WorksheetsĐƠN VỊ ĐÔ ĐỘ DÀI ( BUỔI 1)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
cm
cam
xm
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
5hm = ...... m
50
5
500
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
>
<
=
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
64hm : 2 = (a) hm
46mm x 5 = .......
230mm
200mm
210mm
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
1km = ...... m
100
1000
10
1
1m = ..... mm
100
10
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3m 7dm = (a) cm
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
10 đơn vị
10 lần
100 lần
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
1km = (a) m
9dm 8cm =……… cm
998
908
98
89
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
Một héc-tô-mét bằng bao nhiêu đề-ca-mét?
10
100
1000
1
1km = (a) hm
Một đề-ca-mét bằng bao nhiêu mét?
1m
10m
100m
1000m
1dam = (a) m
Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
100
20
10
200
1hm = (a) m
1m =.......dm
1000
100
10
1
1km = (a) m
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
100
20
10
200
2km = ……… m
20
200
2000
22
7m = ……… cm
17
7000
70
700
5cm = ……… mm
50
500
5000
15
8dm = ……… cm
18
88
80
800
9m = ……… mm
90
900
9000
99
1000mm = ……… m
1
10
100
2000
3000m =……… km
30
3
3000
13
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
1 dm 5 cm = ….. cm
(a)
4
5
6
2
3cm
4cm
2cm
1cm
11
10
12
9
