wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTHCM 150-200

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Theo Hồ Chí Minh, lực lượng làm nền tảng cho khối đại đoàn kết dân tộc là gì?
a)
Công nhân, nông dân, lao động trí óc.
b)
Công nhân, nông dân, trí thức cao.
c)
Học trò, nhà buôn, tư sản nhân dân.
d)
Giai cấp công nhân, giai cấp vô sản.
2.
Chọn đáp án đúng nhất. Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là:
a)
Nhiệm vụ và trách nhiệm hàng đầu của cách mạng.
b)
Mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng, của dân tộc.
c)
Nhiệm vụ quan trọng nhất của cách mạng dân tộc.
d)
Mục tiêu của cách mạng, trách nhiệm của Đảng.
3.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn […]”.
a)
Tính mạng của mình.
b)
Nhân cách của mình.
c)
Con ngươi mắt mình.
d)
Con mắt của mình.
4.
Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc cơ bản nhất trong đoàn kết quốc tế là gì?
a)
Đoàn kết trên cơ sở không dùng vũ lực và đe doạ dùng vũ lực.
b)
Đoàn kết trên cơ sở hợp tác đa phương và các bên cùng có lợi.
c)
Đoàn kết trên cơ sở đảm bảo sự bình đẳng quốc gia; có đi, có lại.
d)
Đoàn kết trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích, có lý, có tình.
5.
Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp đoàn kết của:
a)
Toàn dân, trên cơ sở liên minh công – nông.
b)
Giai cấp vô sản, nông dân và tầng lớp trí thức.
c)
Công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức.
d)
Nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.
6.
Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là:
a)
Đoàn kết giai cấp công nhân – nông dân – lao động trí óc.
b)
Đoàn kết công – nông và các tầng lớp khác trong xã hội.
c)
Đoàn kết giai cấp công nhân – nông dân.
d)
Đoàn kết toàn bộ các tộc người trên một lãnh thổ.
7.
Theo Hồ Chí Minh, đoàn kết quốc tế có vai trò như thế nào đối với thắng lợi của cách mạng?
a)
Là vấn đề chiến lược quyết định sự thắng lợi.
b)
Là vấn đề vừa quan trọng vừa quyết định.
c)
Là vấn đề mang tính quan trọng.
d)
Là vấn đề mang tính quyết định.
8.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sức mạnh của dân tộc Việt Nam là:
a)
Chủ nghĩa yêu nước.
b)
Ý thức tự lực, tự cường.
c)
Tinh thần đoàn kết.
d)
Đa dạng tộc người.
9.
Đối với Hồ Chí Minh, đại đoàn kết không chỉ là khẩu hiệu chiến lược mà còn là:
a)
Mục tiêu lâu dài của cách mạng.
b)
Nhiệm vụ trường tồn của cách mạng.
c)
Đích đến cuối cùng của cách mạng.
d)
Thực tiễn đấu tranh của cách mạng.
10.
Lý do nào sau đây giúp cho tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết trở thành di sản văn hoá thế giới?
a)

Đoàn là một lực lượng vô địch của chúng ta để khắc phục khó khăn.

b)

Đoàn kết là nhu cầu, nguyện vọng sống của tất cả mọi người.

c)

Đoàn kết là sức mạnh, đoàn kết là then chốt của mọi thành công.

d)

Đoàn kết tạo ra sức mạnh, tạo ra lực lượng để xây dựng đất nước.

11.
Theo Hồ Chí Minh, mục đích của Đảng Lao động Việt Nam có thể gộp trong tám chữ, đó là:
a)
Thành công, thành công, đại thành công.
b)
Đoàn kết nhất trí, xây dựng thành công.
c)
Đoàn kết toàn dân, phụng sự tổ quốc.
d)
Đoàn kết toàn dân, quyết tâm thắng lợi.
12.
“Mục đích của Đảng Lao động Việt Nam có thể gộp trong tám chữ…”, Hồ Chí Minh tuyên bố này trong sự kiện nào? Thời gian nào?
a)
Kết thúc buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 03/02/1930.
b)
Kết thúc buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 07/02/1930.
c)
Lời mở đầu buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 03/03/1951.
d)
Lời kết thúc buổi ra mắt của Đảng Lao động Việt Nam, ngày 03/03/1951.
13.
Theo Hồ Chí Minh, đối với sự nghiệp cách mạng, đại đoàn kết là:
a)
Yêu cầu khách quan.
b)
Yêu cầu chủ quan.
c)
Yêu cầu của nông dân.
d)
Yêu cầu của công nhân
14.
Theo Hồ Chí Minh, chủ thể của khối đại đoàn kết dân tộc là gì?
a)

Toàn bộ những con người Việt Nam cụ thể sinh sống tại trong nước.

b)

Con người Việt Nam cụ thể và tập hợp đông đảo quần chúng nhân dân.

c)

Toàn bộ những con người Việt Nam cụ thể sinh sống tại nước ngoài.

d)

Toàn bộ những con người Việt Nam sinh sống trong nước và nước ngoài.

15.
Trong khối đại đoàn kết dân tộc, đặc biệt chú trọng yếu tố hạt nhân là gì?
a)
Sự đoàn kết, thống nhất trong sáng.
b)
Sự thống nhất, đồng sức, đồng lòng.
c)
Sự đoàn kết và thống nhất trong Đảng.
d)
Sự đoàn kết, nhất trí trong nhân dân.
16.
Trong khối đại đoàn kết dân tộc, vì sao phải đặc biệt chú trọng yếu tố “hạt nhân”?
a)

Vì đó là cơ sở phát huy cho sự đoàn kết.

b)

Vì đó là điều kiện cho thành công của đoàn kết.

c)

Vì đó là mong muốn của đại đa số người dân.

d)

Vì đó là điều kiện cho sự đoàn kết ngoài xã hội.

17.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện để xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc:
a)
Phải có lòng yêu thương con người, sống có hoài bão.
b)
Phải kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa, đoàn kết.
c)
Phải có lòng khoan dung, độ lượng với con người.
d)
Phải có niềm tin vào nhân dân.
18.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Năm ngón tay cũng có […]. Nhưng đều hợp nhau nơi bàn tay”.
a)
Ngón ngắn, ngón dài.
b)
Ngón vắn, ngón dài.
c)
Dài, ngắn khác nhau.
d)
Ngắn, dài không đều.
19.
Theo Hồ Chí Minh, để thực hiện đại đoàn kết thì đối với những đồng bào lạc lối lầm đường, ta phải:
a)
Có lòng khoan dung đối với họ.
b)
Giáo dục để họ biết sửa chữa sai lầm.
c)
Lấy tình thân ái mà cảm hoá họ.
d)
Kiên quyết loại ra khối đại đoàn kết.
20.
Trong khối đại đoàn kết toàn dân tộc, dân là chỗ dựa vững chắc đồng thời là:
a)
Nhân tố quyết định sức mạnh khối đại đoàn kết.
b)
Nhân tố quan trọng của khối đại đoàn kết.
c)
Cội nguồn sức mạnh của khối đại đoàn kết.
d)
Nguồn sức mạnh vô địch của khối đại đoàn kết.
21.
Chọn đáp án đúng nhất. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết toàn dân tộc chỉ có sức mạnh khi được tập hợp, tổ chức thành:
a)
Mặt trận dân tộc thống nhất.
b)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
c)
Mặt trận dân chủ Đông Dương.
d)
Mặt trận nhân dân thống nhất.
22.
Mặt trận dân tộc thống nhất được hợp nhất vào thời gian nào?
a)

Ngày 20/12/1960.

b)

Ngày 04/02/1977.

c)

Ngày 12/12/1986.

d)

Ngày 22/12/1944.

23.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Mặt trận dân tộc thống nhất được hợp nhất từ các tổ chức:
a)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.
d)
Liên minh các lực lượng Dân tộc Dân chủ và Hòa bình Việt Nam.
24.
Yếu tố KHÔNG nằm trong cơ cấu Mặt trận Dân tộc thống nhất là gì?
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Các tổ chức chính trị - xã hội.
c)
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
25.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận Dân tộc thống nhất là:
a)
Lấy lợi ích tối cao của giai cấp công nhân, giai cấp vô sản làm mục tiêu phấn đấu.
b)
Xây dựng trên nền tảng liên minh công – nông – trí, dưới sự lãnh đạo của Đảng.
c)
Xuất phát từ mục tiêu vì nước, vì dân; hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ.
d)
Đoàn kết lâu dài, chặt chẽ, đoàn kết thực sự, chân thành, thân ái giúp đỡ nhau tiến bộ.
26.
Phương thức xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là làm tốt công tác vận động quần chúng. Đây là phương thức công tác:
a)
Tuyên giáo.
b)
Dân vận.
c)
Tuyên vận.
d)
Tuyên truyền.
27.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cơ sở hình thành tư tưởng đại đoàn kết dân tộc của Hồ Chí Minh là:
a)
Truyền thống đoàn kết nhân ái, tinh thần gắn kết cộng đồng dân tộc Việt Nam.
b)
Thực tiễn thất bại của phong trào cách mạng ở các nước phương Đông.
c)
Quan điểm của chủ nghĩa Mác –Lênin về vai trò của quần chúng nhân dân.
d)
Thực tiễn thành công và thất bại của phong trào cách mạng Việt Nam và thế giới.
28.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Rằng đây bốn bể một nhà, […] đều là anh em”.
a)

Bốn phương vô sản.

b)

Đông Tây Nam Bắc.

c)

Vàng Đen Trắng Đỏ.

d)

Lao động thế giới.

29.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sức mạnh đoàn kết quốc tế trong tư tưởng Hồ Chí Minh, bao gồm:
a)
Liên minh chiến đấu giữa lao động ở thuộc địa với lao động ở chính quốc.
b)
Sức mạnh của giai cấp vô sản, cách mạng vô sản và Đảng Cộng sản.
c)
Sức mạnh của ba dòng thác cách mạng và tiến bộ khoa học công nghệ.
d)
Liên minh giữa nhân dân thế giới về mục tiêu phản đối chiến tranh phi nghĩa.
30.
Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam hiện nay là:
a)
Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
b)
Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.
c)
Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế.
d)
Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế.
31.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh. Trong đoàn kết quốc tế, “Muốn người ta giúp cho thì trước hết mình phải […]”.
a)
Giúp người ta trước.
b)
Tự cố gắng đứng dậy.
c)
Tự giúp lấy mình đã.
d)
Kêu gọi sự giúp đỡ.
32.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Chính sách ngoại giao của Chính phủ thì chỉ có một điều tức là thân thiện với […] trên thế giới để giữ gìn hòa bình”.
a)
Các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
Các nước cộng sản chủ nghĩa.
c)
Mọi nước dân chủ.
d)
Tất cả các nước dân chủ.
33.
Điền vào chỗ trống đúng theo Hồ Chí Minh, “Việt Nam muốn làm bạn với […], không gây thù oán với một ai”
a)
Mọi nước dân chủ.
b)
Tất cả các nước dân chủ.
c)
Các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
Các nước phát triển cao.
34.
Chọn đáp án đúng nhất theo tư tưởng Hồ Chí Minh về nguyên tắc ngoại giao:
a)
Phải cứng rắn về nguyên tắc, nhân nhượng về lợi ích.
b)
Vừa cứng rắn về nguyên tắc, vừa mềm dẻo về sách lược.
c)
Phải mềm dẻo về sách lược, có thể nhân nhượng về lợi ích.
d)
Dĩ bất biến, ứng vạn biến.
35.
“Một dân tộc không tự lực cánh sinh mà cứ ngồi chờ dân tộc khác giúp đỡ thì không xứng đáng được độc lập”. Câu nói Hồ Chí Minh trong:
a)
Kháng chiến chống phong kiến.
b)
Kháng chiến chống thực dân.
c)
Kháng chiến chống thực dân Pháp.
d)
Kháng chiến chống đế quốc Mỹ.
36.
“Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”, được trích trong văn kiện:
a)
Đại hội Đảng lần thứ IX.
b)
Đại hội Đảng lần thứ X.
c)
Đại hội Đảng lần thứ XI.
d)
Đại hội Đảng lần thứ XII.
37.
Chọn đáp án đúng nhất. Sức mạnh thời đại trong đoàn kết quốc tế là gì?
a)
Sức mạnh của phong trào cách mạng thế giới.
b)
Sức mạnh của phong trào vì hoà bình, độc lập dân tộc.
c)
Sức mạnh của cách mạng khoa học công nghệ 4.0.
d)
Sức mạnh của cách mạng cải cách nền dân chủ thế giới.
38.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Theo Hồ Chí Minh, muốn tăng cường đoàn kết quốc tế, các đảng cộng sản trên thế giới phải:
a)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa cơ hội.
b)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa xét lại.
c)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa vị kỷ dân tộc.
d)
Kiên trì chống lại khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa sôvanh.
39.
Hồ Chí Minh được UNESCO ra quyết định công nhận vào thời gian nào?
a)
Ngày 30/4/1987 đến 01/5/1987.
b)
Ngày 19/5/1987 đến 20/6/1987.
c)
Ngày 20/10/1987 đến 20/11/1987.
d)
Ngày 20/11/1987 đến 22/12/1987.
40.
Trong Nghị quyết 24C/18.6.5 của khoá họp 24 Đại Hội đồng UNESCO, Hồ Chí Minh được ghi nhận là:
a)
Anh hùng giải phóng dân tộc của Việt Nam, Nhà văn hoá lớn của thế giới.
b)
Anh hùng cứu nước của dân tộc Việt Nam và Danh nhân văn hóa thế giới.
c)
Anh hùng giải phóng của dân tộc và là Nhà văn hóa lớn của thế giới.
d)
Anh hùng giải phóng dân tộc, Nhà văn hóa kiệt xuất Việt Nam.
41.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cống hiến của Hồ Chí Minh trong lĩnh vực văn hoá được thể hiện:
a)
Xây dựng con người mới.
b)
Sáng tạo văn hoá văn nghệ.
c)
Xác lập hệ thống quan điểm về văn hoá.
d)
Xây dựng nền văn hoá mới Việt Nam.
42.
Hồ Chí Minh có bao nhiêu cách tiếp cận chủ yếu về văn hoá?
a)
Hai cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp.
b)
Ba cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp; Theo nghĩa hẹp hơn.
c)
Bốn cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp; Theo nghĩa hẹp hơn; Theo phương thức sử dụng công cụ sinh hoạt.
d)
Năm cách: Theo nghĩa rộng; Theo nghĩa hẹp; Theo nghĩa hẹp hơn; Theo phương thức phát triển của công cụ sản xuất; Theo phương thức sử dụng công cụ sinh hoạt.
43.
Hồ Chí Minh tiếp cận văn hoá nghĩa hẹp hơn, có nghĩa là:
a)
Tổng hợp mọi phương thức sản xuất của con người.
b)
Các trường học, số người đi học, biết đọc, biết viết.
c)
Đời sống tính thần của xã hội, thuộc cơ sở hạ tầng.
d)
Sản phẩm, công cụ sinh hoạt cụ thể của người dân.
44.
Hồ Chí Minh lần đầu tiên đưa ra khái niệm về văn hoá theo nghĩa rộng vào thời gian nào? Ở đâu?
a)
Tháng 07/1925, trong cuốn “Đường kách mệnh” tại Trung Quốc.
b)
Tháng 02/1930, trong “Cương lĩnh chính trị Đảng” tại Trung Quốc.
c)
Tháng 06/1931, trong nhà tù của thực dân Anh tại Hồng Kông.
d)
Tháng 08/1943, trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch tại Trung Quốc.
45.
Quan điểm của Hồ Chí Minh về văn hoá theo nghĩa hẹp bắt đầu tính từ thời gian nào?
a)
Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945.
b)
Sau Cách mạng thành công năm 1954.
c)
Sau khi Nhật vào Đông Dương, 1943.
d)
Sau Cách mạng thành công năm 1975.
46.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Theo Hồ Chí Minh, các lĩnh vực chính của văn hóa là:
a)
Văn hóa giáo dục.
b)
Văn hoá du lịch.
c)
Văn hóa đời sống.
d)
Văn hóa văn nghệ.
47.
Theo Hồ Chí Minh, mối quan hệ giữa văn hoá với các lĩnh vực khác là gì?
a)
Văn hoá là một trong bốn lĩnh vực đời sống: chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội.
b)
Văn hoá với các lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hội có sự tác động qua lại lẫn nhau.
c)
Văn hoá không thể đứng ngoài mà phải đứng trong chính trị, kinh tế, xã hội.
d)
Văn hoá là một mặt trận, cùng góp phần thắng lợi mặt trận chính trị, kinh tế, xã hội.
48.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Theo Hồ Chí Minh, chức năng cơ bản của văn hóa là:
a)

Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và tình cảm cao đẹp của con người.

b)

Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp, hướng con người đến chân, thiện, mỹ.

c)

Mở rộng hiểu biết của con người, nâng cao dân trí, xoá mù chữ cho dân.

d)

Bồi dưỡng lý luận chính trị, rèn luyện tác phong công tác, tư duy tự chủ.

49.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Theo Hồ Chí Minh, nền văn hóa mà chúng ta xây dựng phải có:
a)
Tính tiên tiến.
b)
Tính dân tộc.
c)
Tính khoa học.
d)
Tính đại chúng.
50.
Từ sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, văn hóa được Hồ Chí Minh xác định là:
a)
Tổng hợp mọi phương thức sản xuất của con người.
b)
Đời sống tinh thần của xã hội, thuộc về kiến trúc thượng tầng.
c)
Đời sống vật chất của xã hội, thuộc về cơ sở hạ tầng.
d)
Các trường học, số người đi học, biết đọc, biết viết.