wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Các hệ số đếm

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hệ nhị phân sử dụng bao nhiêu bit?

Là những loại nào?

a)

2 bit

"1" và "0"

b)

3 bit

"0", "1" và "2"

c)

2 bit

"2" và "1"

d)

4 bit

"3", "2", "1" và "0"

2.

Giá trị nhị phân được thể hiện bằng cách nào?

a)

1 chuỗi các ký tự

b)

1 chuỗi các giá trị

c)

1 chuỗi bit

d)

1 cơ số biến

3.

Giá trị nhỏ nhất nằm ở đâu trên chuỗi giá trị nhị phân?

Giá trị lớn nhất nằm ở đâu trên chuỗi giá trị nhị phân?

a)

Giá trị nhỏ nhất nằm ở ngoài cùng bên phải (LSB)

Giá trị lớn nhất nằm ở ngoài cùng bên trái (MSB)

b)

Giá trị nhỏ nhất nằm ở trung tâm

Giá trị lớn nhất nằm ở ngoài cùng bên trái

c)

Giá trị nhỏ nhất nằm ở ngoài cùng bên phải

Giá trị lớn nhất nằm ở trung tâm

d)

Giá trị nhỏ nhất nằm ở ngoài cùng bên trái (MSB)

Giá trị lớn nhất nằm ở ngoài cùng bên phải (LSB)

4.

Công thức nào sau đây khi chuyển đổi giá trị nhị phân 10111b này sang hệ thập phân?

a)

211+221+231+240+2512^1\cdot1+2^2\cdot1+2^3\cdot1+2^4\cdot0+2^5\cdot1

b)

201+211+221+230+2412^0\cdot1+2^1\cdot1+2^2\cdot1+2^3\cdot0+2^4\cdot1  

c)

201+211+221+2412^0\cdot1+2^1\cdot1+2^2\cdot1+2^4\cdot1  

d)

211+221+231+2512^1\cdot1+2^2\cdot1+2^3\cdot1+2^5\cdot1  

5.

Ký tự b là gì trong dãy nhị phân này 10001b?

a)

b là 1 giá trị nhị phân

b)

b là viết tắt của từ binary dùng để thông báo đây là dãy nhị phân

c)

b là một ký tự đặc trong những bài toán khó của hệ nhị phân

d)

b là để làm đẹp

6.

Hệ nhị phân có bao nhiêu dạng để tính toán?

a)

1 dạng không dấu

b)

1 dạng có dấu

c)

2 dạng có dấu và không dấu

d)

3 dạng có dấu, không dấu và số thực

7.

Công thức tính toán giá trị nhị phân 1011b có dấu nào sau đây là đúng?

a)

(201 + 211 + 220 ) 1\left(2^0\cdot1\ +\ 2^1\cdot1\ +\ 2^2\cdot0\ \right)\cdot\ -1

b)

(201 + 211) 1\left(2^0\cdot1\ +\ 2^1\cdot1\right)\cdot\ -1  

c)

211 + 221 + 230 + (241 )2^1\cdot1\ +\ 2^2\cdot1\ +\ 2^3\cdot0\ +\ -\left(2^4\cdot1\ \right)  

d)

211 + 221 + (241 )2^1\cdot1\ +\ 2^2\cdot1\ +\ \left(-2^4\cdot1\ \right)  

8.

Bit ở vị trí MSB của giá trị hệ nhị phân dấu là ?

a)

1 bit thông báo

b)

1 bit chứa giá trị

c)

Là 1 bit dấu

d)

Khác

9.

Cho 1 giá trị nhị phân 100101

Yêu cầu xác định giá trị bit ở vị trí MSB và LSB

a)

MSB = 2^5 = 36

LSB = 2^0 = 1

b)

MSB = 2^6 = 62

LSB = 2^1 = 2

c)

MSB = 2^6 = 62

LSB = 2^3 = 8

d)

MSB = 2^3 = 8

LSB = 2^0 = 1

10.

1 Byte tương đương với bao nhiêu bit ?

a)

10 bit

b)

12 bit

c)

31 bit

d)

8 bit

11.

Hệ thập phân gồm bao nhiêu chữ số từ đâu đến đâu ?

a)

Gồm 11 chữ số

Từ 0 -> 10

b)

Gồm 10 chữ số

Từ 0 -> 9

c)

Gồm 11 chữ số

Từ 1 -> 11

d)

Gồm 10 chữ số

Từ 1 -> 10

12.

Công thức tính hệ thập phân ra giá trị của chính nó nào sau đây là đúng?

VD: 321d

a)

an10n +... + a1101+ a0100a_n\cdot10^{n\ }+...\ +\ a_1\cdot10^1+\ a_0\cdot10^0   3102 + 2101 + 1100 3\cdot10^2\ +\ 2\cdot10^{1\ }+\ 1\cdot10^{0\ }  

b)

an10n +... + a2102+ a1101a_n\cdot10^{n\ }+...\ +\ a_2\cdot10^2+\ a_1\cdot10^1   3103 + 2102 + 1101 3\cdot10^3\ +\ 2\cdot10^{2\ }+\ 1\cdot10^{1\ }  

13.

