WorksheetsCM30
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
số đo để vẽ hạ đáy quần dài 4 mảnh lưng thun
vòng mông
vòng ngực
vòng eo
vòng cổ
trong thiết kế quần dài mảnh lưng thun ct Vm/4 +Vm/10-(1-2cm)
rộng lưng
rộng gối
hạ đáy
rộng ống
để vẽ đường chính trung quần dài 4 mảnh lưng thun dựa vào đường
rộng gối
rộng đáy
rộng lưng
rộng ống
trong thiết kế quân dài 4 mảnh lưng thun,vẽ lai quần trên vải bằng
2cm
2m
3m
4cm
công thức vẽ rộng đáy quần dài 4 mảnh lưng thun
Vm/4 +Vm/10
Vm/2 +Vm/10
Vm/4 +Vm/8
Vm/3 +Vm/10
nối điểm rộng đáy và rộng ống ta có điểm
bảng lưng
rộng đáy
rộng eo
sường quần
số đo Vm=80cm kết quả vẽ rộng lưng quần dài 4 mảnh lưng thun
19cm
18cm
21cm
16cm
số đo Dq=85cm, chiều cao lung là 4cm,lai 3cm,vẽ dài quần trên vải bằng
92cm
92m
93cm
94cm
số đo Vm=80cm,vẽ rộng đáy quần dài 4 mảnh lưng thun
38cm
28cm
30cm
22cm
công thức tính rông vai áo căn bản cổ tròn chui đầu,ko xếp pince,ko tay
Nv/2
Nv/4
Nv/7
Nv/8
hạ xuôi vai thân trước áo cổ tròn chui đầu ,ko xếp pince,ko tay
4cm
4m
30cm
3m
sườn vai thân trước ao căn bản cổ tròn chui đầu ko xếp pince ko tay cách sườn vai thần trước
2cm
4cm
5cm
7cm
số đo ko có trong thiết kế áo cổ tròn ko xếp pince ko tay
vòng eo
vòng cổ
vòng mông
ngang vai
vẽ vào ngực thân trước áo cổ tròn chui đầu ko xếp pince ko ta dựa vào CT
rộng mông
rộng ngực
rộng vai
rộng eo
CT dài áo căn bản cổ tròn,.....
sđ Da +3cm
sđ Da +4cm
sđ Da +7cm
sđ Da +5cm
vẽ thân sau áo: đặt thân trước lên phần vải xếp đôi sau đó sang dấu đường
sườn hông và cổ áo
sườn hông và lai áo
sườn vai và nách áo
sườn hông và lai áo
vẽ đường sườn áo thân sau so với đường sườn áo thân trước
rộng hơn 2cm
rộng hơn 1cm
trùng nhau
hẹp hơn 2cm
đường lai thân sau áo căn bản cổ tròn chui đầu ,.....ko tay so với đường lai thân trước
ngắn hơn 2cm
dài hơn 2cm
ngắn hơn 1cm
dài hơn 1cm
vẽ vòng nách thân sau áo căn bản cổ tròn,..... so với thân trước
cạn hơn 1cm
cạn hơn 2cm
hạn ko hơn 1cm
cạn tùy ý
khi vẽ đường giao khuuy cách nẹp áo
1,5cm
2cm
2m
1,5m
công thức tính hạ nách tay áo sơ mi cài nút tay ngắn xếp pince thẳng
Vm/10 +4cm
Vn/4+4cm
Vn/2+4cm
Vn/4+6cm
công thức vẽ rộng mông tay áo sơ mi cài nút tay ngắn xếp pince
Vm/4+2cm
Vm/4+5cm
Vm/4+3cm
Vm/3+2cm
công thức vẽ dài áo sơ mi cài nút tay ngắn xếp pince
sđ dài áo + 3cm
sđ dài áo + 2cm
sđ dài áo + 3cm
sđ dài áo - 3cm
sườn vai thân sau áo sơ mi cài nút tay ngắn xếp pince thẳng cách sườn vai thân trước
6cm
2cm
3cm
5cm
công thức vẽ cổ áo thân trước áo sơ mi cài nút,tay ngắn xếp pince thẳng
Vc/4
Vc/2
Vc/6
Vc/5
vẽ tâm pince áo sơ mi cài nút,tay ngắn xếp pine cách đường cài nút
10m
9cm
1cm
5cm
trong thiết kế áo sơ mi tay ngắn, CT Vm/4 +5 dùng
rộng mông
rộng eo
rộng vai
rộng ngực
xác định vị trí vẽ pince áo sơ mi cài nút tay ngắn xếp pince thẳng dựa trên đường
rộng eo
rộng ngực
rộng cổ
rộng vai
số đo cần để vẽ tay áo sơ mi cài nút tay ngắn xếp pince
vòng bắp tay
vòng ngực
vòng cổ
vòng mông
vào nách tay áo sơ mi cài nút,tay ngắn ,xếp pince thẳng là
3cm
4cm
5cm
7cm
vẽ đường sườn hông áo sơ mi tay ngắn , xếp pince,..cần có các đường
rộng ngực-rộng mông
rộng ngực-rộng eo
rộng ngực-rộng eo-rộng mông
rộng cổ-rộng eo -rộng mông
cắt giảm vòng nách tay áo trước so với vòng nách tay áo sau
7cm
2cm
1m
1cm
công thức xếp vải để vẽ váy chữ A lưng thun
Vm/4 +4+4+(4-6cm)+1cm
Vm/4
Vm/4+2
Vm/4+4
công thức tính rộng mông váy chữ A lưng thun
Vm/2
Vm/4+4cm
Vm/2 +4
Vm/4+5
khi cắt váy chữ A lưng thun đường lưng váy
cắt theo đường phấn vẽ
cắt chùa đường may 3cm
cắt chùa đường may 4cm
cắt chùa đường may 5cm
khi cắt váy chữ A lưng thun đường sườn hông váy
cắt chừa đường may 6cm
cắt chừa đường may 7cm
ccắt chừa đường may 3cm
cắt chừa đường may 4cm
trong thiết kế váy chữ A .CT Vm/4 dùng để vẽ
hạ eo
hạ vai
rộng ngực
hạ mông
