

B tất cả các cơ nhóm này có đầu nguyên ủy bám vào các xương trục ( xương thân )

c)

C nhóm này là một phần các cơ ngoại lai của chi trên

d)

D chỉ có cơ nâng vai có tác dụng nâng xương vai

10.

Câu 116 : về thần kinh quay

a)

A mang các sợi từ các tk C5-C8 và N1

b)

B có nhánh cảm giác cho da vùng giữa mặt sau cánh tay và cẳng tay

c)

C tận cùng bằng nhánh nông và nhánh sâu

d)

D tách ra từ cung một bó với tk nách

11.

Câu 117 : về đường đi của tk quay

a)

A nó đi qua lỗ tứ giác

b)

B ở cánh tay, nó xuyên qua vách gian cơ ngoài khi đi từ ngăn cơ sau đến ngăn cơ trước cánh tay

c)

C nó đi trước mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay

d)

D nó đi đến hết phần ba trên cẳng tay thì tận cùng bằng các nhánh nông và sâu

12.

Câu 118 : về nhánh của thần kinh quay

a)

A nhánh nông tk quay là một nhánh da

b)

B nhánh sâu tk quay chi phối toàn bộ cơ vùng cẳng tay sau

c)

C các nhánh bên tk quay gồm các nhánh cơ và các nhánh bì

d)

D tk quay có thể tổn thương khi gãy thân xương cánh tay

13.

Câu 119 : tk quay hay nhánh của nó liên quan với các cấu trúc sau đây

a)

A rãnh xoắn ở mặt sau xương cánh tay

b)

B động mạch cánh tay sâu

c)

C vách gian cơ trong cánh tay

d)

D cơ nhị đầu cánh tay

14.

Câu 120 : về dấu hiệu tổn thương tk quay ở mức giữa cánh tay

a)

A yếu động tác ngửa bàn tay

b)

B mất duỗi bàn tay và các ngón tay

c)

C không mất cảm giác mặt sau cánh tay ( di nhánh bì cánh tay sau )

d)

D mất cảm giác mặt sau cẳng tay và nửa ngoài mu tay

15.

Câu 121 : về tk trụ

a)

A nó không mang các sợi từ ngành trước các thần kinh C5, C6, C7

b)

B trên đường đi xuống nó đi từ ngăn cơ trước cánh tay xuống ngăn cơ sau cánh tay

c)

C nó đi trong rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ

d)

D nó không đi trong ống cổ tay ( trước hãm gân gấp )

16.

Câu 122 : về nhánh thần kinh trụ

a)

A nhánh nông tk trụ chi phối cho cơ gan tay ngắn

b)

B nhánh sâu tk trụ không chi phối cho các cơ ở mô cái gan tay

c)

C nhánh bì mu tay tk trụ chi phối cho da nửa ngoài mu bàn tay

d)

D các nhánh cơ của tk trụ chi phối phần cơ gấp các ngón tay sâu mà cho gân vào các ngón tay 4,5

17.

Câu 123 : về tk giữa

a)

A nó chứa các sợi từ ả 5 rễ của đám rối cánh tay

b)

B là thần kinh duy nhất đi qua ống cổ tay

c)

C tk gian cốt trước là nhánh cho các cơ gấp các ngón sâu ( nửa ngoài ) gấp ngón cái dài và sấp vuông của tk giữa

d)

D nó đi giữa cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp các ngón nông

18.

Câu 124 về nhánh của tk giữa

a)

A các nhánh cơ của nó tách ra ở vùng hố khuỷu

b)

B nhánh bì gan tay của nó tách ra ở phần dưới cẳng tay

c)

C nhánh gian cốt trước của nó đi cùng động mạch gian cốt trước

d)

D nhánh mô cái của nó không chi phối cơ khép ngón tay cái

19.

Câu 125 về liên quan của tk giữa

a)

A nó bắt chéo trước động mạch cánh tay

b)

B ở khuỷu , nó nằm sau trẽ gân cơ nhị đầu

c)

C nó đi giữa hai cơ sấp tròn

d)

D ở cẳng tay , càng xuống dưới nó càng gần bờ ngoài cơ gấp các ngón nông rồi vòng ra mặt trước bó gân đi vào ngón tay trỏ của cơ này

20.

Câu 126 : về các dấu hiệu của chèn ép thần kinh giữa trong ống cổ tay

a)

A nhánh gan tay tk giữa không bị ảnh hưởng do đi trước hãm gân gấp , mô cái không mất cảm giác

b)

B yếu cử động gấp các ngón tay 1,2,3

c)

C cử động gấp bàn tay và sấp cẳng tay bình thường

d)

D tê bì và dị cảm ở ba ngón tay rưỡi phía ngoài

21.

Câu 127 : về thần kinh cơ bì

a)

A nó chứa các sợi từ ngành trước các tk sống C5,6,7

b)

B nó chi phối cho 2 cơ gấp cẳng tay và một cơ gấp cánh tay

c)

C nó cảm giác cho mặt trong cẳng tay

d)

D nó bị ảnh hưởng nếu tổn thương các rễ C8 và N1 của đám rối cánh tay

22.

Câu 128 : về thần kinh cơ bì

a)

A nó xuyên qua cơ quạ cánh tay

b)

B gần khuỷu , nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ ngoài gân cơ nhị đầu

c)

C nhánh cơ gần ( cao )nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay

d)

D ở cánh tay nó đi giữa cơ nhị đầu và cơ cánh tay

23.

Câu 129 “ về tk nách

a)

A nó chi phối phần dưới của vùng da che phủ trên cơ delta

b)

B nhánh sau của nó chi phối cho phần trước cơ delta

c)

C nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch mũ cánh tay trước

d)

D nó chứa các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C5,6

24.

Câu 130 về tk nách

a)

A nó có thể bị tổn thương trong gãy thân xương cánh tay

b)

B nó có thể bị tổn thương trong trật khớp vai ra trước và xuống dưới

c)

C ở nách , nó nằm ở trong thần kinh quay

d)

D thân chính tk nách tách ra một nhánh cho khớp vai

25.

Câu 131 về đám rối cánh tay

a)

A nó không chi phối cho cơ thang

b)

B tk dưới vai dưới tách ra từ bó ngoài

c)

C các cơ ngực lớn và bé do nhánh bên từ các bó ngoài và trong chi phối

d)

D đám rối có 5 nhánh tận và nhiều nhánh bên

26.

Câu 132 về các tk bì trong của chi trên

a)

A tk bì cánh tay trong không chi phối cho toàn bộ mặt trong cánh tay

b)

B tk bì cẳng tay trong chỉ cảm giác cho mặt trong cẳng tay

c)

C tk bì cẳng tay trong xuyên qua mạch sâu đi vào da từ nền

nách

d)

D cả hai tk này cùng chứa các sợi từ các tk sống C8 và N1

27.

Câu 133 : về liên quan của động mách nách

a)

A nó được cơ ngực lớn chia thành ba đoạn

b)

B nó đi dọc ở phía ngoài tĩnh mạch nách

c)

C nó được tiếp tục bởi động mạch cánh tay ở ngang bờ dưới cơ ngực to

d)

D sau cơ ngực bé , tên các bó của đám rối cánh tay không thể hiện vị trí của mỗi bó so với động mạch nách

28.

Câu 134 về nhánh bên và tiếp nối của động mạch nách

a)

A động mạch ngực ngoài tách ra ở đoạn sau cơ ngực bé

b)

B động mạch mũ cánh tay sau của động mạch nách tiếp nối với các động mạch dưới vai sau và trên vai của động mạch dưới đòn tạo nên vòng nối quanh vai

c)

C các nhánh mũ cánh tay trước và sau tách ra ở đoạn dưới cơ ngực bé

d)

D để chi trên không bị hoại tử , cần thắt động mạch nách ở dưới nguyên ủy của động mạch dưới vai

29.

Câu 135 : về động mạch cánh tay

a)

A nó chạy tiếp theo động mạch nách và có cùng đường định hướng như động mạch nách

b)

B nó chia thành các nhánh tận ở ngang mức cổ xương quay

c)

C nó chạy dọc sau bờ trong cơ nhị đầu

d)

D không sờ thấy mạch đập của nó vì nó bị vây quanh bởi các cơ

30.

Câu 136 : về động mạch cánh tay

a)

A nó thường tận cùng ở ngang mức cổ xương quay

b)

B nhánh lớn nhất của nó là bên trụ trên

c)

C nó đi xuống cùng thần kinh giữa , lúc đầu ở trong , sau bắt chéo sau tk này để nằm phía ngoài

d)

D nó đi dọc ở phía trong tk bì cẳng tay trong

31.

