Font size
Worksheetschữ ㄱ
Total questions: 134
Worksheet time: 2hrs 14mins
khả năng
(a)
khả thi
(a)
chan chứa
(a)
lời bài hát
(a)
hâm nóng
(a)
nhà cửa
(a)
da (động vật)
(a)
giữa
(a)
đơn giản
(a)
thay thế
(a)
mâu thuẫn
(a)
thay quần áo
(a)
cảm giác
(a)
cảm động
(a)
bài cảm tưởng
(a)
cảm nhận
(a)
thưởng. thức.
(a)
nhạy. cảm.
(a)
tình cảm
(a)
mạnh.
(a)
quốc gia
(a)
diễn viên hài
(a)
được. khai mạc.
(a)
khai phá.
(a)
bóc. tem.
(a)
cá tính
(a)
cá nhân
(a)
tính khách quan
(a)
bãi bùn trên biển
(a)
to. lớn
(a)
sàng. lọc/
(a)
phòng khách
(a)
cái gương
(a)
nơi cư trú
(a)
tòa nhà
(a)
kiến trúc
(a)
kiến trúc sư
(a)
khoa kiến trúc
(a)
kiểm tra
(a)
nghi lễ
(a)
trải.. qua
(a)
được quyết định
(a)
quyết định
(a)
trường hợp
(a)
xu hướng
(a)
nước suối
(a)
dấu mốc.
(a)
tính toán
(a)
tiếp tục
(a)
nhà hàng
(a)
chọn
(a)
lo llắng (a)
thổ lộ
(a)
cao tốc
(a)
tăng huyết áp
(a)
khúc nhạc
(a)
con hẽm
(a)
khắp nơi
(a)
không gian
(a)
tri giác không gian
(a)
công chứcc
(a)
tínhh chính thức
(a)
cùng tồn tại
(a)
miễn phí
(a)
điểmm tương đồng
(a)
quá tốc
(a)
quá trình
(a)
khoa học
(a)
khán giả
(a)
có quan hệ
(a)
người có phận sự
(a)
đi tham quan
(a)
việc thức
(a)
liên quan
(a)
có liên quan
(a)
quan tâm
(a)
giáo viên
(a)
việc giảng dạy
(a)
giáo
(a)
phương tiện giao thông
(a)
nhân viên trực điện thoại
(a)
lối thoát
(a)
mọi nơi
(a)
được cấu thành
(a)
cơ cấuu
(a)
tính cụ thể
(a)
quốc nhạc của hàn quốc
(a)
nhịn ăn
(a)
quy mô..
(a)
tính quy tắc
(a)
đồ thị
(a)
đồ họa
(a)
cái bát
(a)
nhớ nhung
(a)
lưới
(a)
khắc phụcc
(a)
ngoại thành
(a)
công việc
(a)
cơ bắp
(a)
cấm kị
(a)
ngay
(a)
lương
(a)
tính tích cực
(a)
thời
(a)
kỹ thuật viên
(a)
mong đợi
(a)
đạt kỷ
(a)
lớp dầu mỡ
(a)
vết bẩn dầu mỡ
(a)
khí tượng
(a)
kỹ thuậtt
(a)
ghi nhớ
(a)
doanh
(a)
khí thế
(a)
nhà
(a)
vốn có
(a)
tiêu chuẩn
(a)
khác, ghita
(a)
cơ,
(a)
người lên dự án
(a)
khí
(a)
căng thẳng
(a)
sự căng thẳng
(a)
đường, phố
(a)
thức tỉnh
(a)
vỏ bọc
(a)
đếm ngón
(a)
vay,mượn
(a)
trang
(a)
đều đặn
(a)
nằm
(a)
lái, cưỡi
(a)
đun, nấu
(a)
kết thúc
(a)
