Free Printable Worksheets
NEW
Font size
More settings
Câu 1: Từ nào khác với những từ còn lại:
A. bàn ghế
B. sách vở
C. bảng
D. xoong nồi
Câu 2: Từ nào khác với những từ còn lại:
A. kéo co
B. vui vẻ
C. tức giận
D. buồn bã
Câu 3: Từ nào khác với những từ còn lại:
A. Toán
B. Show & Tell
C. Thể dục
D. Tập viết
Câu 4: Từ nào khác với những từ còn lại:
A. cây bưởi
B. cây táo
C. cây khoai
D. cây vải
Câu 5. Từ nào khác với những từ còn lại:
A. gấu bông
B. quả bóng
C. bộ xếp hình
D. cái bút
Câu 6. Từ nào khác với những từ còn lại:
A. con gà
B. con
C. con chó
D. con mèo
View all
5 questions
Khởi động L3
Worksheet
•
1st - 5th Grade
Khởi động lớp 2
10 questions
汉语口语速成第一课
1st Grade
ÔN TẬP SÓNG ĐIỆN TỪ
VÌ MẠNG XÃ HỘI BÌNH YÊN
1st Grade - University
BPV - TRAC NGHIEM 10 CAU CO BAN
11 questions
ĐÁ VÀ CỎ
1st - 3rd Grade
9 questions
ôn tập văn học thcs