wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Về khái niệm chung, kiểm tra và kiểm soát là:

a)

Một khâu trong các chương trình, kế hoạch để đưa ra các quyết định cụ thể

b)

Một chức năng của quản lý

c)

Một khâu trong quá trình thực hiện kế hoạch và kết quả của nó để điều hòa các mối quan hệ, điều chỉnh các định mức và mục tiêu trên quan điểm tối ưu hóa kết quả hoạt động

d)

Pha đầu vào quan trọng nhất của quản lý

2.

khái niệm " cuộc kiểm toán" bao gồm các yếu tố:

a)

thời hạn kiểm toán cụ thể

b)

đối tượng kiểm toán cụ thể

c)

khách thể kiểm toán cụ thể

d)

chủ thể kiểm toán cụ thể

e)

bao gồm tất cả các câu trên

3.

chủ thể kiểm toán trong lĩnh vực kiểm toán đề cập đến:

a)

a. các đơn vị được kiểm toán

b)

b. người tiến hành công việc kiểm toán

c)

c. công ty kiểm toán

d)

d. bao gồm a, c

e)

e. bao gồm b,c

4.

các bảng khai tài chính là đối tượng thường xuyên và trực tiếp của kiểm toán vì

a)

tính phức tạp của các thông tin trên bảng khai

b)

mục đích của các cuộc kiểm toán chỉ bao gồm trong đó

c)

tầm quan trọng của nó đối với người sử dụng

d)

các khách thể chỉ yêu cầu kiểm toán các bảng khai tài chính

5.

đối tượng thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán nghiệp vụ là:

a)

a.tình hiệu quả của hoạt động quản lý

b)

b.tính hiệu năng của hoạt động quản lý

c)

c. tính trung thực và hợp lý của các bảng khai tài chính

d)

d. bao gồm a,b

6.

để xác minh và phán định tình hình tài chính của một công ty đối tượng kiểm toán là

a)

a.các tài liệu kế toán của công ty

b)

b.các nghiệp vụ tài chính và thực trạng tài chính chưa phản án trên tài liệu của công ty

c)

c.hiệu quả và hiệu năng

d)

d.bao gồm câu a, b

7.

đối tượng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là

a)

những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng, các biên bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán trước

b)

những quy chế họat động theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán

c)

những tài liệu gắn với mục tiêu của kiểm toán không nằm trong tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán

d)

những tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán

8.

đối tượng kiểm toán bao gồm cả phần thực trạng tài chính bên ngoài sổ sách kế toán do

a)

tính phức tạp hóa của các mối quan hệ tài chính tạo ra

b)

giới hạn về trình độ nghiệp vụ của kế toán

c)

phương tiện xử lý thông tin kế toán không thể thu thập được tất cả thông tin tài chính phát ra

d)

bao gồm tất cả các câu trên

9.

khách thể bắt buộc của kiểm toán độc lập gồm

a)

các tổ chức kinh tế, cơ quan quản lý của nhà nước và cá đoàn thể xã hội

b)

các tổ chức kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế, các tổ chức phi CP, các tổ chức CP, tổ chức xã hội và đoàn thể thậm chí cả cá nhân

c)

các bộ phận cấu thành trong một đơn vị

d)

chưa có đáp án nào đúng

10.

khách thể của kiểm toán nhà nước thường bao gồm

a)

a.các dự án công trình do ngân sách nhà nước đầu tư

b)

b. các DN Nhà nước, xí nghiệp công thuộc sở hữu nhà nước, các tổ chức kinh tế, cơ quan quản lý của Nhà nước và các đoàn thể xã hội và tìa khoản cá nhân có nguồn từ ngân sách nhà nước

c)

c.các công ty tư nhân

d)

d.bao gồm tất cả các câu trên

e)

e.Bao gồm a,b

11.

nếu là khách thể của kiểm toán nhà nước thì

a)

chỉ thuộc khách thể của kiểm toán nhà nước mà thôi

b)

tự động trơt hành khách thể của kiểm toán độc lập

c)

cũng có thể trở thành khách thể của của kiểm toán độc lập

d)

không thể là khách thể của kiểm toán độc lập

12.

cụm từ : " khách thể kiểm toán" được sử dụng trong quản lý và chuyên ngành kiểm toán. Vậy " khách thể kiểm toán" sử dụng để đề cập đến:

a)

người thực hiện công việc kiểm toán

b)

công ty kiểm toán

c)

các bảng khai tài chính của đơn vị được kiểm toán

d)

các đơn vị được kiểm toán

13.

tình hình tài chính của doanh nghiệp và những thay đổi về tài chính của nó:

a)

luôn luôn được phản ánh toàn diện, không thiếu xót chi tiết nào trên các tài liệu của doanh nghiệp đó

b)

được phản ánh duy nhất trên các tài liệu kế toán đơn vị

c)

được phản ánh trên tài liệu một phần và một phần khác được phản ánh trên bất cứ một tài liệu nào

d)

không được phản ánh trên bất cứ tài liệu nà

14.

cuộc kiểm toán được tiến hành có chi phí kiểm toán do:

a)

cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện

b)

cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện

c)

bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện

d)

bao gồm tất cả cá ý trên

15.

kiểm soát nội bộ bao gồm các chính sách và thủ tục được tiến hành bởi một bộ phận trong công ty nhằm mực đích

a)

bảo vệ tài sản khỏi sự lãng phí, gian lận, sử dụng không hiệu quả

b)

tăng sự chính xác và đáng tin cậy của ghi chép sổ sách kế toán

c)

khuyến khích và đo lường sự tuân thủ các chính sách của công ty

d)

đánh giá tính hiệu quả của hoạt động trong công ty

e)

gồm tất cả các mục đích trên

16.

tại Canada, Tổng kế toán trưởng có chức năng:

a)

Kiểm tra các báo cáo tài chính của khối các doanh nghiệp tư nhân

b)

đánh giá việc sử dụng các nguồn lực kinh tế của khối các doanh nghiệp nhà nước và tư nhân

c)

đánh giá tính chính xác của báo cáo tài chính ( báo cáo thu - chi ngân sách) của Chính phủ và báo cáo về việc điều hành của Chính phủ

d)

tất cả các câu trên đều sai

17.

ở mỹ, văn phòng Tổng kế toán trưởng(GAO) có chức năng:

a)

Kiểm toán thông tin tài chính của các cơ quan chính phủ trước khi trình quốc hội

b)

kiểm toán tuân thủ về quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan chính phủ trong việc thu chí ngân sách

c)

đánh giá hiệu năng và hiệu quả nghiệp vụ của các chương trình liên bang

d)

gồm tất cả các câu trên

e)

gồm a,c

18.

ở cộng hòa Pháp, cơ quan kiểm toán quốc gia là Tòa Thẩm kế có quyền và nghĩa vụ kiểm tra tài khoản và sổ sách của :

a)

Bộ máy chính quyền Trung ương

b)

các công sở và các xí nghiệp công

c)

các tổ chức xã hội có thụ hưởng ngân sách nhà nước

d)

bao gồm tất cả các câu trên

19.

kiểm toán liên kết thường được áp dụng cho những xí nghiệp công, do đó kiểm toán liên kết:

a)

có chức năng xác minh tính chung thực của thông tin tài chính và chất lượng kiểm soát nội bộ

b)

hướng vào tính hiệu năng và hiệu quả trong hệ thống thông tin và quản lý

c)

hướng tối ưu hóa việc sử dụng các nguồn lực

d)

bao gồm a, b

e)

bao gồm a,b,c

20.

kiểm toán tuân thủ còn được gọi dưới một tên nữa là:

a)

kiểm toán nghiệp vụ

b)

kiểm toán quy tắc

c)

kiểm toán hoạt động

d)

kiểm toán tài chính

21.

kiểm toán tuân thủ thực hiện việc kiểm tra vào báo cáo về sự tuân thủ của tổ chức được kiểm tra đối với:

a)

Luật pháp

b)

quy định

c)

hợp đồng

d)

tất cả các yêu tố trên

22.

trong quản lý, khái niệm kiểm soát được hiểu là:

a)

việc kiểm tra của cấp trên đối với cấp dưới theo thứ bậc hành chính

b)

Việc kiểm tra nội bộ được thực hiện bởi nội bộ được thực hiện bởi một bộ phận độc lập trong đơn vị

c)

Việc soát xét các sai phạm để tìm nguyên nhân sửa chữa

d)

Việc soát xét tất cả những ý kiến, những hành vi và những kết quả trong quá trình quản lý nhằm tạo ra quá trình tự kiểm tra trong quản lý

e)

Tấ cả các câu trên

23.

trong quản lý hành chính, kiểm tra thường được hiểu là

a)

Việc soát xét, điều tra nhằm phát hiện và xử lý các sai phạm

b)

Việc điều tra, xác minh lại hồ sơ khởi tố để tuyên án

c)

Việc xem xét, thu thập bằng chứng để chuẩn bị khởi tố

d)

Việc xem xét thực hiện luật pháp kể cả trong việc ban hành các văn bản pháp quy của các cơ quan hành pháp

e)

Việc xem xét lại của cấp trên về việc thực hiện chức năng của đơn vị cấp dưới để tạo lập kỷ cương và nề nếp trong quản lý

24.

Chức năng kiểm tra được thế hiện

a)

giống nhau trong mọi cơ chế kinh tế và cấp quản lý

b)

giống nhau trên mọi loại hình hoạt động

c)

không phân biệt truyền thống văn hóa của mỗi dân tộc

d)

Khác nhau tùy thuộc vào những điều kiện kinh tế - xã hội của mỗi nước trong từng thời kỳ lịch sử cụ thể

25.

Để đảm bảo hiệu quả hoạt động, tất yếu mỗi đơn vị cơ sở đều tự điều tra mọi hoạt động của mình trong tất cả các khâu. Công việc này được gọi là

a)

ngoại kiểm

b)

nội kiểm

c)

kiểm tra các hoạt động bên trong công ty

d)

thanh tra

26.

kiểm tra của kiểm toán nhà nước, các tổ chức và chuyên gia bên ngoài đối với một đơn vị kinh doanh thì được gọi là

a)

thanh tra

b)

kiểm soát nội bộ

c)

ngoại kiểm

d)

kiểm soát độc lập

27.

trong quan hệ với kiểm toán, đặc trưng cơ bản của kiểm toán là gắn chặt hai chức năng thông tin và kiểm tra được thể hiện:

a)

chứng từ kế toán không chỉ là phương pháp truyền tin mà còn là sự minh chứng pháp lý cho các nghiệp vụ kinh tế pháp sinh

b)

đối ứng tài khoản không chỉ là phương pháp phân loại, phản ánh sự vận động của tài sản mà còn là kỹ thuật kiểm tra quan hệ cân đói

c)

tính giá không chỉ là cách thức tổng hợp chi phí để hình thành một tài sản hay dịch vụ mà còn là phương pháp đối chiếu sự tương xứng giữa chi phí và tài sản

d)

tổng hợp cân đối kể toán không chỉ là phương pháp tổng cộng các con số mà còn là cách thức cân đối tổng quát để tự kiểm tra kết quả tổng hợp

e)

tất cả các câu trên

28.

