Worksheetsmạo từ
Total questions: 44
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
uniform (một bộ đồng phục)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
2.
university (một trường đại học)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
3.
hour (một giờ)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
4.
honest man (một người đàn ông thật thà)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
5.
one-eyed man (một người đàn ông mắt chột)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
6.
one-way road (đường một chiều)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
7.
useful way (một cách hữu ích)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
8.
SOS (một tín hiệu cấp cứu)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
9.
union (một liên minh, một đồng minh)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
10.
unit (một đơn vị)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
11.
European (một người châu ÂuM.A (một cử nhân)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
12.
honorable man (một người đáng kính)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
13.
M.A (một cử nhân)
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
14.
■ Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
15.
■ Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/ mệnh đề quan hệ ở phía sau.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
16.
■ Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
17.
■ Dùng trước số thứ tự.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
18.
■ Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
19.
■ Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng -s và một số quốc gia số ít.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
20.
■ Dùng trước tên của các loại nhạc cụ, nhưng phải đứng sau động từ “play”.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
21.
■ Dùng trước tên của các địa điểm công cộng.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
22.
■ Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
23.
■ Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
24.
■ Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
25.
■ Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
26.
■ Dùng trước các buổi trong ngày.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
27.
■ Dùng trước tên của các tờ báo.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
28.
■ Dùng trước tên của các tổ chức.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
29.
■ Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
30.
■ Dùng trước danh từ chỉ phương hướng.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
31.
■ Dùng đứng trước danh từ + of + danh từ.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
32.
■ Dùng trong một số cụm từ cố định.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
33.
■ Dùng trước hospital/ church/ school/ prison khi nó mang ý nghĩa khác.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
34.
■ Trước tên của các môn học.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
35.
■ Trước tên của các môn thể thao.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
36.
■ Trước danh từ số nhiều không xác định.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
37.
■ Trước danh từ không đếm được.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
38.
■ Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ "by".
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
39.
■ Trước danh từ chỉ màu sắc.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
40.
■ Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
41.
■ Trước tên của các bữa ăn.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
42.
■ Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định).
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
43.
■ Trước tên quốc gia (trừ các quốc gia đã được liệt kê ở mục 2), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
44.
■ Trước danh từ trừu tượng.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
O
100 %
