wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ôn thi tốt nghiệp 5

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?

a)

Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.

b)

Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Mi-an-ma.

c)

Mi-an-ma tăng nhiều hơn Phi-lip-pin

d)

Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin giảm

2.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

3.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

a)

Số dân của In-đô-nê-xi-a ít hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Số dân của Ma-lai-xi-a ít hơn In-đô-nê-xi-a.

c)

Tỉ lệ dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao hơn Ma-lai-xi-a.

d)

. Tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a gấp đôi In-đô-nê-xi-a.

4.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

5.

Phát triển theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ ngành nào trong các ngành sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất cả nước?

a)

Thủy điện

b)

Xi măng                         

c)

Tin học

d)

Khai thác than

6.

Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

a)

mưa lớn theo mùa.   

b)

khai thác quá mức.    

c)

bón phân hữu cơ.

d)

trồng trọt luân canh.

7.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên.  

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Bắc.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Phước

9.

Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay

a)

đóng vai trò lớn nhất về lương thực.

b)

đã tự động hoá hoàn toàn các khâu.

c)

có diện tích ngày càng tăng rất lớn.

d)

hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu.

10.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

đối tượng nuôi trồng còn kém đa dạng.             

b)

phân bố đồng đều trên phạm vi cả nước.

c)

chủ yếu phát triển nuôi trồng nước ngọt.           

d)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

11.

Việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.     

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

c)

đã hình thành các khu công nghiệp.

d)

làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp

12.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.

b)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.

c)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị. 

d)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.

13.

Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay

a)

đang phát triển đa dạng các loại hình.         

b)

sử dụng nhiều lao động trình độ cao.

c)

phát triển tương xứng với tiềm năng.

d)

hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại.

14.

Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới

c)

phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.

d)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

15.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

đều có cùng một cấp phân loại.

c)

chất lượng cuộc sống thấp.

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi

16.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

có vai trò lớn nhất là đường sống.

b)

đã hình thành cảng biển nước sâu.

c)

chỉ có tuyến đường biển quốc tế.

d)

chỉ tập trung phát triển đường ô tô.

17.

Việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh khai thác hải sản, tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

b)

Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Tăng vị thế của vùng, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

d)

Phát triển kinh tế ven biển và thu hút nguồn vốn, công nghệ từ nước ngoài.

18.

Sự phân hóa ngành du lịch theo lãnh thổ ở nước ta chủ yếu do sự khác nhau về

a)

tài nguyên du lịch, vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng

b)

tập trung dân cư, giao thông vận tải và địa hình.

c)

nhu cầu trong dân cư, cơ sở hạ tầng và địa hình.     

d)

tài nguyên du lịch, khí hậu và tập trung dân cư.

19.

Cho biểu đồ về sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2013- 2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

b)

Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

c)

Cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

d)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

20.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp năng lượng tái tạo ở Tây Nguyên trong thời gian gần đây nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút vốn đầu tư, khai thác tốt tự nhiên, giảm áp lực cho thủy điện.

b)

cải thiện hạ tầng, giải quyết nhu cầu điện tại chỗ, thúc đẩy xuất khẩu.

c)

. giải quyết việc làm, hiện đại hóa hạ tầng, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

d)

nâng cao đời sống, tăng thêm nguồn lực, phát triển kinh tế bền vững.

21.

Các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển do tác động chủ yếu của

a)

đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư.

b)

cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi.

c)

. nguồn lao động đông, thị trường khá lớn.  

d)

tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng.

22.

Khó khăn chủ yếu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển kinh tế - xã hội là

a)

một số thiên tai xảy ra, diện tích đất phèn và đất mặn mở rộng thêm.

b)

mực nước sông bị hạ thấp, mặt nước nuôi trồng thủy sản bị thu hẹp.

c)

nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và độ mặn của đất tăng.

d)

nguy cơ cháy rừng xảy ra, đa dạng sinh học bị đe dọa nghiêm trọng.

23.

Hướng chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đa dạng các loại hình, tạo nhiều sản phẩm phong phú, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

b)

tập trung khai thác tự nhiên, mở rộng dịch vụ, tăng cường thu hút vốn đầu tư.

c)

tăng cường quảng bá, phát triển giao thông, nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

mở rộng mạnh lưới, đào tạo lao động, phát triển nhiều ngành nghề thủ công.

24.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường, tăng khai khoáng.

b)

hình thành các trung tâm, tạo sản phẩm mới, mở rộng cảng biển.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, đảm bảo nguyên liệu, gia tăng chế biến.

d)

đào tạo lao động, thu hút đầu tư, trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật.

25.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động của

a)

hoạt động của frông, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung.

b)

gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và Tín phong bán cầu Bắc.

c)

vùng đồi núi rộng, hoạt động của frông và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và hướng của các dãy núi.

26.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.