wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2 _ TRIẾT DUE

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phép biện chứng trải qua mấy hình thức cơ bản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

“Phép biện chứng... là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự

phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” đây là định nghĩa của:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật chất phác

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Nguyên lý và quy luật

3.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu nguyên lý cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

4.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu quy luật cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính

chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, đa dạng

c)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính

chất gì?

a)

Tính khách quan, đa dạng

b)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

7.

“ …Các mặt đối lập liên hệ với nhau, thâm nhập vào nhau, tác động qua lại lẫn nhau, làm

tiền đề tồn tại cho nhau, nhưng lại bài trừ, phủ định lẫn nhau”. Đó là khái niệm nào sau đây:

a)

Lượng – chất

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Phủ định biện chứng

d)

Mặt đối lập

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có

những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: sự thống nhất giữa lượng và chất

được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

10.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự

vật hiện tượng?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

11.

Trong phép biện chứng, mối liên hệ là:

a)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự quy định, tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tính phổ biến giữa các giữa các sự vật, hiện tượng

12.

“Độ” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

b)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi

d)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi

13.

“Bước nhảy” là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

b)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

c)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

14.

Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên qui mô trình độ phát triển của sự vật

hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

15.

heo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận

cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

16.

Theo qui luật lượng – chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được

gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm mút

17.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép

biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hóa

d)

Phủ định siêu hình

18.

Phủ định biện chứng là :

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa

c)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

d)

hủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

19.

Chất của sự vật là :

a)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

b)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

d)

Trình độ quy mô của sự vật

20.

Toàn bộ các hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người

nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là:

a)

Lao động

b)

Sản xuất

c)

Thực tiễn

d)

Nhận thức

21.

Triết học Mác - Lênin cho rằng chủ thể nhận thức là:

a)

Một người

b)

Động vật có hệ thần kinh trung ương

c)

Một tập thể

d)

Con người

22.

Triết học Mác - Lênin cho rằng khách thể nhận thức là:

a)

Thế giới vật chất

b)

Thế giới tinh thần

c)

Hiện thực khách quan

d)

Hiện thực khách quan nằm trong phạm vi hoạt động của con người

23.

Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan được thực tiễn kiểm nghiệm gọi là:

a)

Chân lý

b)

Tri thức lý luận

c)

Tri thức kinh nghiệm

d)

Tri thức thông thường

24.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm và phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

c)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán và suy lý

25.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới các hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán và suy lý

b)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng

c)

Cảm giác, tri giác và khái niệm

d)

Khái niệm, tri giác và suy lý

26.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức lý luận

27.

ự vận dụng các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ

nào đó của hiện thực khách quan gọi là:

a)

Tưởng tượng

b)

Tổng hợp

c)

Phán đoán

d)

Suy lý

28.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm

b)

Cảm giác

c)

Biểu tượng

d)

Tri giác

29.

Tiêu chuẩn của chân lý theo quan điểm của triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Thực tiễn

b)

Khoa học

c)

Nhận thức

d)

Hiện thực khách quan

30.

Điền vào chỗ trống cho đúng định nghĩa sau: “Nhận thức là …….. thế giới khách quan

vào trong đầu óc con người một cách năng động sáng tạo trên cơ sở thực tiễn.

a)

quá trình phản ánh

b)

sự phản ánh

c)

sự ghi chép

d)

sự tác động

31.

Quan điểm của Lênin về con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý là gì?

a)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực

tiễn.

b)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, và từ trực quan sinh động đến thực tiễn.

c)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính, và từ nhận thức cảm tính, đến thực tiễn.

d)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng.

32.

Mâu thuẫn đối kháng là mâu thuẫn chỉ tồn tại trong đâu?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội tư bản

c)

Xã hội loài người

d)

Xã hội loài người có phân chia giai cấp

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

Do thần linh, thượng đế tạo ra

c)

Do lao động của con người tạo ra

d)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra

34.

“Phép biện chứng duy vật” bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ .

b)

Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến,và sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển

35.

Trong qui luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (ví dụ: nụ

thành hoa, hoa thành quả….) được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Tồn tại

c)

Mâu thuẫn

d)

Phủ định biện chứng

36.

Khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi được khái quát bằng

phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

37.

ự thay đổi từ chất cũ sang chất mới được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

38.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ rõ sự phát triển là khuynh hướng chung, tất yếu của

các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. Song quá trình đó diễn ra như thế nào?

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường tròn khép kín

c)

Theo đường xoáy ốc

d)

Một cách tuần tự từ thấp đến cao

39.

