wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3 _ Unit 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng

Hello, I'm Miss Hien

a)

Bye, Nam.

b)

I'm fine, thanks.

c)

Hello Nam, I'm Mai.

d)

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2.

Chọn câu trả lời đúng

Hi, I'm Nam

a)

Bye, Nam.

b)

I'm fine, thanks.

c)

Hello Nam, I'm Mai.

d)

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

3.

Chọn câu trả lời đúng

Bye, Mai.

a)

Bye, Nam.

b)

I'm fine, thanks.

c)

Hello Nam, I'm Mai.

d)

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

4.

Chọn câu trả lời đúng

How are you?

a)

Bye, Nam.

b)

I'm fine, thanks.

c)

Hello Nam, I'm Mai.

d)

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

5.

Điền từ còn thiếu trong câu sau

(a)   to meet you, Miss Hien.

6.

Điền từ còn thiếu trong câu sau

(a)   are you?

7.

Điền từ còn thiếu trong câu sau

Hi, Mai. (a)   Nam.

8.

Nối mẫu câu phù hợp với nhau

a)

1-c

2-a

3-b

4-d

b)

1-d

2-a

3-b

4-c

9.

Đọc và điền vào chổ trống. Từ câu 1 đến câu 4

a)
b)
10.

Chọn tên nhân vật phù hợp theo bức tranh

a)

Miss Hien; Quan; Mai; Nam

b)

Mai; Nam; Miss Hien; Quan

c)

Miss Hien; Nam; Mai; Quan

11.

Reorder the letters. (Sắp xếp các chữ cái tạo thành từ có nghĩa)

ybe

(a)  

12.

Reorder the letters. (Sắp xếp các chữ cái tạo thành từ có nghĩa)

enfi

(a)  

13.

Reorder the letters. (Sắp xếp các chữ cái tạo thành từ có nghĩa)

tanhsk

(a)  

14.

Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

How are you?

a)

I am Lan.

b)

She is Nga.

c)

I am fine, thanks.

d)

I am Mai, thank you.

15.

Choose the correct reply. (Chọn câu đáp lại đúng nhất)

Bye, Quan.

a)

Nice to meet you.

b)

See you soon.

c)

See you again.

d)

Bye, Nga.

16.

Choose the correct sentences. (Chọn các câu đúng)

a)

Goodbye. Nice to meet you.

b)

Hello, Nam. Nice to meet you.

c)

Bye. See you later.

d)

I am Tony and Linda.

17.

Write one word to complete sentence (Điền 1 từ để hoàn thành câu)

How (a)   you?

18.

Write one word to complete sentence (Điền 1 từ để hoàn thành câu)

Nice (a)   meet you.

19.

Write one word to complete sentence (Điền 1 từ để hoàn thành câu)

I am (a)   , thanks.

20.

Complete the sentence (Hoàn thành câu)

Mai: __________, Miss Hien.

Miss Hien: Bye, Mai. See you soon.

a)

Bye

b)

Goodbye

c)

Hi

d)

Hello

21.

Find the meaning of this word (Tìm nghĩa của từ sau)

Read

a)

nghe

b)

đọc

c)

viết

d)

nói

22.

Để nói "xin chào" bằng tiếng anh, ta dùng từ nào sau đây?

a)

Bye

b)

Thanks

c)

Hello

23.

Để nói " tạm biệt" bằng tiếng anh, ta sử dụng từ nào sau đây?

a)

Hi

b)

Goodbye

c)

Thank you

24.

Để nói " cảm ơn" ta dùng từ nào sau đây?

a)

Thanks

b)

Hello

c)

Bye

25.

Lời chào "Hello" dùng để chào cả thầy cô, bố mẹ, bạn bè đúng hay sai?

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

26.

Lời chào "Hi" dùng để chào cả thầy cô, bố mẹ, bạn bè đúng hay sai?

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

27.

Các em dùng từ "Goodbye" để nói lời tạm biệt với thầy cô và người lớn tuổi là đúng (true) hay sai (false)?

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

28.

Chọn các câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau: How are you?

a)

Hi. I'm Mai

b)

Fine. Thanks

c)

Nice to meet you

29.

Để nói lời tạm biệt với bạn bè các em dùng cả từ "Goodbye" và "Bye"là đúng (true) hay sai (false)?

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

30.

Em hãy hoàn thành câu sau

Nice to ...... you.

a)

hello

b)

fine

c)

meet

31.

Để giới thiệu "Xin chào. Mình là Phong" bằng tiếng anh, ta sử dụng câu nào sau đây?

a)

Bye, Phong

b)

Hello. I'm Phong

c)

Hi, Phong