NEW
Font size
WorksheetsOT 12 28
Total questions: 31
Worksheet time: 3600secs
Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và phenol?
A. Nước brom. B. Quì tím.
C. Kim loại Na. D. Kim loại Cu.
A
B
C
D
Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
A. Khí nitơ. B. Khí clo.
C. Khí flo. D. Hơi Brom.
A
B
C
D
Chất nào sau là hợp chất hữu cơ đa chức?
A. Metylamin. B. Tristearin.
C. Valin. D. Glucozơ.
A
B
C
D
X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối natri focmat và ancol Y. Phân tử khối của ancol Y là
A. 32. B. 74.
C. 60. D. 46.
A
B
C
D
Cacbonhiđrat nào sau đây được sử dụng để điều chế thuốc súng không khói?
A.Saccarozơ. B.Tinh bột.
C.Xenlulozơ. D.Fructozơ
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ?
A. Axit glutamic. B. Lysin.
C. Glyxin. D. Etylamin.
A
B
C
D
Khí X tạo ra khi cho đất đèn (canxi cacbua) vào nước và khi cháy toả nhiệt lượng cao, được sử dụng để hàn cắt kim loại. Khí X là
A. C2H4. B. C2H2.
C. C4H10. D. CH4.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
A.Trimetylamin. B.Axit glutamic.
C.Anilin. D.Metylamin
A
B
C
D
Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?
A.Polibutadien. B.Polietilen.
C.Nilon-6,6. D.Poliacrilonitrin
A
B
C
D
Saccarozơ và xenlulozơ.
B. Glucozơ và saccarozơ.
C. Xenlulozơ và tinh bột.
D. Glucozơ và fructozơ.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng hỗn hợp các chất lỏng gồm C2H5OH và H2SO4 đặc với đá bọt để điều chế chất khí nào?
A. C2H6. B. C2H4.
C. CH4. D. C2H2.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tinh bột thuộc loại monosaccarit.
B. Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc α-glucozơ.
C. Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có ba nhóm OH.
D. Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường hầu như không đổi khoảng 1%.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Vinyl axetat có công thức phân tử là C4H6O2.
B. Thuỷ phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
C. Este etyl fomat có tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Benzyl axetat tác dụng với NaOH thu được hỗn hợp hai muối.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong tất cả các phân tử peptit, amino axit đầu C phải chứa nhóm NH2.
B. Ứng với công thức C4H11N có 3 đồng phân amin bậc I.
C. Anbumin của lòng trắng trứng thuộc loại protein phức tạp.
D. Phân tử peptit Ala-Glu có chứa 5 nguyên tử oxi.
A
B
C
D
Cho các chất sau: (CH3)2NH, H2NCH2COONa, Gly-Ala, CH3COONH4. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không màu. Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín. Chất Y màu trắng, vô định hình, được tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh, thủy phân hoàn toàn chất Y thu được chất X. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Chất Y là thành phần chính của đường mía, đường củ cải.
B. Hiđro hóa hoàn toàn chất X thu được hợp chất hữu cơ tạp chức.
C. Chất Y cấu thành nên màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối.
D. Mật ong có chứa một hàm lượng chất X (khoảng 30%).
A
B
C
D
Hỗn hợp E gồm hai chất béo và etyl axetat. Thủy phân E trong môi trường kiềm, thu được 2 ancol công thức là
A. C3H5(OH)3 và CH3OH.
B. C3H5(OH)3 và C2H5OH.
C. C3H5OH và C2H5OH.
D. C2H4(OH)2 và C2H5OH.
A
B
C
D
Thủy phân este E trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của E?
A.Etyl axetat. B.Metyl acrylat.
C.Benzyl axetat. D.Vinyl propionat
A
B
C
D
Glyxin (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaCl. B. KOH.
C. HCl. D. H2SO4.
A
B
C
D
Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. Br2.
C. HCl. D. HCOOH.
A
B
C
D
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → axit axetic. Các chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là
A. sacarozơ và glucozơ. B. glucozơ và etyl axetat.
C. glucozơ và ancol etylic. D. ancol etylic và anđehit axetic
A
B
C
D
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n-2O4 (n ≥ 4).
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
A
B
C
D
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là
A. 18. B. 16.
C. 15. D. 19.
A
B
C
D
Cho dãy chuyển hóa: Glyxin + HCl → X1; X1 + NaOH → X2. Vậy X2 là
A. H2NCH2COOH.
B. ClH3NCH2COOH.
C.ClH3NCH2COONa.
D.H2NCH2COONa
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
(b) Trong điều kiện thường, tristearin ở thể rắn.
(c) Sản phẩm thủy phân chất béo luôn có glixerol.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°), thu được tristearin.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 1.
A
B
C
D
Alanin có công thức là
A. H2N-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-COOH.
D. C6H5-NH2.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac.
B. Anilin có khả năng làm mất màu nước brom.
C. Anilin không làm đổi màu quỳ tím ẩm.
D. Anilin tan được trong lượng dư dung dịch HCl.
A
B
C
D
: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
B. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
D. Đipeptit có phản ứng màu biure.
A
B
C
D
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước quả chanh không khử được mùi tanh của cá.
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.
(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
A
B
C
D
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, kim loại Al khử được Fe2O3.
(b) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được khí Cl2 ở anot.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.
(d) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2.
C. 1. D. 3.
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt).
(c) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới.
(d) Xenlulozơ điaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.
(e) Trong cơ thể người, chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
A
B
C
D
