wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA PHẦN SO SÁNH

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Con voi.......................con hổ.

a)

nhỏ hơn

b)

to hơn

c)

bé hơn

d)

bằng

2.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Con hổ .......con mèo.

(Chọn 3 đáp án đúng)

a)

To hơn

b)

bé hơn

c)

cao hơn

d)

dài hơn

3.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Tôi cao 1m56. Cô Huyền cũng cao 1m56

a)

Tôi cao bằng cô Huyền.

b)

Tôi cao hơn cô Huyền.

c)

Tôi thấp hơn cô Huyền.

d)

Cô Huyền thấp hơn tôi.

4.

Điện thoại của tôi giá 5 triệu. Điện thoại của cô ấy giá 7 triệu.

(Chon 2 đáp án đúng)

a)

Điện thoại của tôi giá rẻ hơn điện thoại của cô ấy.

b)

Điện thoại của tôi giá rẻ bằng điện thoại của cô ấy.

c)

Điện thoại của cô ấy đắt hơn điện thoại của tôi.

d)

Điện thoại của cô ấy cũ hơn điện thoại của tôi.

5.

Viết dạng so sánh hơn

thông minh

a)

thông minh hơn

b)

thông minh bằng

c)

thông minh nhất

d)

thông minh kém

6.

Viết dạng so sánh nhất của:

đắt

a)

đắt bằng

b)

đắt hơn

c)

đắt nhất

d)

đắt quá

7.

Dạng so sánh hơn của tính từ "thân thiện" là

a)

thân thiện như

b)

thân thiện bằng

c)

thân thiện hơn

d)

thân thiện nhất

8.

Dạng so sánh bằng của tính từ "tốt" là

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

tốt bằng

b)

tốt nhất

c)

tốt như

d)

tốt hơn

9.

Dạng so sánh hơn của tính từ "ngon"

a)

ngon như

b)

ngon nhất

c)

ngon hơn

d)

ngon bằng

10.

Viết dạng so sánh hơn

Quyển từ điển này mỏng .... quyển từ điển kia.

a)

hơn

b)

như

c)

bằng

d)

nhất

11.

Cấu trúc của so sánh bằng là:

a)

A + Tính từ + bằng/như + B

b)

A + Tính từ + hơn + B

c)

A + Tính từ + nhất

d)

A + Tính từ + kém + B

12.

Viết câu so sánh bằng (Chọn 2 đáp án)

Ngôi nhà này .........ngôi nhà kia.

a)

cao hơn

b)

cao bằng

c)

cao như

d)

cao nhất

13.

Cấu trúc của mẫu câu so sánh nhất là:

a)

A + Tính từ + bằng/như + B

b)

A + Tính từ + kém + B

c)

A + Tính từ + hơn + B

d)

A + Tính từ + nhất

14.

Chọn mẫu câu so sánh nhất

a)

Chiếc xe này đắt nhất.

b)

Chiếc xe này đắt hơn chiếc xe kia.

c)

Chiếc xe này đắt bằng chiếc xe kia.

d)

Chiếc xe này đắt như chiếc xe kia.

15.

Sắp xếp các từ thành công hoàn chỉnh

Cô ấy/lớp tôi/giỏi/là người/nhất/trong/

a)

Cô ấy là người giỏi nhất trong lớp tôi.

b)

Giỏi nhất cô ấy trong lớp tôi.

c)

Trong lớp tôi giỏi nhất cô ấy là.

d)

Là cô ấy trong lớp tôi nhất giỏi.

16.

Chọn câu so sánh hơn

a)

Sofa ghế tiện lợi như.

b)

Sofa tiện lợi hơn ghế.

c)

Sofa tiện lợi nhất ghế.

d)

Sofa tiện lợi bằng ghế

17.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

nặng/Anh ấy/bằng/tôi.

a)

Anh ấy nặng bằng tôi.

b)

Nặng bằng tôi anh ấy.

c)

Nặng bằng anh ấy tôi.

d)

Tôi bằng anh ấy nặng.

18.

Dịch sang tiếng Việt.

Our hotel was cheaper than all the others in the town.

a)

Khách sạn của họ đắt hơn những khách sạn khác trong thị trấn.

b)

Khách sạn của họ rẻ hơn những khách sạn khác trong thị trấn.

c)

Khách sạn của họ rẻ nhất những khách sạn khác trong thị trấn.

d)

Khách sạn của họ rẻ bằng những khách sạn khác trong thị trấn.

19.

Dịch sang tiếng Việt.

The United States is very large, but Canada is largest.

a)

Mỹ rất rộng nhưng Canada rộng bằng.

b)

Mỹ rất rộng nhưng Canada rộng hơn.

c)

Mỹ rất rộng nhưng Canada rộng nhất.

d)

Mỹ rất rộng nhưng Canada rộng như.

20.

Dịch sang tiếng Việt:

What's smallest country in the world?

a)

Nước nào nhỏ nhất trên thế giới?

b)

Nước nào nhỏ hơn trên thế giới?

c)

Nước nào rộng nhất trên thế giới?

d)

Nước nào lớn nhất trên thế giới?