Quá trình chuyển biến từ vượn thành người trong lịch sử xã hội loài người. Quá trình này

thể hiện:

a)

Bước nhảy toàn bộ

b)

Bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy đột biến

d)

Bước nhảy dần dần

40.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính qui định về chất và tính qui định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai sự vật

c)

Hai quá trình

d)

Hai thuộc tính

41.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

42.

cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng –chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

43.

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho

sự phát triển. Đó là:

a)

Phủ định của phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phủ định siêu hình

d)

Phủ định vô tận

44.

Mâu thuẫn nào trong số các mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn cơ bản :

a)

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, tồn tại từ đầu đến cuối trong suốt quá

trình tồn tại, phát triển của sự vật. Khi mâu thuẫn này được giải quyết thì làm thay

đổi căn bản chất của sự vật

b)

Mâu thuẫn chỉ đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật

c)

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển

nhất định của sự vật

d)

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật

45.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chân lý: “Chân

lý là những…….. (1)………… phù hợp với hiện thực khách quan và được……..(2)………..

kiểm nghiệm”

a)

(1)- cảm giác của con người; (2) – ý niệm tuyệt đối

b)

(1) - tri thức ; (2) – thực tiễn.

c)

(1) - ý kiến; (2) - nhiều người

d)

(1) - kiến thức; (2) - nhiều người

46.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Phán đoán

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

47.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

48.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có được định nghĩa về phạm trù

thực tiễn : “Thực tiễn là toàn bộ những …………… của con người nhằm cải tạo tự nhiên và

xã hội”

a)

hoạt động

b)

hoạt động vật chất

c)

hoạt động có mục đích

d)

hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử-xã hội

49.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất qui định các hình thức hoạt động khác là hình

thức nào sau đây:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động quan sát và thực nghịệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị

50.

Nhận thức của con người hình thành và phát triển là từ:

a)

Lao động

b)

Hoạt động xã hội

c)

Hoạt động nhận thức

d)

Thực tiễn

51.

Trình độ nhận thức nào được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật hiện tượng

trong giới tự nhiên, xã hội hoặc qua các thí nghiệm khoa học?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

52.

Trình độ nhận thức nào gián tiếp trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản

chất, quy luật của các sự vật hiện tượng ?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

53.

Trình độ nhận thức nào được hình thành một cách tự phát, trực tiếp từ hoạt động hằng

ngày, có vai trò thường xuyên và phổ biến chi phối hoạt động của mọi người trong xã hội ?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

54.

Nhận thức nào được hình thành một cách tự giác và gián tiếp từ sự phản ánh đặc điểm,

bản chất, những quan hệ tất yếu của đối tượng nghiên cứu?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức khoa học

55.

Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như thế nào?

a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới

b)

Sự xuất hiện các thành tựu khoa học kỹ thuật

c)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường

d)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn

56.

Cách mạng tháng 8/1945 của VN là bước nhảy gì?

a)

Lớn, Dần dần

b)

Nhỏ, Cục bộ

c)

Lớn, toàn bộ, đột biến

d)

Lớn, Đột biến

57.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trong triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự cân bằng của hai mặt đối lập

58.

Qui luật mâu thuẫn chỉ ra:

a)

Xu hướng của sự phát triển

b)

Cách thức của sự phát triển

c)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Tính chất của sự phát triển

59.

Qui luật lượng - chất chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

60.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

61.

Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Nguyên lý về sự phát triển

62.

Thành ngữ: “Bức dây động rừng” là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật lượng – chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

63.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Phủ định bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Chuyển hóa nhau

64.

Định lý hình học “Tổng các góc trong của một tam giác bằng 1800” xét đến cùng được

rút ra từ đâu?

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Suy luận

d)

Thực tiễn

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chấ

c)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật

d)

Nhận thức cảm tính chưa thấy được bản chất, đặc tính chung nhất của sự vật

67.

“Tốt gỗ hơn tốt nước sơn” là quan điểm của nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức lý luận

68.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống

là gì?

a)

Những sự vật

b)

Hai yếu tố

c)

Những thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào

đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chất là tính qui định vốn có của sự vật

b)

Chất đồng nhất với thuộc tính

c)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào

đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về

lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Phát triển la sự thay đổi về chất dẫn đến thay đổi về lượng và ngược lại

74.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

75.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

76.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược

b)

chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược

c)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của người khác để định ra chiến lược và sách lược

d)

chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược