wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEVEL 1 TEST 1 ÔN THI

Total questions: 47

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
a)

1-A

2-B

3-C

4-D

5-E

b)

1-B

2-C

3-D

4-E

5-A

c)

1-B

2-D

3-C

4-E

5-A

d)

1-B

2-D

3-E

4-C

5-A

2.
a)

Trình duyệt web là Internet

b)

Trình duyệt web là công cụ tìm kiếm (search engines).

c)

Trình duyệt web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

d)

Trình duyệt web sử dụng URL để kết nối với các tài nguyên như trang web, hình ảnh và video.

3.
a)

Bạn có bảo mật mạnh mẽ hơn.

b)

Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi tiết đăng nhập.

c)

SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ.

d)

Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập email, bộ nhớ tài liệu, ứng dụng và các trang web khác của mình với toàn quyền truy cập.

e)

Thông tin xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google, Bạn có thể đăng nhập mà không cần sử dụng mật khẩu.

4.
a)

1-A

2-B

3-C

4-D

5-E

b)

1-E

2-C

3-A

4-D

5-B

c)

1-E

2-A

3-C

4-D

5-B

d)

1-E

2-C

3-D

4-A

5-B

e)

1-E

2-D

3-A

4-C

5-B

5.
a)

Chuột là thiết bị nhập

b)

Màn hình là một thiết bị nhập.

c)

Loa là một thiết bị nhập

d)

Bàn phím là một thiết bị nhập.

e)

Micrô là một thiết bị nhập.

6.
a)

Headphone là một thiết bị xuất.

b)

Bàn phím là một thiết bị xuất

c)

Máy in là một thiết bị xuất

d)

Máy quét là một thiết bị xuất.

e)

Headset là một thiết bị xuất.

7.
a)

1-A

2-B

3-C

4-D

5-E

b)

1-B

2-A

3-C

4-D

5-E

c)

1-E

2-C

3-B

4-D

5-A

d)

1-E

2-D

3-B

4-C

5-B

e)

1-E

2-A

3-B

4-D

5-C

8.
a)

1-A

2-B

3-C

4-D

b)

1-D

2-B

3-A

4-C

c)

1-D

2-A

3-B

4-C

d)

1-D

2-C

3-A

4-B

e)

1-B

2-C

3-D

4-A

9.
a)

Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.

b)

Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó.

c)

Phần mềm độc quyền thường miễn phí.

d)

Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại.

e)

Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng.

10.
a)

Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.

b)

Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó.

c)

Phần mềm độc quyền thường miễn phí.

d)

Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại.

e)

Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật.

11.
a)

1-A

2-B

3-C

4-D

b)

1-B

2-C

3-D

4-A

c)

1-C

2-B

3-D

4-A

d)

1-D

2-B

3-C

4-A

12.
a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

1-3-2-4

d)

3-1-4-2

13.
a)

ROM

b)

Ổ cứng (Hard Drive)

c)

Ổ đĩa flash USB (USB Flash Drive)

d)

Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)

e)

RAM

14.
a)

Hard Disk Drive (HDD)

b)

Flash ROM

c)

RAM

d)

Solid State Drive (SSD)

e)

USB Flash Drive

15.
a)

Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android.

b)

iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android.

c)

Ứng dụng dành cho iOS có xu hướng gặp ít vấn đề bảo mật hơn ứng dụng dành cho Android.

d)

Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%

16.
a)

Cung cấp giao diện người dùng

b)

Cung cấp bảo mật chống hack 100%

c)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

d)

Cung cấp trò chơi điện tử

e)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

17.
a)

1-C

2-A

3-E

4-D

5-B

b)

1-B

2-A

3-E

4-D

5-C

c)

1-C

2-A

3-E

4-B

5-D

d)

1-D

2-C

3-A

4-B

5-E

e)

1-A

2-B

3-C

4-D

5-E

18.
a)

1-C

2-A

3-E

4-D

5-B

b)

1-B

2-A

3-E

4-D

5-C

c)

1-C

2-A

3-E

4-B

5-D

d)

1-D

2-E

3-A

4-C

5-B

e)

1-A

2-B

3-C

4-D

5-E

19.
a)

Cloud

b)

ứng dụng Mobile

c)

Gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động

d)

Wi-Fi

e)

Ethernet

20.
a)

Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu

b)

Cài đặt (installation)

c)

