Worksheetschương 2
Total questions: 30
Worksheet time: 45mins
Câu 1: Theo luật Hải Quan Việt Nam: “kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải quan (gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hoá, phương tiện vận tải do … thực hiện”
A. Cơ quan hải quan
B. Cục hải quan
C. Người khai hải quan
Câu 2: Một trong những nội dung chính của nghiệp vụ hải quan: Kiểm tra tính … của bộ hồ sơ hải quan
A. Hợp lý, thống nhất, liên quan
B. Đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ
C. Đồng nhất, minh bạch, khách quan
Câu 3: Thông thường hồ sơ hải quan bao gồm các loại chứng từ:
A. Chứng từ hải quan, chứng từ bảo hiểm, hợp đồng thương mại quốc tế
B. Chứng từ hàng hoá, chứng từ vận tải, chứng từ kho hàng
C. Cả A và B
Câu 4: “Vai trò của hồ sơ hải quan là căn cứ để kiểm tra thực tế hàng hoá bởi kiểm tra thực tế hàng hoá thực chất là việc đối chiếu thực trạng hàng hoá với những khai báo trên tờ khai hải quan” là đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
Câu 5. Nội dung kiểm tra hải quan gồm:
A. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
B. Kiểm tra tên hang, mã số, số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hang hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
C. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
Câu 6. Khi nào thì phải kiểm tra thực tế hàng hóa?
A. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan
B. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác
C. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ , không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan; có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác
Câu 7: Thời hạn kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
A. 4 năm
B. 5 năm
C. 6 năm
Câu 8: Việc kiểm tra sau thông quan có thể được kiểm tra tại trụ sở cơ quan hoặc trụ sở của người khai hải quan và được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau:
1. Ban hành quyết định kiểm tra sau thông quan và gửi quyết định kiểm tra sau thông quan cho người khai hải quan
2. Ký thông báo kết quả kiểm tra/ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan
3. Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan
4. Thực hiện kiểm tra sau thông quan
Sắp xếp theo đúng trình tự:
A. 1=>2=>3=>4
B. 1=>3=>4=>2
C. 1=>4=>3=>2
Câu 9: Các hoạt động phục vụ công tác kiểm tra Hải quan đó là:
A. Phân tích, giám định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
B. Phối hợp kiểm tra hải quan với các cơ quan quản lý chuyên ngành
C. Cả A và B đều đúng
Câu 10: Các cấp của ngành hải quan và các Bộ quản lý chuyên ngành, các cơ quan thuộc bộ quản lý chuyên ngành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
A. Thông báo cho nhau và cùng phối hợp để có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cùng phối hợp để điều tra những vụ buôn lậu, gian lận thương mại trái phép hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
B. Thông báo cho cơ quan quản lý chất lượng có thẩm quyền của Bộ khoa học công nghệ, Bộ quản lý chuyên ngành liên quan và Tổng cục hải quan để phối hợp xử lý
C. Cả A và B đều đúng
Câu 11: Trường hợp đủ căn cứ để xác định người khai hải quan khai không đúng mã số hàng hóa thì người khai hải quan cần phải:
A. Khai lại từ đầu
B. Khai bổ sung
C. Nộp thuế phạt
Câu 12: HH thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a. Phải được kiểm tra thực tế
b. Không phải kiểm tra thực tế
c. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế
Câu 13: Đối tượng kiểm tra sau thông quan là?
A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
B. Đại lý làm thủ tục hải quan
C. Các doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 14: Căn cứ vào hình thức khai hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 15: Chủ thể thực hiện kiểm tra hải quan là:
A. Cơ quan thuế
B. Cơ quan hải quan
C. Cả 2 phương án trên
Câu 16: Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan:
A. 5
B. 6
C. 4
Câu 17: Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỉ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là:
A. 3% và 5%
B. 5% và 10%
C. 10% và 15%
Câu 18: Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
A. Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan hải quan.
B. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên đặc biệt
C. Hàng hóa của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan
Câu 19: Người khai hải quan bao gồm:
A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý làm thủ tục hải quan.
B. Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh hoặc người được chủ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh ủy quyền đại lý hải quan
C. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20: Người khai hải quan có quyền:
A. Được cơ quan hải quan cung cấp thông tin liên quan đến việc khai hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải, hướng dẫn làm thủ tục hải quan, phổ biến pháp luật về hải quan
B. Yêu cầu cơ quan hải quan xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan đối với hàng hóa khi đã cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cho cơ quan hải quan
C. Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước khi khai hải quan để bảo đảm việc khai hải quan được chính xác
D. Cả 3 trường hợp trên
Câu 21: Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải
A. Có mặt của người khai hải quan
B. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng kí tờ khai hải quan
C. Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của Luật Hải quan.
Câu 22: Tính chất cơ bản của thủ tục hải quan là gì?
A. Tính hành chính bắt buộc, tính trình tự và liên tục, tính thống nhất
B. Tính công khai minh bạch và quốc tế hóa
C. Cả 3 phương án trên.
Câu 23: Thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan theo quy định nào sau đây:
A. Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan
B. Sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của Luật hải quan
C. Ngay sau khi có yêu cần của người khai hải quan
Câu 24: Đâu không phải là chức năng của tờ khai hải quan?
A. Là cơ sở để thống kê hải quan
B. Là chứng từ pháp lý trong việc kiểm tra hải quan
C. Là biện pháp mang tính chất nghiệp vụ nhằm kiểm soát số lượng và chất lượng của hàng hoá
Câu 25: Hồ sơ hải quan không gồm chứng từ nào?
A. Chứng từ hải quan
B. Chứng từ bảo hiểm
C. Chứng từ mua bán
Câu 26: Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu dữ ở đâu?
A. Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan
B. Phải được lưu giữa trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan.
C. Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông quan.
Câu 27: Chứng từ hàng hóa bao gồm
A. Hóa đơn thương mại, hóa đơn chiếu lệ, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
B.Hóa đơn thương mại, hóa đơn chính thức, hóa đơn chiếu lệ, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
C.Hóa đơn thương mại, hóa đơn chính thức,, hóa đơn chi tiết, hóa đơn xác nhận, hóa đơn hải quan
Câu 28: Kiểm tra hải quan là việc cơ quan hải quan :
A. Kiểm tra sơ bộ; kiểm tra chi tiết hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa
B. Kiểm tra hồ sơ hải quan, các chứng từ tài liệu có liên quan; kiểm tra thực tế hàng hóa và kiểm tra sau thông quan.
C. Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
Câu 29: Căn cứ vào đối tượng làm thủ tục hải quan, hồ sơ hải quan chia thành:
a. HSHQ của hàng hóa XK, NK, QC và HSHQ của PTVT XC, NC, QC.
b. HSHQ của hàng hóa XK, NK thương mại và HSHQ của hàng hóa XK, NK phi thương mại.
c. HSHQ giấy và HSHQ điện tử.
Câu 30: Trường hợp người khai hải quan đồng ý với cơ sở tính trị giá hải quan của CQHQ thì trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày CQHQ thông báo người khai phải khai bổ sung?
a. 2 ngày.
b. 5 ngày.
c. 30 ngày.