trong hoạt động kinh doanh, mục đích của các tổ chức là tối đa hóa lợi nhuận , do đó kiểm tra cần hướng tới

a)

hiệu năng của bộ phận quản lý

b)

hiệu quả của việc sử dụng các nguồn lực

c)

hiệu quả của việc sử dụng lao động và tài nguyên

d)

các nghiệp vụ tài chính kế toán

e)

tất cả các hướng trên

29.

cách thức chọn mẫu dựa trên hình thức biểu hiện của đối tượng kiểm toán bằng thước đo tiền tệ là

a)

chọn mẫu theo đơn vị hiện vật

b)

chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ

c)

chọn mẫu theo nhận định nhà nghề

d)

tất cả đáp án đều đúng

30.

nếu chọn mẫu kiểm toán theo phán đoán chủ quan và không dựa theo phương pháp máy móc gọi là

a)

chọn mẫu ngẫu nhiên

b)

chọn mẫu phi xác suất

c)

chọn mẫu theo hệ thống

d)

chưa có câu nào đúng

31.

nếu chọn mẫu kiểm toán căn cứ vào cách thức cụ thể thì chọn mẫu kiểm toán có thể là

a)

chọn mẫu ngẫu nhiên và phi hệ thống

b)

chọn mẫu xác suất và chọn mẫu phi xác suất

c)

chọn mẫu theo đơn vị hiện vật và chọn mẫu theo đơn vị tiền tệ

d)

chưa câu nào đúng

32.

nếu chọn mẫu kiểm toán căn cứ vào hình thức biểu hiện của kiểm toán thì chọn mẫu kiểm toán

a)

chọn mẫu xác suất và chọn mẫu phi xác suất

b)

chọn mẫu ngẫu nhiên và cả chọn mẫu hệ thống

c)

chọn mẫu theo đơn vị hiện vật và chọn mẫu theo đơn vị hiện vật

d)

chưa có câu nào đúng

33.

trong quá trình chọn mẫu theo bảng số ngẫu nhiên, nếu mẫu được chọn ít hơn số mẫu dự tính cần chọn thì đó là

a)

chọn mẫu thay thế

b)

chọn mẫu không thay thế

c)

chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

không câu nào đúng

34.

khái niệm rủi ro không do chọn mẫu bao hàm

a)

một mẫu chọn ngẫu nhiên có thể không mang tính đại diện cho tổng thể về các đặc trung chung

b)

một kiểm toán viên có thể lựa chọn các chu trình kiểm toán không phù hợp trong việc đạt được xác mục tiêu cụ thể

c)

kiểm toán viên không phát hiện ra các lỗi trong các tài liệu kiểm tra đối với mẫu

d)

các tài liệu liên tuan tới mẫu có thể ko có sẵn có để kiểm tra

35.

trong các ứng dụng chọn mẫu kiểm toán, rủi ro do chọn mẫu là

a)

xác suất mà kiểm toán viên không phát hiện ra các lỗi kế toán trên các tài liệu của khách hàng đã được chọn mẫu

b)

xác suất mà kết luận của kiểm toán viên dựa trên mẫu có thể khác so với kết luận dựa trên cuộc kiểm toán nội bộ

c)

xác suất mà các lỗi kế toán sẽ xảy ra trong các nghiệp vụ và vào sổ kế toán

d)

chưa có câu nào đúng

36.

nếu khả năng của mọi phần tử trong tổng thể được chọn mẫu là như nhau thì đó là cách chọn

a)

hệ thống

b)

phi xác xuất

c)

ngẫu nhiên

d)

theo khối

37.

trong ứng dụng chọn mẫu kiểm toán, kiểm toán viên được thực hiện các bước kiểm toán trên

a)

các báo cáo tài chính trong mọi cuộc kiểm toán

b)

các tài liệu kiểm toán cho mọi cuộc kiểm toán

c)

toàn bộ tổng thể để có được ý kiến về tổng thể đó

d)

3 câu đều sai

38.

các kiểm toán viên cần chọn mẫu kiểm toán vì

a)

đó là quy định bắt buộc đã được quy định bởi GAAS đối với cuộc kiểm toán

b)

đó là cách duy nhất mà kiểm toán có thể sử dụng kiểm toán

c)

họ có thể thực hiện kiểm toán một cách hiệu quả trong một khoảng thời gian ngắn và thông qua kết quả kiểm tra chọn mẫu để suy rộng cho cả tổng thể

d)

chọn mẫu kiểm toán sẽ làm tính hiệu lực kiểm toán cao

39.

phương pháp đối chiều ngoài chứng từ gồm

a)

a. pp kiểm kê

b)

b. pp điều tra

c)

c. pp kiểm toán cân đối

d)

d. pp thực nghiệm

e)

e. bao gồm a,b,d

40.

phân hệ các phương pháp ngoài chứng từ được áp dụng

a)

để kiểm toán thực trạng hoạt động tài chính chưa được phản ánh trên tài liệu kế toán

b)

đối với sổ sách kế toán

c)

đối với tài liệu kế toán là chủ yếu

d)

tất cả đều sai

e)

tất cả đều đúng

41.

phương pháp kiểm toán chứng từ gồm

a)

phương pháp kiểm toán cân đối

b)

phương pháo đối chiếu trực tiếp

c)

phương pháp đối chiếu logic

d)

cả ba phương án

42.

