wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hè Văn 7

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn nào có sử dụng hình ảnh nhân hóa?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

b)

Kiến đi tìm mồi trên cánh đồng

c)

Kiến chăm chỉ đi tìm mồi trên cánh đồng

d)

Kiến đi tìm mồi tha về tổ

2.

Hình ảnh nào sau đây không phải nhân hóa?

a)

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

b)

Cho đến chiều tối, thuyền vượt qua khỏi thác Cổ Cò.

c)

Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.

d)

Cả 3 câu trên.

3.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?


Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào mưa ơi.

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

4.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm những gì ?

a)

Vế A, phương diện so sánh

b)

Từ so sánh, vế B

c)

Vế A, từ so sánh, vế B

d)

Vế A, phương diện so sánh, từ so sánh, vế B

5.

Câu nào chỉ có phép nhân hóa?

a)

Em hỏi cây kơ nia

Gió mày thổi về đâu

Về phương mặt trời mọc...

b)

Cao như anh núi, dài như chị sông

c)

Anh đu đủ giờ đã cao lớn như người trưởng thành

d)

Búp bê à, em có biết hay không? Trông em thật giống một thiên thần.

6.

Câu: “Mấy cô má đỏ hây hây

                  Đội bông như thể đội mây về làng.” thuộc kiểu so sánh

a)

A. ngang bằng

b)

B. kém

c)

C. hơn

d)

D. hơn kém

7.

Từ ngữ thể hiện sự nhân hóa trong câu: “Ngọn lửa ngủ trong que diêm.” là

a)

A. ngọn lửa

b)

B. que diêm

c)

C. lửa ngủ

d)

D. ngủ

8.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

9.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

10.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

11.

Tìm từ trái nghĩa với "cá tươi"?

a)

cá ươn

b)

cá héo

c)

cá già

12.

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ "nhìn"?

a)

Ngắm

b)

Liếc

c)

Trông

d)

Rọi

13.

Cho câu sau: “Chiếc tạp dề cũ kĩ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao.” có mấy danh từ?

a)

Một danh từ.

b)

Hai danh từ.

c)

Ba danh từ.

d)

Bốn danh từ.

14.

Cụm danh từ nào sau đây có đủ cấu trúc ba phần?

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả các bạn

c)

Con trâu

d)

Hầu hết những bạn học sinh giỏi ấy

15.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

16.

Điền trạng ngữ vào chỗ trống:

"................., đàn trâu thung thăng gặm cỏ"

a)

Trên bầu trời

b)

Bên bến cảng

c)

Dưới dòng sông

d)

Trên bãi cỏ

17.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

18.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Ở Mộc Châu

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

20.

Tìm từ trái nghĩa với từ

"Gần gũi"

a)

Im lặng

b)

Xa cách

c)

Thân thiết

d)

Vắng vẻ

21.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

22.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

23.

Chỉ ra cụm động từ trong câu thơ sau “Ánh nắng chảy đầy vai”.

a)

Ánh nắng

b)

Ánh nắng chảy

c)

Chảy đầy vai

d)

Ánh nắng chảy đầy vai

24.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

25.

Hai câu sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Có bầu, có bạn, can chi tủi,

Cùng gió, cùng mây, thế mới vui.

(Muốn làm thằng Cuội – Tản Đà)

a)

a. Điệp từ

b)

b. So sánh

c)

c. Nhân hoá

d)

d. Ẩn dụ