wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TĐC2

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
trong MS Word, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn 1 từ trong đoạn văn bản
a)
giữ phím Ctrl + nhấn chuột trái lên câu cần chọn
b)
Giữ phím Shift + nhấn chuột trái lên câu cần chọn
c)
nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
d)
nhấn đôi chuột trái lên từ cần chọn
2.
trong MS Word, tổ hợp phím để tăng, giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản
a)
Ctrl + 1
b)
Ctrl + ] hoặc Ctrl + [
c)
Shift + [ hay Shift + ]
d)
Ctrl + 2
3.
trong MS Word, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiện
a)
Nhấn chuột trái ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn
b)
nhấn giữ phím Shift và nhấn chuột trái lên các đối tượng cần chọn
c)
nhấn giữ phím Alt và nhấn chuột trái lên các đối tượng cần chọn
d)
vào menu Edit, chọn select all autoshape
4.
Ctrl + S được thay cho lệnh nào
a)
Vào File, chọn Save and Send
b)
Vào File, chọn Save
c)
Vào File, chọn Open
d)
Vào File chọn Save as
5.
trong MS Word, xem tổng số trang của văn bản hiện hành ở
a)
thanh công cụ Ribbon
b)
thanh trạng thái
c)
trong trang Backstage của thực đơn File
d)
thanh Ruler
6.
trong MS Word, để tạo gạch chân nét đơn cho văn bản
a)
Ctrl + U
b)
Ctrl + Shift + W
c)
Ctrl + Shift + D
d)
Ctrl + X
7.
trong MS Word, để tạo gạch chân nét đôi cho văn bản
a)
Ctrl + U
b)
Ctrl + Shift + W
c)
Ctrl + Shift + D
d)
Ctrl + X
8.
trong MS Word, để tạo gạch chân chỉ cho ký tự ( không gạch chân khoảng trắng)
a)
Ctrl + U
b)
Ctrl + Shift + W
c)
Ctrl + Shift + D
d)
Ctrl + X
9.
trong MS Word, để gộp các ô đang chọn thành 1 ô thì
a)

vào thẻ Layout, nhấn Margin Cells

b)

vào thẻ Layout, nhấn Split Table

c)

vào thẻ Layout, nhấn Merge Cells

d)

vào thẻ Layout, nhấn Split Cells

10.
đâu là tên của kiểu gõ tiếng Việt
a)
TCVN 3
b)
VNI
c)
VietWare_X
d)
Unicode
11.
trong MS Word, để gõ chỉ số dưới (Subscript)
a)
Ctrl + =
b)
Ctrl + Shift + +
c)
Shift + =
d)
Ctrl + Shift + =
12.
trong MS Word, để chèn chữ nghệ thuật (Word Art)
a)
tại thẻ Insert, nhấn Quick Part
b)
tại thẻ Insert, nhấn Clip Art
c)
tại thẻ Insert, nhấn Word Art
d)
tại thẻ Insert, nhấn Equation
13.
sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập 2 chữ A sẽ cho Â
a)
Telex
b)
Select
c)
VNI
d)
Latex
14.
trong MS Word, để chèn 1 tiêu đề vào lề dưới văn bản
a)
Tại thẻ Insert, nhấn Footer, chọn 1 mẫu tiêu đề
b)
tại thẻ Insert, nhấn Header, chọn 1 mẫu tiêu đề
c)
tại thẻ Insert, nhấn Footer, chọn Remove Footer
d)
tại thẻ Insert, nhấn Header, chọn Edit Header
15.
trong MS Word, để nối 2 đoạn văn thành 1 đoạn ta thực hiện
a)
đặt con trỏ ở đầu đoạn thứ 2, nhấn Backspace
b)
đặt con trỏ ở đầu đoạn thứ 2, nhấn Del
c)
đặt con trỏ ở đầu đoạn thứ 1, nhấn Backspace
d)
đặt con trỏ ở đầu đoạn thứ 1, nhấn Del
16.
trong MS Word, để đánh số trang ở lề dưới tài liệu
a)
Insert / Page Number / Top of Page
b)
Insert / Page Number / Current Position
c)
Insert / Page Number / Bottom of Page
d)
Insert / Page Number / Page Margins
17.
trong MS Word, thông báo "The file <…> already exist" xuất hiện khi nào?
a)
không đặt tên file khi lưu văn bản
b)
khi chọn font chữ không tồn tại trong hệ thống
c)
khi lưu văn bản trùng tên với 1 file đã lưu trong thư mục lựa chọn
d)
khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
18.
khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta nhấn nút nào trong thẻ Format rồi chọn màu
a)
Shape fill
b)
Shape outline
c)
Shape Effect
d)
Edit shape
19.
trong MS Word, để huỷ bỏ chữ to đầu đoạn (Dropcap)
a)
tại thẻ Home, nhấn Dropcap
b)
tại thẻ Insert, nhấn Dropcap và chọn None
c)
tại thẻ Insert, nhấn Dropcap
d)
tại thẻ Insert, nhấn Dropcap và chọn Dropped
20.
trong MS Word, để chèn 1 sơ đồ tổ chức
a)
Insert / Shapes
b)
Insert / WordArt
c)
Insert / Chart
d)
Insert / SmartArt
21.
trong MS Word, tổ hợp phím để canh đều 2 bên cho đoạn văn bản
a)
Alt + X
b)
Ctrl + O
c)
Ctrl + J
d)
tất cả đều sai
22.
trong MS Word, thao tác nào dùng để chọn 1 câu trong văn bản
a)
nhấn đôi chuột trái lên câu cần chọn
b)
giữ Shift và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
c)
nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản
d)
giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái lên câu cần chọn
23.
dán đoạn văn bản
a)
Ctrl + C
b)
Ctrl + V
c)
Ctrl + X
d)
Ctrl + L
24.
1 văn bản được soạn thảo trong word được gọi là
a)
Workbook
b)
Text Document
c)
Document
d)
Worksheet
25.
trong MS Word, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu (cuối dòng)
a)
Alt + F8
b)
Ctrl + End
c)
Shift + End
d)
Alt + A
26.
chương trình nào sau đây cho phép gõ tiếng Việt trong MS Word
a)
VNI
b)
TCVN3
c)
Unicode
d)
Unikey và Vietkey
27.
trong MS Word để chèn thêm 1 cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout và chọn
a)
Left Columns
b)
Insert Below
c)
Insert Above
d)
Insert Left
28.
trong MS Word, để chèn 1 bảng
a)
tại thẻ Insert, nhấn Table, rê chọn số hàng, số cột
b)
tại thẻ Insert, nhấn Table, chọn Insert Table
c)
tại thẻ Insert, nhấn Table, chọn Draw Table rồi vẽ vào văn bản
d)
tất cả đều đúng
29.
để chuyển qua lại giữa các ứng dụng đang mở
a)
Alt + Tab
b)
Shift + Tab
c)
Ctrl + Tab
d)
Alt + Shift
30.
chọn tiếp mục nào trong menu Format cho phép người dùng thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn
a)
Font
b)
Paragraph
c)
Borders and Shading
d)
Columns
31.
MS Word, phím xóa kí tự đứng trước con trỏ
a)
page down
b)
delete
c)
page up
d)
backspace
32.
MS Word, khi gõ các chỉ số trên thì sử dụng phím tắt
a)
Ctrl+ =
b)
Ctrl+Shift+=
c)
Shift+=
d)
Ctrl+Alt+Shift+=
33.
MS Word, sau khi chèn bảng biểu vào văn bản và nhập nội dung. Để bảng tự động chỉnh kích thước các cột vừa với nội dung nhập trong các cột thì ta vào thẻ Layout, chọn auto fit và
a)
AutoFit to Content
b)
Autofit to Window
c)
fixed column width
d)
distribute columns evenly
34.
MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai văn bản ta thiết lập tại
a)
before và after trong thẻ Layout
b)
line spacing trong thẻ layout
c)
left và right trong thẻ layout
d)
above và below trong thẻ layout
35.
MS Word, để canh giữa cho văn bản bôi đen ta nhấn tổ hợp phím
a)
Ctrl+E
b)
Ctrl+P
c)
Ctrl+H
d)
Ctrl+G
36.
MS Word, đánh số trang ở lề trên tài liệu
a)
Insert/Page number/Bottom of page
b)
Insert/Page number/Current position
c)
Insert/Page number/Top of page
d)
Insert/Number page/Page margins
37.
MS Word, để chèn biểu tượng vào văn bản
a)
Imsert/Symbol
b)
Insert/Equation
c)
Design/Symbol
d)
Design/Equation
38.
MS Word, để láy định dạng của một VB nào đó, ta bôi đen VB và dùng tổ hợp phím
a)
Ctrl+Alt+C
b)
Alt+C
c)
Ctrl+Shift+C
d)
Ctrl+C
39.
MS Word, để thực hiện phép tính toán dưới dạng văn bản, ta dùng
a)
excel
b)
tool calculate
c)
Word không hỗ trợ tính năng này
d)
Copy Calculator để tính và ghi lại kết quả
40.
MS Word, chèn một biểu đồ
a)
Insert/SmartArt
b)
Design/SmartArt
c)
Design/Chart
d)
Insert/Chart
41.
MS Word, chèn một biểu thức tính toán ta thực hiện
a)
Insert/Symbol
b)
Design/Symbol
c)
Design/Equation
d)
Insert/Equation
42.
MS Word, để tìm kiếm trong văn bản dùng tổ hợp phím
a)
Ctrl+E
b)
Ctrl+T
c)
Ctrl+F
d)
Ctrl+H
43.
Ms Word, tìm kiếm và thay thế dùng tổ hợp phím
a)
Ctrl+E
b)
Ctrl+T
c)
Ctrl+F
d)
Ctrl+H
44.
MS Word, để viết hoa kí tự đã chọn dùng phím
a)