21.

Chọn câu đúng:

Kevin 25 tuổi. Sue 28 tuổi. Tomy 35 tuổi.

a)

Tomy nhiều tuổi nhất.

b)

Kavin nhiều tuổi nhất.

c)

Sue nhiều tuổi nhất.

d)

Kavin nhiều tuổi bằng.

22.

Tôi cao nhưng em gái tôi .................... hơn tôi.

a)

cao

b)

cao hơn

c)

cao hơn

d)

cao nhất

23.

Cô Hà là ....................... hơn mẹ tôi.

a)

xinh đẹp

b)

đẹp hơn

c)

đẹp hơn

d)

đẹp nhất

24.

Em gái tôi ......................... hơn tôi.

a)

đẹp

b)

xinh hơn

c)

đẹp hơn

d)

đẹp nhất

25.

Victor ................... hơn tôi.

a)

điển trai

b)

đẹp trai hơn

c)

đẹp trai hơn

d)

đẹp trai nhất

26.

Con trai .............. hơn con gái

a)

mạnh

b)

mạnh mẽ hơn

c)

mạnh mẽ hơn

d)

mạnh nhất

27.

Nhà tôi ..................... hơn nhà của bạn.

a)

to lớn

b)

to hơn

c)

lớn hơn

d)

lớn nhất

28.

Cô Linh ........................ hơn tôi.

a)

gầy nhất

b)

mỏng hơn

c)

béo nhất

d)

gầy hơn

29.

Ông Sam .................... hơn bà Ann.

a)

béo hơn

b)

mập mạp

c)

to hơn

d)

nhẹ hơn

30.

Nho .................... hơn cam.

a)

đắt bằng

b)

đắt hơn

c)

đắt như

d)

đắt nhất

31.

Cuốn sách này .................... hơn cuốn sách đó.

a)

thú vị

b)

thú vị hơn

c)

Thú vị nhất

d)

thú vị hơn

32.

Chọn đúng dạng của so sánh hơn:

Hoa ....................... Mai.

a)

cao kém

b)

cao như

c)

cao hơn

d)

cao bằng

33.

Chọn dạng của so sánh bằng

Lucy .............................. Kim.

a)

nặng hơn

b)

nặng kém

c)

nặng nhất

d)

nặng bằng

34.

Chọn đúng dạng của so sánh nhất.

(Chọn 2 đáp án đúng)

Số học sinh lớp A là 14. Số học sinh lớp B là 18. Số học sinh của lớp C là 22.

a)

Số học sinh lớp A ít nhất.

b)

Số học sinh lớp B ít nhất.

c)

Số học sinh lớp C nhiều nhất.

d)

Số học sinh 3 lớp bằng nhau.

35.

Chiếc xe máy này .............. chiếc xe máy kia.

a)

đắt hơn

b)

xinh hơn

c)

ngon hơn

d)

béo hơn

36.

Tiếng Anh ......................... hơn tiếng Việt.

a)

khó kém

b)

dễ hơn

c)

tốt hơn

d)

khó nhất

37.

Chọn câu đúng

Choose the correct answer

a)

Người đàn ông già hơn người phụ nữ.

b)

Người đàn ông thấp hơn người phụ nữ.

c)

Người phụ nữ già hơn người đàn ông.

38.

Chọn câu đúng

Choose the correct answer

a)

Con rùa chạy nhanh nhất con thỏ.

b)

Con thỏ chạy chậm hơn con rùa.

c)

Con thỏ chạy nhanh hơn con rùa.

39.

Chọn câu đúng

Choose the correct answer

a)

Con chuột nhỏ hơn con mèo.

b)

Con chuột to hơn con mèo.

c)

Con mèo nhỏ hơn con chuột.

40.

Chọn đáp án đúng

Choose the correct answer

a)

Cậu bé thấp hơn cô bé.

b)

Cậu bé cao hơn cô bé.

c)

Cô bé cao hơn cậu bé.

41.

Chọn đáp án đúng

Choose the correct answer

a)

Thước kẻ dài hơn bút chì.

b)

Thước kẻ ngắn hơn bút chì.

c)

Bút chì dài hơn thước kẻ.

42.

Chọn đáp án đúng

Choose the correct answer

a)

Cô bé thấp hơn cậu bé.

b)

Cô bé thấp bằng cậu bé.

c)

Cậu bé thấp hơn cô bé.

43.

Chọn đáp án đúng

Choose the correct answer

a)

Con chó to khỏe hơn con cho cho nhỏ.

b)

Con chó to yếu hơn con cho cho nhỏ.

c)

Con chó nhỏ khỏe hơn con cho cho to.

44.

Choose the correct answer

a)

Mái tóc của A dài hơn mái tóc của B.

b)

Mái tóc của A ngắn hơn mái tóc của B.

c)

Mái tóc của B dài hơn mái tóc của A.

45.

Dạng so sánh nhất của tính từ "đẹp"

a)

Đẹp bằng

b)

đẹp như

c)

đẹp hơn

d)

đẹp nhất