Tốc độ nhanh hơn

d)

Bảo mật (Security)

e)

Tính di động (Mobility)

21.
a)

Nơi đặt các máy chủ

b)

Phần cứng và phần mềm di chuyển dữ liệu cùng một mạng.

c)

Một loạt các loại cáp

d)

hi phí của việc cấp phép một mạng

22.
a)

Mở trình duyệt

b)

Hãy thử gửi một tin nhắn

c)

Tải xuống ứng dụng Speedtest

d)

Thử lưu một tập tin

23.
a)

1-2-3-4-5-6

b)

5-6-4-1-3-2

c)

5-6-4-1-2-3

d)

1-4-6-5-3-2

24.
a)

Đừng công khai năm sinh của bạn.

b)

Không đăng bất kỳ ảnh nào của bạn; Không bao giờ sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán cho bất kỳ thứ gì trực tuyến

c)

Sử dụng tên và vị trí giả.

d)

Không đăng địa chỉ đường phố của bạn.

e)

Nếu trang web yêu cầu số điện thoại của bạn, hãy đảm bảo rằng nó sẽ được giữ kín.

25.
a)

Có nhiều tài khoản email; Sử dụng Twitter và Snapchat thay vì Facebook

b)

Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính

c)

Phương tiện được đăng bởi những người khác mà bạn chia sẻ với bạn bè của mình

d)

Nhận xét bạn đăng hoặc tweet

e)

Hồ sơ của bạn (Your profile)

26.
a)

Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính.

b)

Sử dụng Twitter và Snapchat thay vì Facebook.

c)

Thay đổi cài đặt quyền riêng tư trên các tài khoản mạng xã hội của bạn.

d)

Không lưu trữ dữ liệu cá nhân trên một dịch vụ trực tuyến dùng để chia sẻ.

e)

Sử dụng mật khẩu an toàn.

27.
a)

Bạn không thể. Các bản sao và đăng lại có thể giữ cho các bức ảnh lưu hành trực tuyến vô thời hạn.

b)

Bạn có thể chỉ cần xóa những bức ảnh bạn đã đăng.

c)

Bạn có thể liên hệ với cơ quan quản lý Internet và họ sẽ xóa tất cả ảnh cho bạn.

d)

Bạn có 24 giờ để xóa ảnh trước khi chúng hiển thị cho bất kỳ ai khác.

28.
a)

Ảnh hưởng của việc sử dụng của bạn đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm được sao chép

b)

Lấy từ một trang web đăng ký

c)

Mục đích sử dụng của bạn

d)

Được sao chép từ tác phẩm do một người bạn của bạn đã mua; Nếu nó được sử dụng bởi một giáo viên hoặc học sinh

e)

Lượng tác phẩm được sao chép

29.
a)

Bạn có thể bị phạt.

b)

Bạn có thể chọc giận nhầm người.

c)

Không hợp pháp.

d)

Danh tính trực tuyến của bạn được hình thành bởi những gì bạn đăng.

30.
a)

Tìm kiếm thông tin trực tuyến và cố gắng tìm tài nguyên gốc của nó.

b)

Tất cả mọi thứ được đăng trên Internet là sự thật.

c)

Nếu tôi muốn tin thì thông tin đó phải là sự thật.

d)

Nếu nhiều người đang chia sẻ và bình luận thì thông tin đó phải là sự thật.

31.
a)

Bạn đang tải xuống phương tiện vi phạm bản quyền.

b)

Bạn có một tên thông thường và một bí danh có thể khiến bạn khác biệt với những người khác.

c)

Bạn muốn giả làm người khác.

d)

Bạn muốn bình luận theo cách mà bạn thường không gặp trực tiếp.

e)

Bạn đang cố gắng giữ riêng biệt danh tính cá nhân và danh tính doanh nghiệp.

32.
a)

Giữ danh tính của bạn ẩn danh

b)

Tiết kiệm tiền

c)

Tránh xung đột hoặc làm tổn thương cảm xúc của ai đó

d)

Khiến bạn cảm thấy tồi tệ

33.
a)

Xác định chủ đề hoặc mục tiêu

b)

Tìm một máy tính; Có được một đối tác

c)

Thiết lập một lịch trình

d)

Xác định các nguồn lực sẵn có

e)

Mở tài khoản mạng xã hội

34.
a)

Xác định các từ khóa trong kết quả dường như có liên quan đến chủ đề.

b)

Nhờ một giáo viên giúp đỡ;

Mọi thứ luôn có liên quan; đọc tất cả.

c)

Không có gì trên Internet có liên quan, vì vậy bạn nên sử dụng các tài nguyên khác.

d)

Xác định các kết quả không chứa các từ khóa liên quan đến chủ đề chính.

e)

Xác định chủ đề chính và tìm kiếm nó.

35.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.
a)

Hộp Tìm kiếm ở góc trên bên phải của Windows Explorer (PC) hoặc Finder (MacOS) có thể tìm thấy nội dung bên trong tập tin.

b)

Internet Explorer (PC) hoặc Safari (MacOS) có thể tìm kiếm nội dung trong tập tin chưa được mở trên ổ cứng của bạn.

c)

Bất kỳ người dùng nào trên Internet đều có thể định vị thông tin nội dung trong tập tin được lưu trữ trên máy tính của bạn.

37.
a)

1

b)

2

c)

3

38.
a)

Các quyền đã được từ bỏ một cách rõ ràng (Rights were expressly waived)

b)

Quyền không bao giờ được yêu cầu (Rights were never requested); Quyền không bao giờ bị từ chối (Rights were never denied)

c)

Bản quyền đã không được nộp cho chính phủ (Copyright wasn't filed with the government)

d)

Quyền không thể áp dụng (Rights were inapplicable);

e)

Quyền đã hết hạn (Rights have expired)

39.
a)

iOS được phát triển và tiếp thị bởi Android.

b)

Google không phát triển hệ điều hành

c)

Apple là chủ sở hữu đã đăng ký của Mac OS

d)

Hệ điều hành Windows là một sản phẩm của Microsoft

40.
a)

Hình ảnh A là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn

b)

Hình ảnh B là một Micro USB thường được sử dụng trên điện thoại, tai nghe, thiết bị Bluetooth và pin dự phòng

c)

Hình ảnh C là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone

d)

Hình ản D là đầu nối Lightning được sử dụng với các sản phẩm của Apple

e)

Hình ảnh E là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn

41.
a)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu truy cập thông tin trên Internet

b)

Phần mềm trình chiếu hiển thị văn bản, hình ảnh và đa phương tiện dưới dạng trình chiếu.

c)

Mục đích của trình duyệt web là lưu trữ, sắp xếp và thao tác các tập dữ liệu liên quan.

d)

Phần mềm bảng tính phân tích và thực hiện các phép tính, đồng thời hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.

e)

Một chương trình xử lý văn bản xuất ra văn bản ở định dạng tài liệu.


42.
a)

Hình ảnh A là một ổ đĩa thể rắn (SSD).

b)

Hình ảnh B là bộ nhớ

c)

Hình ảnh C là ổ cứng thể rắn (SSD)

d)

ìHình ảnh D là một Đơn vị Xử lý Trung tâm (CPU).

e)

Hình ảnh A là một ổ đĩa từ quay bằng cơ (HDD).

43.
a)

Cho phép bạn khởi chạy chương trình hoặc xem bất kỳ chương trình nào hiện đang mở

b)

Duyệt Internet

c)

Duyệt các tập tin được lưu trữ trên máy tính của bạn

d)

Cho phép bạn tìm kiếm nội dung trong một tập tin

44.
a)

Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc

b)

Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh

c)

Dễ dàng mở rộng mạng lưới khi số lượng học sinh tăng

d)

Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi

45.
a)

Tiện ích mở rộng trình duyệt chống theo dõi

b)

Xóa lịch sử trình duyệt của bạn

c)

Một giấy phép Creative Commons

d)

Chuyển sang trình duyệt nguồn mở

46.
a)

Chữ ký số

b)

Nhận xét, hình ảnh và thông tin khác mà bạn đăng trực tuyến

c)

Sinh trắc học được sử dụng để đăng nhập vào tài khoản

d)

hông tin cá nhân về bạn, chẳng hạn như tên, ngày sinh và số điện thoại.

47.
a)

Nó vi phạm bản quyền.

b)

Không phải ai cũng chia sẻ khiếu hài hước của bạn.

c)

Các tác động tiêu cực vẫn tồn tại vĩnh viễn trên mạng.

d)

Nó chống lại Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policies) trên mạng xã hội.