Ctrl+F2

b)

Ctrl+F3

c)

Shift+F3

d)

Alt+F2

45.
Ms Word, đếm số từ trong VB
a)
View/Web Layout
b)
Alt+C
c)
Không cần vì Word đã tự động gõ và hiện thi thanh trạng thái
d)
Taất cả đều sai
46.
MS Word, để gửi VB qua Mail, ta thực hiên
a)
File/Email
b)
File/Share/Send using email
c)
File/Send to/Email
d)
tất cả đều sai
47.
MS Word, numbering
a)
đánh số trang
b)
đánh số đề mục
c)
Đém số trang
d)
Tất cả đều sai
48.
MS Word, để tạo chú thích cho hình ảnh ta thực hiện
a)

gõ chú thích dưới hình ảnh

b)

chuột phải vào hình ảnh chọn add text

c)

chuột phải vào hình ảnh chọn add caption

d)

tất cả đều đúng

49.
MS Word, sau khi sử dụng Undo để quya lại ta dùng
a)
Ctrl+M
b)
Ctrl+L
c)
Ctrl+Y
d)
Ctrl+I
50.
MS Word, chức năng Translate làm gì
a)
dịch văn bản
b)
định dạng văn bản
c)
thông báo lỗi sai chính tả
d)
tất cả đều đúng
51.
MS Word, đi đến vị trí vừa chỉnh sửa
a)

Shift+F3

b)

Shift+F5

c)

Shift+F7

d)

Shift+F2

52.
MS Word, xem văn bản trước khi in
a)
Ctrl+F2
b)
Ctrl+Alt+Del
c)
Ctrl+F10
d)
Ctrl+F5
53.

MS Word, khi sửa các tiêu đề muốn cập nhật lại mục lục ta thực hiện

a)

chuột phải, chọn Update Table

b)

chọn vào mục lục, Tab Refencense, Update Table

c)