phương pháp kiểm toán

a)

là đồng nhất với phương pháp kiểm toán

b)

bị bao trùm bởi phương pháp kế toán vì khoa học kế toán là nguồn gốc của khoa học kiểm toán

c)

bao gồm cả phương pháp kế toán

d)

không kiên quan đến các phương pháp kế toán

e)

có kế thừa phương pháp kế toán dựa trên những cơ sở phương pháp luận chung và phương pháp kỹ thuật

43.

hệ thống phương pháp kiểm toán

a)

chỉ bao gồm các phương pháp của kiểm toán

b)

chỉ bao gồm các phương pháp của phân tích hoạt động kinh doanh

c)

chỉ bao gồm các phương pháp của toán, thống kê

d)

có liên quan chặt chẽ đến các phương pháp của kế toán mà thôi

e)

được xây dựng trên cơ sở phép biện chứng duy vật, phương pháp kỹ thuật chung và đặc điểm đối tượng kế toán

44.

phương pháp kiểm toán

a)

được xây dựng phù hợp với đối tượng kiểm toán

b)

không nhất thiết phải hoàn toàn dựa vào đối tượng kiểm toán

c)

nhất thiết phải dựa vào đối tượng kiểm toán

d)

được xây dựng trên cơ sở phép biện chứng duy vật, phương pháp kỹ thuật chung và đặc điểm của đối tượng kiểm toán

e)

tất cả các câu trên đều sai

45.

rủi ri tiềm tàng liên quan đến

a)

hoạt động và ngành nghề kinh doanh của khách hàng

b)

sự yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

việc kiểm toán viên không phát hiện ra các sai sót trọng yếu trong quá trình kiểm toán

d)

bao gồm các câu trên

46.

các yếu tố ảnh hưởng đến tính hiệu lực của bằng chứng kiểm toán:

a)

hình thức biểu hiện

b)

nguồn gốc thu thập

c)

sự kết hợp của các bằng chứng

d)

chất lượng của hệ thống kiểm soát nội bộ

e)

bao gồm các câu trên

47.

kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập sự phòng phải thu khó đòi. hành vi đó là:

a)

sai sót

b)

gian lận

c)

nhầm lẫn

d)

không có đáp án đúng

48.

bằng chứng được xem là đầy đủ khi:

a)

bằng chứng được thu thập là hợp lý khách quan

b)

có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra một quyết định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về một báo cáo tài chính

c)

bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch

d)

bằng chứng phải được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên

49.

bằng chứng có mức tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:

a)

cung cấp trực tiếp cho kiểm soát viên từ các nguồn độc lập ở bên ngoài

b)

có nguồn gốc từ bên ngoài, nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu lực của khách hàng

c)

của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

thu thập trực tiếp bằng chứng các phương pháp giám sát, tính toán của chính các kiểm toán viên độc lập

50.

bằng chứng kiểm toán có thể xuất hiện dưới các hình thức khác nhau và với các mức độ thuyết phụ khác nhau. Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là

a)

hóa đơn bán hàng của nhà cung cấp ( người bán)

b)

bảng kê khai ngân hàng do khách hàng cung cấp

c)

những tính toán do kiểm toán thực hiện

d)

bằng chứng miệng

51.

mục đích thu thập bằng chứng của kiểm toán nhằm

a)

xây dựng một chương trình kiểm toán tối ưu

b)

chỉ để xác định quy mô kiểm toán

c)

đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm toán

d)

không câu nào ở trên đúng

52.

việc phân tích, đánh giá rủi ro tiềm tàng là cơ sở để

a)

lựa chọn các thủ pháp kiểm toán

b)

xác định khối lượng công việc kiểm toán

c)

xác định thời gian và chi phí cần thiết cho một cuộc kiểm toán

d)

bao gồm tất cả các câu trên

53.

rủi ro kiểm toán là

a)

a, khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong hoạt động tài chính kế toán trước khi xét đến tính hiệu lực của hệ thồng kiểm soát nội bộ

b)

b, khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện, ngăn chặn được các gian lận và sai sót trọng yếu

c)

c, khả năng báo cáo tài chính còn sai sót và gian lận trọng yếu mà kiểm toán viên không phát hiện ra, do đưa ra ý kiến không thích hợp về báo cáo tài chính

d)

d, khả năng báo cáo tài chính còn sai sót trọng yếu mà kiểm toán viên không nhận ra trong quá trình kiểm toán

e)

e, bao gồm a,b,c

54.

khái niệm về tính trọng yếu được hiểu là

a)

quy mô về tiền của một khoản mục trong quan hệ với những khoản mục khác trên báo cáo tài chính

b)

bản chất của khoản mục và số tiền

c)

một vấn đề quan trọng của sự xét đoán chuyên nghiệp

d)

tính trọng yếu là cố định

55.

với phía cạnh phát hiện sai sót và gian lận, kiểm toán được hiểu là một quá trình

a)

tìm kiếm mọi sai sót và gian lận

b)

phát hiện những sai sót và gian lận

c)

phát hiện ra các sai sót và gian lận

d)

tìm kiếm những sai sót và gian lậnh có thể có ảnh hưởng trọng yếu đến các báo cáo tài chính

56.

các yếu tố ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót bao gồm

a)

tính liêm chính, năng lực và trình độ của các nhà quản lý của đơn vị

b)

sức ép với cán bộ kế toán phải hoàn tất các báo cáo tài chính trong khoảng thời gian ngắn

c)

quản lý kém để xảy ra tình huống tình trạng khủng khoảng tiến độ hoàn thành công việc

d)

quản lý bằng quyền lực quá tập trung không tin tưởng vào cấp dưới

e)

tất cả các câu trên

57.

