Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ LÁY, TỪ GHÉP

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

2.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

3.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

4.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

5.

Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?

a)

A. nhà cửa, long lanh

b)

B. thăm thẳm, lao xao

c)

C. cổ tích, nhân dân

d)

D. nhẹ nhàng, đầu đuôi

6.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?

a)

A. trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, ông bà

c)

C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn

d)

D. sách vở, xe lửa

7.

Tìm từ láy.

a)

A. học hành

b)

B. nhà cửa

c)

C. máy bay

d)

D. róc rách

8.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

nhỏ bé

b)

xôn xao

c)

lao xao

d)

mênh mang

9.

Đâu là từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Cành cây

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Mỏng manh

10.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

11.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

12.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

13.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

14.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

16.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

17.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

18.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

có

b)

không

19.

Thay từ được gạch chân trong câu sau bằng từ láy thích hợp sao cho nghĩa của câu không thay đổi:

Con tàu lao nhanh trong đêm.

a)

vun vút

b)

hun hút

c)

tăm tắp

d)

chầm chậm

20.

"Lung linh" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ láy âm đầu

b)

từ láy vần

c)

từ láy cả âm đầu và vần

21.

Bộ phận gạch chân trong câu nào là 1 từ phức?

a)

Bún chả ngon

b)

Em thích ăn cánh gà nướng

c)

Em thích ăn bún chả, không thích ăn phở đâu

d)

Mái nhà có mấy chỗ bị dột

22.

Cho các nhóm từ sau: đất trời, mùa xuân, xanh tươi, nhộn nhịp.

Dựa vào cấu tạo từ, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

đất trời

b)

xanh tươi

c)

nhộn nhịp

d)

mùa xuân

23.

Từ nào là từ ghép phân loại?

a)

học tập

b)

học đòi

c)

học hành

d)

học hỏi

24.

Dựa vào cấu tạo, dòng nào không thuộc nhóm từ còn lại?

a)

bến bờ; bến đỗ, bến cảng, bến xe

b)

phương xa, phương đông, phương hướng, phương trời.

c)

vườn tược, vườn bãi, vườn vải, vườn rau.

d)

mơ mộng, mơ ước, mơ tưởng, mơ màng, ác mộng.

25.

Dòng nào đều là từ ghép?

a)

ghi nhớ; đền thờ; bờ bãi; nô nức; tưởng nhớ.

b)

ghi nhớ; đền thờ; bờ bãi; nô đùa; tưởng nhớ.

c)

ghi nhớ; đền thờ; bờ bãi; nô nức; tưởng tượng.

d)

ghi nhớ; đền thờ; bờ bãi; nô đùa; tưởng tượng.

26.

Từ ghép là từ:

a)

ghép các tiếng giống nhau về vần

b)

ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

ghép các tiếng giống nhau về nghĩa

d)

ghép các tiếng giống nhau về âm đầu

27.

Từ láy là từ:

a)

phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu

b)

phối hợp các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

phối hợp các tiếng giống nhau về âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần

d)

phối hợp các tiếng giống nhau về vần và âm đầu

28.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

29.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

30.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng nực, lạnh ngắt, giá rét.

a)

Lạnh giá

b)

Nóng nực

c)

Lạnh ngắt

d)

Giá rét

31.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

32.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

33.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

35.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

36.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

37.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

38.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

39.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

40.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

41.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

42.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

43.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

44.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

45.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

46.

Từ ghép là từ:

a)

ghép các tiếng giống nhau về vần

b)

ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

ghép các tiếng giống nhau về nghĩa

d)

ghép các tiếng giống nhau về âm đầu

47.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

48.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

49.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

50.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

51.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

52.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

53.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng nực, lạnh ngắt, giá rét.

a)

Lạnh giá

b)

Nóng nực

c)

Lạnh ngắt

d)

Giá rét

54.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

56.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

57.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

58.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

59.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

60.

Từ ghép tổng hợp là:

a)

rơm rạ

b)

hoa sen

c)

bánh bao

d)

Vở viết

61.

Từ phép phân loại:

a)

bút bi

b)

sách bút

c)

bàn ghế

d)

sách vở

62.

Từ khác loại trong các từ:

a)

nhà cửa

b)

ăn uống

c)

đi đứng

d)

áo cộc

63.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách giáo khoa

c)

Bàn ghế

d)

Máy móc

64.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh kẹo

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

65.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách/.


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Từ đơn là từ gồm :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

67.

Nụ/ hoa/ xanh/ màu/ ngọc bích.

Câu này có mấy từ đơn?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Có bao nhiêu tiếng trong câu văn dưới đây?


Vũ trụ có nhiều kì quan nhưng đẹp nhất là trái tim người mẹ.

a)

8 tiếng

b)

10 tiếng

c)

12 tiếng

d)

14 tiếng

69.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

70.

Từ cấu tạo nên :

a)

Tiếng

b)

Câu

c)

Đoạn văn

d)

Bài văn

71.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Bà là người em yêu quý nhất.


Câu trên có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Chú / chó / này / rất / dễ / thương./


Câu trên đã chia thành từ đơn - từ phức đúng chưa ?

a)

Đúng rồi

b)

Chưa đúng

74.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

75.

Phân tích cấu tạo của tiếng “nghiêng”?

a)

Âm đầu ng, vần iêng, thanh ngang

b)

Âm đầu ngh, vần iêng, thanh ngang

c)

Âm đầu ngh, vần iêng, không có thanh

d)

Không có âm đầu, vần iêng, không có thanh

76.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

77.

Tiếng ai chứa thanh gì?

a)

Không có thanh

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh hỏi

78.

Tiếng nào sau đây chỉ có hai bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng hoa

b)

Tiếng yên

c)

Tiếng bắp

d)

Tiếng vì

79.

Dòng nào chứa tiếng có phần vần giống nhau ?

a)

hoa, quả

b)

cua, quả

c)

hoa, cua, quả

d)

hoa, òa

80.

Tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ trên là:

a)

bầy - cầy; dần - ngân - sân

b)

ngân - sân

c)

tu - hú

d)

dậy - rây

81.

Tiếng nào có đủ 3 bộ phận?

a)

oanh

b)

yến

c)

trèo

d)

ao

82.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

Là

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

83.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

84.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

85.

Từ ghép tổng hợp trong các từ sau:

a)

Hoa quả

b)

Hoa huệ

c)

Quả chuối

d)

Quả cam

86.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

87.

Đâu là đơn vị cấu tạo nên từ?

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Tiếng

d)

Câu

88.

Xét về cấu tạo, từ Tiếng Việt được phân chia thành:

a)

Từ đơn và từ phức

b)

Từ đơn và từ ghép

c)

Từ ghép và từ láy

d)

Từ đơn và từ láy

89.

Đâu là dòng nêu định nghĩa đúng về từ phức?

a)

Từ phức là từ do 1 tiếng có nghĩa tạo thành

b)

Từ phức là từ gồm 2 tiếng tạo thành

c)

Từ phức là từ gồm 2 tiếng trở lên tạo thành

d)

Từ phức là từ gồm 2 từ đơn tạo thành

90.

Đâu là từ khác loại trong dãy từ sau?

"Ruộng nương, nhà cửa, ruộng ngô, bờ bãi"

a)

ruộng nương

b)

nhà cửa

c)

ruộng ngô

d)

bờ bãi

91.

Cho các từ ghép sau đây, từ nào là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

nóng bỏng

b)

nóng ran.

c)

lạnh toát.

92.

Trong các từ ghép sau từ ghép nào có nghĩa phân loại:

a)

Màu sắc

b)

Bánh trái

c)

Bánh gạo

d)

Xe cộ

93.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

94.

Từ ghép là từ:

a)

ghép các tiếng giống nhau về vần

b)

ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau

c)

ghép các tiếng giống nhau về nghĩa

d)

ghép các tiếng giống nhau về âm đầu

95.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

96.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

97.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

98.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng nực, lạnh ngắt, giá rét.

a)

Lạnh giá

b)

Nóng nực

c)

Lạnh ngắt

d)

Giá rét

99.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

100.

Từ ghép tổng hợp là:

a)

rơm rạ

b)

hoa sen

c)

bánh bao

d)

Vở viết

101.

Từ phép phân loại:

a)

bút bi

b)

sách bút

c)

bàn ghế

d)

sách vở

102.

Từ khác loại trong các từ:

a)

nhà cửa

b)

ăn uống

c)

đi đứng

d)

áo cộc

103.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách giáo khoa

c)

Bàn ghế

d)

Máy móc

104.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh kẹo

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

105.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách/.


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

7

106.

Nụ/ hoa/ xanh/ màu/ ngọc bích.

Câu này có mấy từ đơn?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Từ đơn là từ gồm :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

108.

Có bao nhiêu tiếng trong câu văn dưới đây?


Vũ trụ có nhiều kì quan nhưng đẹp nhất là trái tim người mẹ.

a)

8 tiếng

b)

10 tiếng

c)

12 tiếng

d)

14 tiếng

109.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Hạt nắng vô tư lại lò cò nhún nhảy bước đi.

a)

10 tiếng

b)

11 tiếng

c)

12 tiếng

d)

13 tiếng

110.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

111.

Tiếng ai chứa thanh gì?

a)

Không có thanh

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh hỏi

112.

Dòng nào chứa tiếng có phần vần giống nhau ?

a)

hoa, quả

b)

cua, quả

c)

hoa, cua, quả

d)

hoa, òa

113.

Tiếng nào có đủ 3 bộ phận?

a)

oanh

b)

yến

c)

trèo

d)

ao

114.

Từ ghép tổng hợp trong các từ sau:

a)

Hoa quả

b)

Hoa huệ

c)

Quả chuối

d)

Quả cam

115.

Trong các từ sau: Xe cộ, xe đạp, xe máy, xe ô tô, từ nào là từ ghép có ý nghĩa tổng hợp

a)

xe cộ

b)

xe đạp

c)

xe máy

d)

xe ô tô

116.

Trong các từ sau: Ruộng đồng, ruộng lúa, đường xá, cây cối; từ nào là từ ghép có ý nghĩa phân loại

a)

ruộng đồng

b)

ruộng lúa

c)

đường xá

d)

cây cối

117.

 bàn ghế, quần áo, giày dép

Các từ trên là:

a)

từ ghép có nghĩa phân loại

b)

Từ láy 

c)

Từ ghép có nghĩa tổng hợp

d)

Từ láy có hai tiếng lặp lại âm đầu.

118.

áo mưa, áo dài, quần áo, áo thun.

TRong các từ trên, từ ghép có nghĩa tổng hợp là:

a)

áo mưa

b)

áo dài

c)

quần áo

d)

áo thun

119.

Từ ghép được chia làm 2 nhóm:

a)

Từ ghép có nghĩa phân loại và từ ghép không phân loại.

b)

Từ ghép có nghĩa tổng hợp và từ ghép có nghĩa phân loại

c)

Từ ghép có 2 tiếng và từ ghép có nhiều tiếng

d)

Từ ghép có nghĩa tổng hợp và từ ghép có nghĩa gốc.

120.

Từ "ông bà" thuộc loại từ gì?

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy