wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U9 ENGLISH IN THE WORLD

Total questions: 23

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
accent - n.
a)
giọng điệu
b)
thể loại
c)
sự đơn giản
d)
giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng
2.
bilingual - adj.
a)
(người) sử dụng được hai thứ tiếng
b)
giọng điệu
c)
thể loại
d)
sự đơn giản
3.
dominance - n.
a)
chiếm ưu thế
b)
(người) sử dụng được hai thứ tiếng
c)
giọng điệu
d)
thể loại
4.
dialect - n.
a)
tiếng địa phương, phương ngữ
b)
chiếm ưu thế
c)
(người) sử dụng được hai thứ tiếng
d)
giọng điệu
5.
factor - n.
a)
yếu tố
b)
tiếng địa phương, phương ngữ
c)
chiếm ưu thế
d)
(người) sử dụng được hai thứ tiếng
6.
establishment - n.
a)
việc thành lập, thiết lập
b)
yếu tố
c)
tiếng địa phương, phương ngữ
d)
chiếm ưu thế
7.
get by in (a language) - v.
a)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
b)
việc thành lập, thiết lập
c)
yếu tố
d)
tiếng địa phương, phương ngữ
8.
global - adj.
a)
toàn cầu
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
c)
việc thành lập, thiết lập
d)
yếu tố
9.
flexibility - n.
a)
tính linh hoạt
b)
toàn cầu
c)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
d)
việc thành lập, thiết lập
10.
fluent - adj.
a)
trôi chảy
b)
tính linh hoạt
c)
toàn cầu
d)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
11.
Imitate - v.
a)
Bắt chước
b)
trôi chảy
c)
tính linh hoạt
d)
toàn cầu
12.
immersion school - n.
a)
Trường học nơi một ngôn ngữ khác với tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
b)
Bắt chước
c)
trôi chảy
d)
tính linh hoạt
13.
mother tongue - n.
a)
Tiếng mẹ đẻ
b)
Trường học nơi một ngôn ngữ khác với tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
c)
Bắt chước
d)
trôi chảy
14.
massive - adj.
a)
to lớn
b)
Tiếng mẹ đẻ
c)
Trường học nơi một ngôn ngữ khác với tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
Bắt chước
15.
official - adj.
a)
(thuộc về) hành chính, chính thức
b)
to lớn
c)
Tiếng mẹ đẻ
d)
Trường học nơi một ngôn ngữ khác với tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
16.
multinational - adj.
a)
đa quốc gia
b)
(thuộc về) hành chính, chính thức
c)
to lớn
d)
Tiếng mẹ đẻ
17.
openness - n.
a)
độ mở
b)
đa quốc gia
c)
(thuộc về) hành chính, chính thức
d)
to lớn
18.
operate - v.
a)
đóng vai trò
b)
độ mở
c)
đa quốc gia
d)
(thuộc về) hành chính, chính thức
19.
punctual - Adj.
a)
đúng giờ
b)
đóng vai trò
c)
độ mở
d)
đa quốc gia
20.
pick up (a language) - v.
a)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
b)
đúng giờ
c)
đóng vai trò
d)
độ mở
21.
rusty - adj.
a)
giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng
b)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
c)
đúng giờ
d)
đóng vai trò
22.
simplicity - n.
a)
sự đơn giản
b)
giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng
c)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
d)
đúng giờ
23.
variety - n.
a)
thể loại
b)
sự đơn giản
c)
giảm đi do lâu không thực hành/ sử dụng
d)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh