wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 32 6.6

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hoá học của tripanmitin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

2.

Công thức hoá học của strearin là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

3.

(C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

trilinolein

b)

triolein

c)

tristearin

d)

tripanmitin

4.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit của chất béo tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol.

5.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

b)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

c)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

d)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

6.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

7.

Một axit béo no là

a)

C6H5COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

8.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

9.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

10.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

11.

Cho chất X có công thức CH3COOCH₃. Chất X có tên gọi là:

a)

metyl propionat

b)

metyl fomat

c)

metyl axetat

d)

axit fomic

12.

Chất A có CTCT là HCOOCH₂CH₂CH₃. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C3H7O2

b)

C3H8O2

c)

C4H8O2

d)

C4H7O2

13.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

A. propyl fomat.

b)

B. metyl axetat.

c)

C. metyl acrylat.

d)

D. etyl axetat.

14.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. C2H5COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. CH3COOC2H5.

15.

Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. CH3COOCH3.

16.

Công thức của etyl fomat

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

17.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

18.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử lySin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 1.

b)

2 và 2.

c)

2 và 1.

d)

1 và 2.

21.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH

c)

C. H2N-CH2-COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

22.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
23.
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
a)
dd NaOH.
b)
dd Na2CO3.
c)
dd K2SO4.
d)
dd NaNO3.
24.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
25.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+.
b)
Al3+, Fe3+.
c)
Na+, K+.
d)
Ca2+, Mg2+.
26.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
27.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
28.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

29.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
a)

ion Ca2+, Mg2+

b)

ion HCO3

c)

ion Cl và SO42–

d)

ion OH

30.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước trên là

a)

Na2CO3

b)
HCl
c)

H2SO4

d)

NaHCO3

31.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

32.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

33.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

34.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

35.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

36.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

37.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

38.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

39.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

40.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

41.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

42.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

43.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

44.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

45.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

46.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

47.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

48.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

49.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

50.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

51.

(TN 2020) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

a)

NaNO3.

b)

CaCl2.

c)

KOH.

d)

NaCl.

52.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

MgCl2.

d)

NaCl.

53.

(TN 2021) Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sauđây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

KCl.

54.

(TN 2019) Chọn phát biểu không đúng?

a)

Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.

b)

Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.

c)

Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.

d)

Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.

55.

Cho dãy các chất Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

56.

(TN 2021) Thuốc thử nhận biết ion Al3+

a)

dung dịch NH3.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch HCl.

57.

Cho sơ đồ phản ứng: Al →Al2O3→ X. X không thể là

a)

Al(OH)3

b)

NaAlO2.

c)

Al(NO3)3.  

d)

Al2(SO4)3.

58.

Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin

c)

Poli(vinyl axetat)

d)

Polietilen.

59.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

etyl axetat.

60.

Axit nào sau đây không phải là axit béo?

a)

axit panmitic.

b)

axit stearic.

c)

axit oleic.

d)

Axit fomic.

61.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

62.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là

a)

C17H35COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C2H5COONa.

d)

C17H33COONa.

63.

Xà phòng hóa este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được ancol và muối có CTPT là

a)

C2H5O2Na

b)

C3H5O2Na

c)

CH3O2Na

d)

C3H5ONa

64.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

65.

X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOH

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

HCOOCH3

66.

Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

etyl axetat.

67.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

68.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

69.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

70.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

71.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

72.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

73.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

74.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

75.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

77.

Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ag.

b)

Fe.      

c)

Cu.

d)

Ba.

78.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.          

b)

thạch cao sống.

c)

đá vôi.

d)

thạch cao nung.

79.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

80.

Một loại nước cứng khi được đun sôi  thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

81.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

82.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

83.

Dung dịch không thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch Na2CO3.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Na3PO4.

84.

Nung thạch cao sống ở 160oC, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là

a)

 CaO.

b)

CaSO4.2H2O.  

c)

CaSO4.H2O.

d)

 CaSO4

85.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

KCl.

86.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 thành Fe

a)

Cu.

b)

Ca.      

c)

Ba.

d)

Mg.

87.

KIM LOẠI BỊ THỤ ĐỘNG TRONG AXIT ĐẶC NGUỘI

a)

Al, Cu, Zn.

b)

Al, Ag, Au.

c)

Fe, Al, Ag.

d)

Al, Fe, Cr.

88.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

89.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

90.

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

91.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

92.

PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

93.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.