Sửa trực tiếp

d)

tất cả đều đúng

54.
MS Word,muốn chuyển giữa chế độ gõ chèn và chế dộ gõ đè
a)
insert
b)
capslock
c)
backspace
d)
end
55.
MS Word,thay đổi màu nền cho trang
a)
insert/change color
b)
view/change color
c)
design/page color
d)
design/watermark
56.
MS Word,để trộn nhiều ô liên tiếp thành cùng hàng (cột)
a)
merge cells
b)
split cells
c)
split tables
d)
merge rows
57.
MS Word,để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard
a)
ctrl+C
b)
Ctrl+Insert
c)
Print screen
d)
esc
58.
MS Word,ngắt trang văn bản
a)
Insert/cover page
b)
insert/page break
c)
insert/break page
d)
insert/blank pages
59.
MS Word, dể xóa định dạng của một VB
a)
home/clear
b)
home/clear all formatting
c)
insert/clear
d)
home/ delete formatting
60.
MS Word, để tọa comment cho VB
a)

bôi đem đoạn văn vào tab review và chọn track changes

b)

tab review chọn new comment

c)

bôi đen VB muốn chèn chú thích rồi vào tab review chọn compare

d)

Insert/Comments

61.
cho biết tập thi hành ứng dụng Microsoft Word 2010
a)
word.exe
b)
MSWord.exe
c)
Word.exe
d)
Winword.exe
62.
MS Word, để định dạng khoảng cách giữa hai dòng là 1.5 lines ta sử dụng tổ hợp phím
a)
shift+F5
b)
Alt+1+5
c)
Alt+5
d)
Ctrl+5
63.
MS Word, dđể thay dổi màu chữ đang bôi đen
a)
format-pictures
b)
font color trên thanh công cụ
c)
insert-pictures
d)
format-symbol
64.
chuyển dôi qua lại giữa các ứng dụng
a)
alt+tab
b)
ctrl+tab
c)
shift+tab
d)
ctrl+c
65.
MS Word, để dịnh dạng khoảng cách tăng gấp đôi, ta dùng tổ hợp
a)
ctrl+1+1
b)
alt+1+1
c)
ctrl+2
d)
alt+2
66.
Ctrl+pageup,ctrl+page down
a)
lên xuống một trang màn hình
b)
lên xuống 1 trang văn bản
c)
về đầu hoặc cuối dòng
d)
qua trái hoặc phải 1 kí tự
67.

MS Word, để định dạng cột ( chia thành nhiều cột)

a)

insert/tables/insert columms

b)

insert/tables/convert text to tables/number of columns

c)

insert/tables/convert text to table

d)

Layout / columns

68.
để chèn thêm một hàng trong tables, ta thục hiện
a)
dđặt con trỏ tại nơi cần chèn, chọn tables/insert/rows above hoặc rows below
b)
chọn ô tại nơi cần chèn, chọn tables/ insert/ cells/insert entire row
c)
đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của table, nhấm phím Tab
d)
tất cả đều đúng
69.

để định dạng gạch chân văn bản với nét đôi nhân tổ hợp phím

a)

Ctrl+Shift+D

b)

Ctrl+Shift+U

c)

Ctrl+U

d)

Ctrl+Shift+A

70.
MS Word, lưu tập tin với tên khác
a)
F9
b)
F10
c)
F11
d)
F12
71.
Trong Excel, để chọn toàn bộ bảng chính
a)
shift+A
b)
Ctrl+Alt+Del
c)
Ctrl+A
d)
Alt+D
72.
Trong Excel, để xuống dòng trong một ô
a)
Ctrl+Enter
b)
Alt+Enter
c)
Alt+F11
d)
Ctrl+D
73.
Trong excel, định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn
a)
home/number
b)
data/number
c)
insert/number
d)
view/number
74.
Trong excel, định dạng kiểu %
a)
Ctrl+Shift+D
b)
ctrl+shift+%
c)
ctrl+shift+~
d)
ctrl+alt+%
75.
trong excel, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn
a)
tool/ chart
b)
insert/chart
c)
view/ chart
d)
format/chart
76.
trong excel, để chèn thêm một bảng tính (worksheet)
a)
Ctrl+shift+F11
b)
Alt+Shift+F11
c)
Shift+F11
d)
Shiift+F10
77.
Trong excel, để chèn thêm một dòng
a)