Câu 137 : về động mạch quay

a)

A nó trở thành cung gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái ( hoặc quay ngón trỏ )

b)

B nó đi qua khoang gian xương đốt bàn tay thứ nhất trước khi vào gan tay

c)

C nó tách ra nhánh mu cổ tay lúc đi qua vùng mu cổ tay

d)

D ở cẳng tay nó đi giữa cơ cánh tay quay và các cơ vùng cẳng tay trước

32.

Câu 138 về động mạch trụ

a)

A ở phần trên cẳng tay , nó đi sau các cơ sấp tròn , gấp cổ tay quay và gan tay dài

b)

B nhánh gian cốt chung của động mạch trụ thường chia ra hai nhánh gian cốt trước và sau

c)

C nó trở thành cung gan tay nông sau khi tách ra nhánh gan tay sâu

d)

D nó bắt chéo sau tk giữa trên đường đi

33.

Câu 139 về động mạch trụ

a)

A nó đi sát bên ngoài tk trụ trên suốt đường đi

b)

B ở phần trên cẳng tay nó đi sau cơ gấp các ngón nông và trước cơ gấp các ngón sâu

c)

C nó là nguồn dẫn máu chính tới cung gan tay nông

d)

D nó cấp máu cho tk giữa qua nhánh từ động mạch gian cốt trước

34.

Câu 140 : về cung động mạch gan tay sâu

a)

A nó nằm sát trước nền các xương đốt bàn tay

b)

B nó nhô ( lồi ) về phía xa hơn so với cung gan tay nông

c)

C nó tách ra 4 động mạch ngón tay chung

d)

D nó đi cùng với nhánh sâu tk trụ

35.

Câu 141 : về cung động mạch gan tay nông

a)

A nhánh tận động mạch trụ có thể nối với động mạch chính ngón cái hay ngón trỏ để khép kín cung nông

b)

B cung nông là nguồn dẫn máu duy nhát tới các động mạch gan ngón tay riêng

c)

C điểm lồi ra xa nhất của cung nông ở ngang mức đường kẻ ngang qua gan tay , dọc theo bờ duới của ngón tay cái giạng hết mức

d)

D ở phần giữa gan tay , cung nông nằm sau ( sâu hơn ) các gân gấp của cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu

36.

Câu 142 : về mạng tiếp nối động mạch quanh khuỷu

a)

A có sự tham gia của động mạch quặt ngược trụ và động mạch quặt ngược quay

b)

C có sự tham gia của động mạch gian cốt quặt ngược

c)

D có sự tham ga của các động mạch bên trụ trên và dưới , các nhánh bên quay và bên giữa của động mạch cánh tay sâu

d)

B có sự tham gia của động mạch gian cốt trước

37.

Câu 143 : các tĩnh mạch nông của chi trên

a)

A tĩnh mạch đầu và tĩnh mạch nền đều khởi đầu từ mạng lưới tĩnh mạch mu tay

b)

B tĩnh mạch nền đổ vào đầu dưới tĩnh mạch nách cùng với các tĩnh mạch cánh tay

c)

C tĩnh mạch đầu nối với tĩnh mạch nền ở khuỷu qua tĩnh mạch giữa khuỷu

d)

D tĩnh mạch đầu dài hơn tĩnh mạch nền

38.

Câu 144 : về các cơ vận động cánh tay

a)

A xoay ngoài cánh tay do các cơ : cơ tròn bé , cơ dưới gai , và các sợi sau cơ delta

b)

B xoay trong cánh tay do các cơ : cơ tròn lớn , cơ dưới vai , cơ ngực lớn , cơ lưng rộng , các sợi trước cơ delta

c)

C giạng cánh tay : chỉ do cơ trên gai

d)

D khép cánh tay : cơ ngực bé , cơ răng trước

39.

Câu 145 : về các cơ vận động đai ngực

a)

A khép xương vai do các cơ : cơ trám lớn , cơ trám bé , các sợi giữa của cơ thang

b)

B hạ xương vai do các cơ : cơ ngực bé , các sợi dưới của cơ thang

c)

C giạng xương vai do các cơ : cơ lưng rộng , cơ dưới đòn

d)

D nâng xương vai hoàn toàn do cơ nâng vai