Font size
WorksheetsToan 5 số thập phân
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 13mins
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:
đơn vị
phần mười
phần trăm
phần nghìn
Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?
201,300
201,30
2001,3
201,03
Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:
8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39
8,36
8,39
8,3
8,63
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.
0,3
0,03
0,003
3,00
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.
7,0
7,07
0,7
0,07
Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:
0,05
0,50
0,005
5,005
Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:
chữ số hàng đơn vị
chữ số hàng phần mười
chữ số hàng phần trăm
chữ số hàng phần nghìn
Chuyển các phân số thập phân 100024 thành số thập phân?
0,24
2,4
0.024
0.0024
Chuyển các phân số thập phân 1002101 sau thành số thập phân
2,101
21,01
210,1
Trong các phân số 109; 35117; 10019;19100; 1000241;5671000 có các phân số thập phân số thập phân là:
9100;5671000
109;10019;19100; 1000241;5671000
109;10019;1000241
109;10019;19100
Số thập phân gồm có: 7 đơn vị, 2 phần trăm được viết là:
710020
7,02
71002
7,2
Giá trị của chữ số 5 trong phân số thập phân 802,1056 là:
105
10005
50
1005
Phân số 100902 được viết thành số thập phân là:
9,2
0,902
9,20
9,02
80g = ... kg
80 000 kg
0,08 kg
0,8 kg
8kg
627m2 = .....ha
6,27ha
627 ha
0,0627 ha
Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng bằng 53 chiều dài. Tính chu vi mảnh ruộng đó.
320m
60m
320m2
160m
Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:
9.200
9,2
9.002
9,02
3m 4dm = .......... m.
0,34
3,4
34
340
Trong các số đo độ dài dưới đây, số bằng 11,02 km:
11,20 km
11200m
11km 20m
1120m
Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:
40,392
39,204
40,293
39,402
Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:
0,75; 0,74; 1,13; 2,03
6; 6,5; 6,12; 6,98
7,08; 7,11; 7,5; 7,503
9,03; 9,07; 9,13; 9,108
20ha 3000m2 = ........ ha
20,3
20,0003
20,003
20,03
Xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
21; 34; 23; 31
31; 23; 34; 21
23; 34; 21;31
21;31;34;23
Hỗn số 1510040 được viết dưới dạng số thập phân là
10001540
15,4
15,04
1,540
Biết: 1,6 < ........ < 3,03. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống là:
1 và 2
2 và 3
3
1,7; 1,8; 1,9; 2; 2,1;....
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?
1400 viên
70 viên
700 viên
140 viên
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?
Đúng
Sai
Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:
31,566
31,554
6,528
30,666
Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là
30,18
36,6
29,15
36,3
Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là
53,85
0,15
52,15
67,85
Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:
Làm tròn số 3,76 đến hàng đơn vị ta được?
2
4
3
5
Làm tròn số 9,01 đến hàng đơn vị ta được?
10
9
9,5
8
Làm tròn số 8,75 đến hàng phần mười ta được?
8,7
8,76
8,8
9
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32
0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số tự nhiên x là:
0,8 < x < 1,5
(a)
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
Phân số 1000234 được viết thành số thập phân là:
23,4
2,34
234
0,234
210063 bằng số thập phân nào?
2,63
26,3
263,100
26,300
Số lớn nhất trong các số sau là:
12,305
13,250
21,035
21,530
Số thập phân bé hơn 2,021 là
2,021
2,102
2,201
2,012
Chữ số 7 trong số thập phân 39,647 thuộc hàng nào?
Hàng phần nghìn
Hàng phần trăm
Hàng đơn vị
Hàng nghìn
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38
>
=
<
Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02
>
<
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65
>
=
<
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19
6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375
6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32
0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197
0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187
0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2,5 (a) 7 < 2,517
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
42,03 > ......
42
42,02
42,01
43,01
Số lớn nhất là:
5,694
5,964
5,496
5,946
Số tự nhiên x là:
0,8 < x < 1,5
(a)
Số bé nhất là:
83,62
83,26
86,18
86,02
Trong số thập phân: 0,009 chữ số 9 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng nghìn
200,0200=200,2 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
58,9................58,789
<
>
=
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
13...............13,0000
<
>
=
Tìm chữ số X, biết:
24,6X7 > 24,68
(a)
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
519dm2=...m2
Viết ra số thập phân là:
(a)
6,5m2(a)<spanclass=
Điền dấu: > < =
37m28dm2=37,08m2
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
(a)
57,8km = .... m
578
5780
57800
5,78
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
34,3km = ..........m
343m
3430m
34300m
343000m
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
7,6256ha = ………………….m²
76,256
762,56
7625,6
762556
Một viên gạch hình vuông có cạnh 40cm. Hỏi diện tích của viên gạch là bao nhiêu mét vuông?
1600m2
160m2
16m2
0,16m2
Lotte World Tower chiếm giữ vị trí thứ 6 với độ cao tòa nhà đạt 554m. Chiều cao của tòa nhà viết theo đơn vị ki - lô - mét là:
(a)
Hyperion là cây cao số 1 trên thế giới với chiều cao đáng kinh ngạc 115m 92cm và được tìm thấy ở California, Hoa Kỳ. Chiều cao của cây Hyperion viết theo đơn vị mét là:
(a)
Cá voi xanh được biết là loài thú lớn nhất thế giới còn tồn tại. Chúng có chiều dài 2990 cm. Hãy viết số đo chiều dài cá voi theo đơn vị mét.
2,99 m
29,9 m
0,299 m
299 m
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
500kg = ………….. tấn
5
0,5
0,05
0,005
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
3tạ 3kg= …….….. tạ
3,3
3,03
3,003
30,3
45kg 23g = …………… kg
4,523
45,23
45,023
452,3
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
6,5 m = ...............dm
65
56
56
506
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
519dm2=...m2
Viết ra số thập phân là:
(a)
Làm tròn số 3,76 đến hàng đơn vị ta được?
2
4
3
5
Làm tròn số 5,24 đến hàng đơn vị ta được?
5
4
6
5.5
Làm tròn số 9,01 đến hàng đơn vị ta được?
10
9
9,5
8
Làm tròn số 6,4 đến hàng đơn vị, ta được:
6,0
6,5
7,0
Một kết quả khác
Làm tròn số 8,453 đến hàng phần chục, ta được:
8,0
8,5
8,45
8,450
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
làm tròn số sau đến chữ số hàng chục
5678
5680
5679
5700
5600
Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là:
60
61
60,9
61,9
Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:
983000
982
982000
98200
Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:
0,712
0,713
0,710
0,700
Làm tròn số 674 đến hàng chục là :
680
670
770
870
Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:
6,673
6,672
6,67
.6,6725