Cách chuyển đổi từ hệ thập phân qua hệ nhị phân?

VD: 12d

a)

12 ÷2 = 612\ \div2\ =\ 6   6 ÷ 2 = 36\ \div\ 2\ =\ 3 3 ÷ 2 = 1 dư 13\ \div\ 2\ =\ 1\ dư\ 1 1 % 1 = 0 dư 1 end1\ \%\ 1\ =\ 0\ dư\ 1\ end

Hệ nhi phân lầy số dư từ phải sang trái: 1100b

n = n % 2 lay dư n\ =\ n\ \%\ 2\ lay\ dư\  

cho đến khi n = 0 thì kết thúc

b)

12 ÷2 = 612\ \div2\ =\ 6   6 ÷ 2 = 36\ \div\ 2\ =\ 3

  3 ÷ 2 = 1 dư 13\ \div\ 2\ =\ 1\ dư\ 1   1 % 1 = 0 dư 1 end1\ \%\ 1\ =\ 0\ dư\ 1\ end

Hệ nhi phân lầy số dư từ trái sang phải: 0011b

n = n % 2 lay dư n\ =\ n\ \%\ 2\ lay\ dư\  

cho đến khi n = 0 thì kết thúc

14.

Chữ d trong giá trị hệ thập phân có ý nghĩa gì?

a)

Dấu hiệu nhận biết của hệ thập phân

b)

Một dạng bài tập nâng cao của hệ thập phân

c)

Một chữ số bình thường

d)

khác

15.

Hệ bát phân gồm bao nhiêu số, từ đâu đến đâu?

a)

11 số

Từ 0 -> 10

b)

8 số

Từ 1 -> 8

c)

9 số

Từ 0 -> 8

d)

8 số

Từ 0 -> 7

16.

Ký tự o trong hệ bát phân có ý nghĩa là gì ?

a)

o là một thông báo cho một dạng bài tập nâng cao của hệ bát phân

b)

o là ký tự xác định và thông báo đây là giá trị của hệ bát phân

c)

o là một giá trị của hệ bát phân

d)

khác

17.

Công thức chuyển đổi từ hệ bát phân sang hệ thật phân?

a)

8nen+ 81e1 + 80e08^n\cdot e_n+\ 8^1\cdot e_1\ +\ 8^0\cdot e_0  n là số lượng các giá trong dãy giá trị bát phân

e là giá trị nằm ở vị trí n của dãy bát phân

b)

8nen+ 82e2 + 81e18^n\cdot e_n+\ 8^2\cdot e_2\ +\ 8^1\cdot e_1   n là số lượng các giá trong dãy giá trị bát phân

e là giá trị nằm ở vị trí n của dãy bát phân

c)

8nen+ 81e1 + 80e08^n\cdot e_n+\ 8^1\cdot e_1\ +\ 8^0\cdot e_0  n là số lượng các giá trong dãy giá trị bát phân

e là các số bất kỳ

d)

khác

18.

Giá trị bát phân 317o sau khi chuyển đổi thành hệ nhị phân

a)

11001111b11001111b  

b)

011001111b011001111b  

c)

111001011b111001011b  

d)

Khác

19.

Giá trị nhị phân 10011b chuyển qua hệ bát phân ta được

a)

23o23o  

b)

32o32o  

c)

22o22o  

d)

Khác

20.

1 giá trị của hệ bát phân tương đương với bao nhiêu bit của hệ nhị phân

a)

3 bit

b)

4 bit

c)

2 bit

d)

khác

21.

Cách chuyển từ hệ thập phân qua hệ bát phân

a)

S là giá trị của hệ thập phân

S = S  ÷ 8S\ =\ S\ \ \div\ 8   Lấy số dư

S = S  ÷ 8 = 0 S\ =\ S\ \ \div\ 8\ =\ 0\  Lấy số dư kết thúc

S

b)

S là giá trị của hệ thập phân

S = S  ÷ 9S\ =\ S\ \ \div\ 9   Lấy số dư

S = S  ÷ 9 = 0 S\ =\ S\ \ \div\ 9\ =\ 0\  Lấy số dư kết thúc

S

c)

Khác

22.

Hệ thập lục phân gồm bao nhiêu giá trị, từ đâu đến đâu ?

a)

15 kí tự

Từ 0 -> 9 -> A B C D E

b)

15 kí tự

Từ 1 -> 9 -> A B C D E F

c)

16 kí tự

Từ 0 -> 9 -> A B C D E F

d)

khác

23.

Ký tự h trong dãy giá trị hệ thập lục phân là gì ?

a)

h là dạng thông báo và thể hiện đây là giá trị hệ thập lục phân

b)

h là ký tự đặc biệt dành cho những bài đặc thuộc dạng thập lục phân

c)

h là một giá trị của hệ thập lục phân

d)

Khác

24.

Cách chuyển từ hệ thập lục phân qua hệ thập phân

a)

16nen + ... + 161e1 + 160e0  16^n\cdot e_n\ +\ ...\ +\ 16^1\cdot e_1\ +\ 16^0\cdot e_0\ \  n là số lượng các giá trị của dãy thập lục phân

e là giá trị của các phần tử n của hệ thập lục phân

b)

16nen + ... + 162e2 + 161e1  16^n\cdot e_n\ +\ ...\ +\ 16^2\cdot e_2\ +\ 16^1\cdot e_1\ \  n là số lượng các giá trị của dãy thập lục phân

e là giá trị của các phần tử n của hệ thập lục phân

c)

16nen + ... + 162e0 + 162e1  16^n\cdot e_n\ +\ ...\ +\ 16^2\cdot e_0\ +\ 16^2\cdot e_1\ \  n là số lượng các giá trị của dãy thập lục phân

e là giá trị của các phần tử n của hệ thập lục phân

d)

Khác

25.

Cách chuyển đổi từ hệ thập phân qua hệ thập lục phân

a)

S là giá trị của hệ thập phân

S = S/16 lấy số dư

S = S/16 = 0 Lấy sô dư kết thúc

b)

S là giá trị của hệ thập phân

S = S/13 lấy số dư

S = S/13 = 0 Lấy sô dư kết thúc

c)

S là giá trị của hệ thập phân

S = S/16 lấy số dư

S = S/16 = 1 Lấy sô dư kết thúc

d)

Khác

26.

Tổ hợp phím nào sau đây trên Casio 580 dùng để chuyển đổi qua lại giữa các giá trị hệ số (Dec, Hex, Bin, Oct)

a)

Menu + 3

b)

Menu + 4

c)

Menu + 1

d)

Khác

27.

1 Giá trị của hệ thập lục phân tương đương với bao nhiêu bit của hệ nhị phân?

a)

4 bit

b)

1 bit

c)

5 bit

d)

Khác

28.

Dấu chấm tĩnh là gì ?

a)

Một số thực nhị phân có thể biểu diễn dưới dạng dấu chấm tĩnh

b)

Một số nguyên nhị phân có thể biểu diễn dưới dạng dấu chấm tĩnh

c)

Một số bất kỳ random

d)

Khác

29.

Công thức nào sau đây miêu tả đúng dấu chấm tĩnh

a)

"Số Nguyên" MSB <- LSB <- "." -> LSB -> MSB "Số Thực"

b)

"Số Thực" MSB <- LSB <- "." -> LSB -> MSB "Số Nguyên"

c)

Khác

30.

Cách xác định giá trị phân số đằng sau dấu chấm tĩnh

a)

Tử số = Cách tính nhị phân số nguyên qua thập phân

Mẫu số = 2^số lượng bit đằng sau dấu chấm tính

b)

Tử số = Cách tính nhị phân số thực qua thập phân

Mẫu số = 2^số lượng bit đằng sau dấu chấm tính

c)

Khác

31.

Cách chuyển giá trị sau dấu "," của hệ thập phân qua giá trị dấu chấm tĩnh

VD: 0.875d

a)

S là giá trị sau đấu "," hệ thập phân

S * 2 (Nếu S > 1 thì lấy 1, nếu < 1 ta lấy 0)

Giá trị đầu tiên của S biến mất

S * 2 cho đến khi S không còn giá trị

b)

S là giá trị sau đấu "," hệ thập phân

S * 2 (Nếu S < 1 thì lấy 1, nếu > 1 ta lấy 0)

Giá trị đầu tiên của S biến mất

S * 2 cho đến khi S không còn giá trị

c)

Khác

32.

Muốn xác định số âm của giá trị nhị phân bù 2 ta làm như nào ?

a)

Xác định dãy bit chứa giá trị dương

Đảo bit

Cuối cùng là +1

=> Giá trị âm khi bù 2

b)

Xác định dãy bit chứa giá trị dương

Đảo bit

=> Giá trị âm khi bù 2

c)

Xác định dãy bit chứa giá trị dương

Vào bit +1

=> Giá trị âm khi bù 2

d)

Khác

33.

Nếu chuyển đổi hệ nhị phân có dấu qua hệ bát phân hoặc thập phân thì?

a)

Ta thêm bit dấu tương ứng vào những cặp còn thiếu

b)

Ta thêm bit 0 vào những cặp còn thiếu

c)

Ta thêm bit trái dấu tương ứng vào những cặp còn thiếu

d)

Khác

34.

1101.11b => ?o => ?d => ?h (Không dấu)

a)

15.3o

13.75d

D.3o

b)

12.3o

11 .75d

D.3o

c)

15.75o

13.3d

D.3o

d)

Khác

35.

1101.11b => ?o => ?d => ?h (Có dấu)

a)

-5.3o

-5.75d

-5.3h

b)

-5.3o

-15.75d

-5.3h

c)

-3.3o

-5.75d

-5.3h

d)

Khác