một kiểm toán viên độc lập có trách nhiệm lập kế hoạch kiểm toán để nhằm phát hiện ta những sai sót và gian lận có thể ảnh hưởng trọng yếu đối với báo cáo tài chính. Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là

a)

a, ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ

b)

b, giấu diếm hồ sơ tài liệu một cách cố tình

c)

c. ghi chép các nghiêp vụ không chính xác về số học không cố ý

d)

d. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán

e)

e. bao gồm a,b

58.

khái niệm về sai sót trong lĩnh vực tìa chính kế toán biểu hiện là:

a)

ghi chép chứng từ không đúng sự thât có chủ ý

b)

vô tình bỏ sót hoặc hiểu sai các khoản mục, các nghiệp vụ

c)

che dấu các thông tin, tài liệu hoặc nghiệp vụ

59.

khái niệm về gian lận trong lĩnh vực tài chính kến toán được biểu hiện là

a)

lỗi về tính toán số học hay ghi chép sai

b)

áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ kế toán

c)

áo dụng sai các nguyên tắc, phưuong pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý

d)

bao gồm tất cả các câu trên

60.

do yêu cầu quản lý của nhà nước và đòi hỏi của cá bên quan tâm khác, bảng khai tài chính của của cá doanh nghiệp thuộc sở hữu tư nhân đều phải được xác minh. Công việc này có thể được thực hiện bởi một chủ thể kiểm toán do

a)

các doanh nghiệp này lựa chọn

b)

nhà nước phân công

c)

một bộ máy chuyên môn của chính doanh nghiệp tư nhân tiến hành

d)

một bộ máy chuyên môn của các tổ chức phi chính phủ tiến hành

61.

trong cơ chế kế hoạch háo tập trung, nhà nước ta với tư cách là người quản lý vĩ mô, đồng thời là chủ sở hữu. Do đó, kiểm tra tài chính được thực hiện thông qua

a)

kiểm toán nội bộ của kế toán trưởng

b)

việc xét duyệt hoàn thành theo kế hoạch, xét duyệt báo các quyết toán theo kỳ

c)

bộ máy thanh tra tài chính

d)

tất cả các câu trên

62.

trong hình thức kiểm tra trực tiếp của nhà nước, kiểm tra có gắn với các quyết định điều chỉnh, xử lý sai phạm được gọi là

a)

kiểm soát nội bộ

b)

kiểm soát độc lập

c)

thanh tra

d)

giám sát

63.

kiểm toán có thể được khắc họa rõ nét nhất qua các chức năng

a)

soát xét và điều chính hoạt động quản lý

b)

kiểm tra để xử lý vi phạm quản lý

c)

kiểm tra để xử lý vi phạm quản lý

d)

xác minh và bày tỏ ý kiến về hoạt động tài chính

64.

kiểm toán tạo niềm tin cho những người quan tâm đến thông tin kế toán. những người quan tâm ở đây là:

a)

các cơ quan nhà nước cần thông tin trùn thực và phù hợp để điều tiết vĩ mô kinh tế

b)

các nhà đầu tư cần có thông tin trung thực để quyết định hướng đầu tư đúng đắn

c)

các nhà daonh nghiệp để điều hành hoạt động kinh doanh

d)

gồm tất cả các câu trên

65.

tổng hợp từ mô hình kiểm toán nhà nước trên thế giới, chức năng bày tỏ ý kiến của kiểm toán nhà nước thực hiện bằng phương thức

a)

phán quyết như những quan toàn

b)

tư vấn

c)

bao gồm hai trường hợp trên

d)

không trường hợp nào đúng

66.

theo chuẩn mực kiểm toán quốc tế trong khi thực hiện chức năng xác minh của kiểm toán thì kiểm toán phải có trách nhiệm

a)

phát hiện và báo cáo toàn bộ các gian lận và sai sót trong báo cáo tài chính

b)

không có và không phải chịu trách nhiệm ngăn ngừa ra tất cả các gian lận và sai sót

c)

phát hiện toàn bộ những sai sót trọng yếu, những không phải phát hiện gian lận trọng yếu

d)

ba câu đều sai

67.

kiểm toán góp phần nâng cao hiệu quả và năng lựuc quản lý, được thể hiện rõ nét trong chức năng của

a)

kiểm toán nghiệp vụ

b)

kiểm toán tài chính

c)

kiểm toán tuân thủ

d)

không của loại hình nào trong ba loại hình trên

68.

chức năng của kiểm toán quy tắc là hướng vào việc đánh giá

a)

các yếu tố, nguồn lực kinh tế của thực hiện trên cơ sở những kế hoạch đặt ra

b)

tình hình tuân thủ pháp luật, thể lệ, chế độ của đơn vị được kiểm tra trong quá trình hạot động

c)

tình hình tài chính của đơn vị

d)

hiệu năng của đơn vị được kiểm tra

69.

môt cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật , các chế định của nhà nước và cá quy định của công ty chính là một cuộc kiểm toán

a)

tài chính

b)

tuân thủ

c)

nghiệp vụ

d)

tất cả các câu trên đều sai

70.

thuật ngữ được kiểm toán thực sự mới xuất hiện và được sử dụng ở nước ta

a)

những năm đầu thâp kỷ 30

b)

những năm đầu thập kỷ 80

c)

những năm đầu thập kỷ 90

d)

những năm cuối thế kỷ 20

71.

chức năng xác minh trong kiểm toán tài chính ngày nay được biểu hiện

a)

bằng một chữ " chứng thực"

b)

Bằng một Báo cáo kiểm toán

c)

Bằng miệng

d)

tất cả các câu trên

72.

chức năng bày tỏ ý kiến ( dưới góc độ tư vấn) chủ yếu được thực hiện dưới hình thức

a)

báo cáo kiểm toán

b)

thư quản lý

c)

bằng miệng

d)

gồm câu a, b

73.

kiểm toán tạo niềm tin cho những người quan tâm đến

a)

doanh thu

b)

chi phí

c)

tình hình tài chính của khách thể kiểm toán

d)

tài sản

74.

