wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Lý chương I

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thông số cường độ là

a)

A. Những thông số phụ thuộc vào lượng chất

b)

B. Những thông số không phụ thuộc vào lượng chất

c)

C. Những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

d)

D. Những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

2.

Câu 2. Hệ sinh công và nhiệt có

a)

A. Q > 0 và A > 0

b)

B. Q < 0 và A > 0

c)

c. Q < 0 và A < 0

d)

d.Q > 0 và A < 0

3.

Câu 3. Nguyên lý I của nhiệt động lực học

a)

A. ΔU = Q - A

b)

B. ΔU = A - Q

c)

c. ΔU = Q + A

d)

d.ΔU = Qp

4.

Câu 4. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và … với môi trường

a)

Công

b)

Nhiệt

c)

Năng Lượng

d)

Bức Xạ

5.

Câu 5. Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

b)

B. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c)

C. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d)

D. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà

không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.

6.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng: “Đại lượng không phải là hàm trạng thái” là

a)

A.

Nội năng

b)

B.

Entanpy

c)

C. Entropy

d)

D.Công

7.

Câu 7. Chọn phát biểu đúng

a)

A. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ

b)

B. Khi phản ứng thu nhiệt ΔH < 0

c)

C. Khi phản ứng tỏa nhiệt ΔH > 0

d)

D. Cả b và c đều đúng

8.

Câu 8. Hệ cô lập là hệ:

a)

A. Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b)

B. Không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

c)

C. Không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

d)

D. Có trao đổi chất nhưng không thể trao đổi năng lượng với môi trường

9.

Câu 9. Trong các hệ sau hệ nào là hệ đồng thể

a)

A.

Nước lỏng + nước đá

b)

B.

Dung dịch bão hòa + NaClrắn + nước đá rắn

c)

C.

Một dung dịch chưa bão hòa

d)

D.

Một dung dịch khi trộn lẫn AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3

10.

Câu 10. Trong các hàm sau, hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích:

a)

A. H = U + nRT

b)

B. F = U – TS

c)

C. G = H – TS

d)

D. U = Q - A

11.

Câu 11. Nếu hệ thực hiện chuyển trạng thái từ rắn 1 sang rắn 2, ta gọi hệ thực hiện quá trình:

a)

A. Thăng hoa

b)

B. Nóng chảy

c)

C.Hóa hơi

d)

D.Chuyển dạng thù hình

12.

Câu 12. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải đặt ra là:

a)

A.

Hệ cô lập

b)

B.

Hệ không trao đổi chất với môi trường

c)

C.

Hệ mở

d)

D.

Hệ trao đổi nhiệt với môi trường

13.

Câu 13. Hàm H, G và S có mối quan hệ ràng buộc theo mô tả toán học như sau:

a)

A. H = G - TS

b)

B. G = H - TS

c)

C. TS = G + H

d)

D. G = -H + TS

14.

Câu 14. Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

a)

A. ΔH < 0, ΔS < 0

b)

B. ΔH < 0, ΔS > 0

c)

C. ΔH > 0, ΔS < 0

d)

D. ΔH > 0, ΔS > 0

15.

Câu 15. Chọn phát biểu đúng

a)

A.H = U - TS

b)

B.F = U + PV

c)

C.G = H + TS

d)

D. G = U + PV-TS

16.

Câu 16. Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Với hệ không cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng entropi cho tới khi đạt giá

trị cực đại

b)

B. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng tích, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng thế

đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đại

c)

C. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp, quá trình tự diễn biến

theo chiều tăng hóa thế cho tới khi cân bằng

d)

C. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp, quá trình tự diễn biến

theo chiều tăng hóa thế cho tới khi cân bằng

17.

Câu 17. Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp, nếu ΔG < 0:

a)

A. Quá trình không tự xảy ra

b)

B. Quá trình cân bằng

c)

C. Quá trình tự xảy ra

d)

D. Cả a, b và c đều sai

18.

Câu 18. Hệ dị thể là:

a)

A. Hệ gồm một pha trở lên

b)

B. Hệ gôm hai pha

c)

C. Hệ gồm hai pha trở lên 

d)

D. Hệ gồm ba pha trở lên