wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ytuarsz

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

what is it?

(cả nghĩa và từ)

a)

giỏ hàng:basket

b)

basket: xe đẩy

c)

xe đẩy: trolley

d)

eggs

2.

sắp xếp từ cho đúng với nghĩa:

trứng: e (a)  

3.

điền từ tiếp theo để đúng với nghĩa:

quầy thanh toán: che (a)   ou_

4.

đâu là cách đọc đúng của

xe đẩy: trolley

a)

chua ly

b)

trươ ly

c)

lui ly

d)

tro ly

5.

điền tiếp

_ro (a)   ey: xe đẩy

6.

quả chanh nghĩa trong tiếng anh là

a)

lime

b)

trolley

c)

cute

d)

lemon

7.

what is this

a)

siêu thị: supermarket

b)

siêu thuỵ

c)

supermarket

d)

girl

8.

điền từ

chanh: le (a)   n

9.

what is this

a)

eggs

b)

egg

c)

lemon

d)

jars

10.

do you like chicken?

4 lines
11.

siêu thị: _uper (a)   rket

12.

tiền: _o (a)   y

13.

money là

a)

đô la

b)

tiền

c)

100 nghìn

d)

eggs

14.

checkout: quầy thanh toán

đọc như nào

a)

chếch ao

b)

trô ly

c)

chếch kao

d)

hehely

15.

cheese là gì

a)

phô mai

b)

chi

16.

ch_ck (a)   t: quầy thanh toán

17.

do you like eggs

4 lines
18.

che (a)   e: phô mai

19.

trứng là trolley

đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

20.

xe đẩy là trolley

sai hay đúng

a)

sai

b)

đúng

21.

xe đẩy là trolley

sai hay đúng

a)

sai

b)

đúng

22.

ch_ck (a)   t: quầy thanh toán

23.

checkout: quầy thanh toán

đọc như nào

a)

chếch ao

b)

trô ly

c)

chếch kao

d)

hehely

24.

điền từ

chanh: le (a)   n

25.

quả chanh nghĩa trong tiếng anh là

a)

lime

b)

trolley

c)

cute

d)

lemon

26.

what is it?

(cả nghĩa và từ)

a)

giỏ hàng:basket

b)

basket: xe đẩy

c)

xe đẩy: trolley

d)

eggs

27.

basket là

a)

giỏi

b)

giỏ

c)

gió

d)

xe đẩy

28.

điền nghĩa:

basket: g (a)  

29.

sắp xếp từ cho đúng với nghĩa:

trứng: e (a)  

30.

what do you like in supermarket

4 lines