Nếu ta phân loại kiểm toán thành kiểm toán báo cáo tài chính,

kiếm toán nghiệp vụ và kiếm toán liên kết thì tiêu chí để phân loai

là:

a)

Phạm vi kiêm toán.

b)

Bộ máy kiểm toán.

c)

Đối tượng cụ thể.

d)

Phương pháp kiểm toán.

75.

Nếu lấy “lĩnh vực kiểm toán” làm tiêu chí phân loai thi kiểm toán được phân

thành:

a)

Kiểm toán thông tin, kiểm toán qui tắc và kiểm toán năng lực

b)

Kiểm toán bảo cáo tài chính, kiểm toán nghiệp vụ và kiểm toán liên kết

c)

kiểm toán doanh nghiệp, kiểm toán chương trình dự án và kiểm toán các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

cả ba câu trên đều sai

76.

nếu lấy tiêu chí " chu kỳ" để phân loại kiểm toán thì kiểm toán được phân thành:

a)

Nội kiểm và ngoại kiểm

b)

kiểm toán trước, kiểm toán sau và kiểm toán hiện thời

c)

kiểm toan thường kỳ, kiểm toán định kỳ và kiểm toán bất thường

d)

kiểm toán toàn diện và kiểm toán điển hình

77.

nếu kiểm toán được phân thành kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ thì tiêu chí phân loại phải là:

a)

lĩnh vực cụ thể

b)

đối tượng cụ thể

c)

quan hệ giữa chủ thể và khách thể kiểm toán

d)

tổ chức bộ máy

78.

trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của bảng khai tài chính là:

a)

Các chuẩn mực kiểm toán

b)

chuẩn mực kế toán

c)

các nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán

d)

tất cả các câu trên đều đúng

79.

trên thế giới, kiểm toán nghiệp vụ mở rộng được mở rộng sang lĩnh vực hiệu năng và hiệu quả từ những năm:

a)

đầu thế kỷ xx

b)

năm mươi của thế kỷ XX

c)

ba mươi của thế kỷ XX do có sự phá sản của các tổ chức tài chính, khủng hoảng kinh tế và suy thoái về tài chính

d)

đầu thập kỷ 80 của thế kỷ XX

80.

kiểm toán nghiệp vụ còn được biết đến với tên khác như:

a)

kiểm toán tuân thủ và kiểm toán quản lý

b)

kiểm toán hoạt động

c)

kiểm toán tài chính và kiểm toán liên kết

d)

chưa có câu nào đúng

81.

Phương pháp cơ bản được thiết kế và sử dụng nhằm mục đích thu

thập các bằng chứng có liên quan đến các dữ liệu do


a)

Hệ thống ngân hàng xử lý và cung cấp.


b)

Hệ thống kế toán xử lý và cung cấp.


c)

Hệ thống tin học xử lý và cung cấp.


d)

Cả 3 câu trên sai.

82.

Phương pháp cơ bản được sử dụng cho:

a)

Mọi cuộc kiểm toán BCTC.

b)

Một số cuộc kiểm toán BCTC.

c)

Những cuộc kiểm toán BCTC có quy mô lớn.

d)

Cả 3 câu trên sai.

83.

Báo cáo tài chính là:

a)

Sản phẩm của quá trình kế toán.

b)

Sản phẩm của quá trình kiểm toán.

c)

Cả (a) và (b) là đáp án đúng.

d)

Cả (a) và (b) sai.

84.

Để tìm ra gian lận, sai sót thì KTV phải kiểm tra lại quá trình kế toán, đó chính là:


a)

Kiểm toán tuân thủ.

b)

Kiểm tra kế toán.

c)

Kiểm toán cơ bản.

d)

 Cả 3 câu trên sai.

85.

 Tác dụng của phương pháp kiểm toán cơ bản:

a)

Cho phép KTV thu nhập được bằng chứng về mức độ tin cậy của số liệu kế toán về cơ sở dẫn liệu của từng bộ phận, khoản mục.


b)

 Cho phép KTV thu nhập được bằng chứng để đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.


c)

. Cả (a) và (b) là đáp án đúng.

d)

Cả (a) và (b) sai.

86.

Phương pháp phân tích đánh giá tổng quát là phương pháp dựa trên cơ sở sử dụng các tỷ lệ, các mối quan hệ tài chính để

a)

So sánh số liệu giữa các kỳ kế toán.


b)

Xác định những tính chất hay những sai lệch không bình thường trong báo cáo tài chính.


c)

 Cả (a) và (b) sai.

d)

Cả (a) và (b) là đáp án đúng.


87.

 Phân tích ngang là:

a)

Phân tích các tỷ suất bằng cách so sánh, xác định tỷ lệ tương quan giữa các chỉ tiêu, các khoản mục khác nhau.

b)

So sánh về lượng khác chỉ tiêu trên BCTC giữa các số liệu của kỳ này với số liệu của kỳ trước, hoặc giữa thực tế với kế hoạch

c)

So sánh về lượng thuộc cùng một chỉ tiêu trên BCTC giữa các số liệu của kỳ này với số liệu của kỳ trước, hoặc giữa thực tế với kế hoạch.


d)

Cả 3 câu trên sai.

88.

Phân tích dọc là:

a)

Phân tích các tỷ suất bằng cách so sánh, xác định tỷ lệ tương quan giữa các chỉ tiêu, các khoản mục khác nhau.


b)

So sánh về lượng trên các chỉ tiêu khác nhau trên BCTC giữa các số liệu của kỳ này với số liệu của kỳ trước, hoặc giữa thực tế với kế hoạch. 


c)

So sánh về lượng trên cùng một chỉ tiêu trên BCTC giữa các số liệu của kỳ này với số liệu của kỳ trước, hoặc giữa thực tế với kế hoạch.


d)

Cả 3 câu trên sai.


89.

Tỷ suất thanh toán hiện thời phản ánh:

a)

 Khả năng thanh toán của doanh nghiệp đối với các khoản nợ.

b)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp đối với các khoản nợ dài hạn

c)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp đối với các khoản nợ trung hạn

d)

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp đối với các khoản nợ ngắn hạn.

90.

Tỷ suất thanh toán nhanh phản ánh:


a)


Khả năng thanh toán của doanh nghiệp đối với các khoản nợ ngắn hạn. b. Khả năng thanh toán toán tức thời của doanh nghiệp với các khoản nợ ngắn hạn.


b)

 Khả năng thanh toán toán tức thời của doanh nghiệp với các khoản nợ ngắn hạn.


c)

Cả (a) và (b) là đáp án sai.

d)

Cả (a) và (b) là đáp án đúng.

91.

Bằng chứng kiểm toán là:

a)

Tất cả các tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập được liên quan

đến cuộc kiểm toán.


b)

Cơ sở pháp lý để kiểm toán viên hình thành ý kiến của mình.


c)

Cả (a) và (b) là đáp án đúng.

d)

Cả (a) và (b) sai.

92.

Trong mọi trường hợp, bằng chứng kiểm toán phải thoả

điều kiện:


a)

Đầy đủ và thích hợp.


b)

Đẩy đủ và chất lượng.


c)

 Đầy đủ và có hiệu lực.


d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

93.

Các nhân tố quyết định số lượng bằng chứng là:

a)

Tỉnh trọng yếu, mức độ rủi ro và tính thích hợp của các bằng chứng

b)

Tính trọng yếu, phạm vi và tính hiệu lực của các bằng chứng

c)

Tính trọng yếu, mức độ rủi ro và vấn đề được kiểm toán

d)

Tinh trọng yếu và lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp bị kiểm tra

94.

 Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào:


a)

Nguồn gốc của bằng chứng.


b)

Hình thức của bằng chứng.


c)

Cả (a) và (b) là đáp án đúng

d)

Cả (a) và (b) sai.


95.

Trong các loại bằng chứng sau, bằng chứng nào có độ tin cậy cao

a)

Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu trữ tại đơn vị

b)

Bằng chứng do bên ngoài cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên

c)

Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển ra ngoài đơn vị sau l

lại trở về.


d)

Bằng chứng do đơn vị phát hành và luân chuyển trong nội bộ.


96.

 Trong các loại bằng chứng sau, bằng chứng nào có độ tin cậy

thấp nhất


a)

Văn bản xác nhận dư tiền gửi ngân hàng.

b)

 Hóa đơn bán hàng.

c)

Ủy nhiệm chi.

d)

 Hóa đơn của nhà cung cấp

97.

Thứ tự về độ tin cậy của bằng chứng được sắp xếp như sau, thứ tự

nào đúng


a)

Văn bản xác nhận nợ của nhà cung cấp > Hóa đơn của nhà cung cấp > Ủy nhiệm chi > Phiếu xuất kho.

b)

Văn bản xác nhận nợ của nhà cung cấp > Ủy nhiệm chi > Hóa đơn của nhà cung cấp > Phiếu xuất kho.


c)

Văn bản xác nhận nợ của nhà cung cấp > Phiếu xuất kho > Hóa đơn của nhà cung cấp > Ủy nhiệm chi.


d)

Cả 3 câu trên sai.


98.

Thứ tự về độ tin cậy của bằng chứng được sắp xếp như

nào đúng:


a)

Bằng chứng vật chất > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng nội bộ cung cấp.

b)

Bằng chứng vật chất > Bằng chứng nội bộ cung cấp > Bằng chứng xác nhận.


c)

 Bằng chứng vật chất > Bằng chứng nội bộ cung cấp > Bằng chứng bên ngoài cung cấp.


d)

 Bằng chứng bên ngoài cung cấp > Bằng chứng vật chất > Bằng chứng nội bộ cung cấp.


99.

 Trong các bằng chứng sau, bằng chứng nào do kiểm toán viên

tạo ra:


a)

Văn bản xác nhận số dư tiền gửi ngân hàng.


b)

Hóa đơn bán hàng.


c)

Hóa đơn mua hàng.

d)

Chứng kiến kiểm kê hàng hóa tồn kho.


100.

 Kiểm toán chỉ cần thiết cho một nền kinh tế thị trư không cần thiết cho một nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

 Có quan điểm cho rằng kiểm toán hoạt động ra đời trớc kia,

có kế toán.


a)

Đúng

b)

Sai

102.

Kiểm toán độc lập là một hoạt động kinh doanh hoàn toàn

mang tính chất pháp lý bắt buộc.


a)

Đúng

b)

Sai

103.

Tính độc lập của KTV chỉ được đề cập đối với kiểm toán

độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán khác.


a)

Đúng

b)

Sai

104.

Tính độc lập của KTV chỉ được thể hiện trên hai mặt kinh

tế và tình cảm.


a)

Đúng

b)

Sai

105.

Chuẩn mực dùng để đánh giá thông tin đối với các loại kiểm toán là hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

 Có quan điểm cho rằng: thanh tra tài chính là một loại kiểm toán gắn liền với xử lý.


a)

Đúng

b)

Sai

107.

Mục đích chung của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau.


a)

Đúng

b)

Sai

108.

 Mục đích cụ thể của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn khác nhau.


a)

Đúng

b)

Sai

109.

Kết quả và độ tin cậy của ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau.


a)

Đúng

b)

Sai

110.

 Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

 Chức năng của ba loại kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán BCTC là hoàn toàn giống nhau.


a)

Đúng

b)

Sai

112.

 Chức năng của ba loại kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán BCTC là hoàn toàn giống nhau.


a)

Đúng

b)

Sai

113.

Kiểm toán tuân thủ còn có một tên gọi khác là:


a)

Kiểm toán nhà nước.

b)

Kiểm toán bắt buộc.

c)

Kiểm toán tính quy tắc.

d)

Kiểm toán sau hoạt động(hậu kiểm).

e)

Không phải một trong các trường hợp trên.

114.

Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề đó là:


a)

Kiểm toán nội bộ.

b)

Kiểm toán nhà nước,

c)

Kiểm toán độc lập.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

115.

Mục đích của kiểm toán độc lập là:


a)

Tìm kiếm, phát hiện và xử lý gian lận và sai sót

b)

Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh.

c)

Cung cấp thông tin tài chính tin cậy.


d)

 Duy trì hoạt động của các doanh nghiệp đúng pháp luật


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.

116.

Bộ phận kiểm toán nội bộ của đơn vị được xem như

a)

Một tổ chức kiểm soát của nhà nước đặt tại đơn vị

b)

Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.


c)

Một bộ phận có tư cách pháp nhân riêng biệt.


d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

 Một bộ phận chức năng

của đơn vị

117.

 Lĩnh vực đặc trưng nhất của kiểm toán nội bộ là:


a)

Loại kiểm toán hoạt động.

b)

 Kiểm toán tuân thủ.

c)

Kiểm toán BCTC và báo cáo kế toán quản trị

d)

Tất cả các trường hợp trên.


e)

Không phải một trong các trường hợp trên.

118.

Ở việt nam, kiểm toán độc lập được kiểm soát bởi

a)

Tổ chức hiệp hội nghề nghiệp (trung ương hội kế toán kiểm

toán việt nam)


b)

Cơ quan

thuế.


c)

Kiểm toán nhà nước.

d)

Bộ tài chính.

119.

 Khách thể của kiểm toán nhà nước có thể là:


a)

Khách thể của kiểm toán độc lập.


b)

Khách thể

của

kiểm toán nội bộ


c)

Chỉ là khách thể của kiểm toán nhà nước mà thôi.


d)

Cả khách thể của kiểm toán độc lập và khách thể của kiểm

toán nội bộ.


120.

Tổ chức kiểm toán nhà nước cũng có chức năng cung c

các dịch vụ xác nhận cho các doanh nghiệp.


a)

Đúng

b)

Sai

121.

 Tổ chức kiểm toán nhà nước cũng có thể là khách hàng của tổ chức kiểm toán độc lập

a)

Đúng

b)

Sai

122.

BCTC của doanh nghiệp có thể được kiểm toán bởi:


a)

 KTV độc lập

b)

KTV nội bộ

c)

. KTV nhà nước

d)

 Kế toán trưởng của doanh nghiệp

e)

 Tất cả các trường hợp trên

123.

Điểm giống nhau giữa tổ chức kiểm toán là:


a)

Đều là tổ chức vì lợi nhuận


b)

Đều phải tuân thủ pháp luật


c)

Đều thực hiện công việc thu thập và đánh giá các bằng chứng kiểm toán


d)

Đều phải nộp báo cáo kiểm toán cho cơ quan nhà nước

e)

Tất cả các trường hợp trên


124.

Quy trình kiểm toán BCTC gồm mấy giai đoạn?


a)

 Ba giai đoạn.


b)

Bốn giai đoạn.


c)

Hai giai đoạn.

d)

Cả 3 câu trên sai.


125.

Lập kế hoạch kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quy trình kiểm

toán BCTC:


a)

 Chuẩn bị kiểm toán.


b)

Thực hiện kiểm toán.


c)

Hoàn thành kiểm toán.


d)

Cả 3 câu trên sai.


126.

Giai đoạn thực hiện kiểm toán thường bao gồm những công

việc nào:


a)

Kiểm tra hệ thống KSNB.


b)

Thực hiện thử nghiệm cơ bản.


c)

Cả (a) và (b) là đáp án đúng.


d)

Cả (a) và (b) sai.


127.

Mục đích của giai đoạn tiền kế hoạch là:


a)

Xác định các loại rủi ro kiểm toán.


b)

Đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống KSNB.


c)

Xem có nên ký kết hợp đồng kiểm toán hay không.


d)

. Cả 3 câu trên sai.

128.

Để có kế hoạch và chương trình kiểm toán phù hợp cần phải:


a)

Hiểu về tình hình kinh doanh & KSNB,


b)

Xác định mức trọng yếu & đánh giá rủi ro kiểm toán.


c)

 Cả (a) và (b) là đáp án đúng.

d)

Cả (a) và (b) sai.