data/insert/insert sheet rows

b)

view/insert/insert sheet rows

c)

insert/insert sheet row

d)

home/ insert/ insert sheet rows

78.
Trong excel, để chèn thêm một cột
a)
home/ insert/ insert sheet columns
b)
view/insert/insert sheet columns
c)
insert/insert sheet columns
d)
data/insert/insert sheet columns
79.
trong Excel, vào Data →Filter
a)
để xoá toàn bộ nội dung
b)
để trích lọc thông tin
c)
để in
d)
để thay đổi phông chữ
80.
trong Excel, để in bảng tính
a)
View / Print
b)
Format / Print
c)
File / Print
d)
View / Print Preview
81.
trong Excel, để xoá hẳn 1 hàng ra khỏi trang tính, ta chọn hàng này và
a)
Home / Delete
b)
data / delete
c)
Table / Delete
d)
View / Delete
82.
trong Excel, để xoá hẳn 1 hàng ra khỏi trang tính, ta chọn hàng này và
a)
Delete
b)
nhấn chuột phải + Delete
c)
backspace
d)
Spacebar
83.
trong Excel, để di chuyển giữa các sheet
a)
Tab + Page Up; Tab + Page Down
b)
Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down
c)
Alt + Page Up; Alt + Page Down
d)
Shift + Page Up; Shift + Page Down
84.
trong Excel, để lưu bảng tính hiện tại với tên mới
a)
File / Save as
b)
File / Save
c)
View / Save as
d)
nhấn lệnh Save trên thanh Quick Access Toolbar
85.
các kiểu dữ liệu phổ biến
a)
giá trị logic, ngày tháng, số, chuỗi
b)
giá trị số, chuỗi
c)
giá trị logic, chuỗi, số
d)
giá trị logic, ngày tháng, số, chuỗi, công thức
86.
khi ta nhập dữ liệu dạng Ngày Tháng Năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng nào sau đây
a)
Thời gian
b)
Số
c)
Chuỗi
d)
Ngày Tháng Năm
87.
kết quả của 1 phép so sánh bao giờ cũng là
a)
True
b)
false
c)
True hoặc False
d)
Cả True và False
88.
trong Excel, ô Name Box có tác dụng gì
a)
hiển thị công thức của ô
b)
hiển thị dữ liệu của ô
c)
canh lề dữ liệu cho ô
d)
hiển thị địa chỉ ô và tên vùng đang chọn
89.
để tính trung bình cộng giá trị số tại các ô C1, C2, C3
a)
=Sum(C1:C3)/3
b)
=Average(C1:C3)
c)
=(C1+Sum(C2:C3))/3
d)
tất cả đều đúng
90.
trong Excel, những nhóm hàm nào sau đây có sử dụng điều kiện để tính toán
a)
COUNT, COUNTA, COUNTIF
b)
DSUM, SUMIF, COUNTIF
c)
MAX, MIN, AVERAGE
d)
SUM, SUMIF, DSUM
91.
trong Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì kí tự trong ô hiển thị
a)
&
b)
$
c)
#
d)
=
92.
trong Excel, dấu so sánh khác
a)
><
b)
<>
c)
#
d)
%
93.
trong Excel, khi viết sai tên hàm, chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#DIV/0
c)
#VALUE
d)
#N/A!
94.
trong Excel, khi công thức tính toán chứa dữ liệu không đúng, chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#DIV/0
c)
#VALUE
d)
#N/A!
95.
trong Excel, khi trong công thức có phép chia cho 0 hoặc chia ô rỗng, chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#DIV/0
c)
#VALUE
d)
#N/A!
96.
trong Excel, khi có lỗi tham chiếu, chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#DIV/0
c)
#VALUE
d)
#REF
97.
trong Excel, khi có lỗi dữ liệu rỗng (phần giao rỗng), chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#NULL
c)
#VALUE
d)
#REF
98.
trong Excel, khi không tìm thấy dữ liệu, chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#NULL
c)
#VALUE
d)
#N/A
99.
trong Excel, khi có lỗi về giá trị kiểu số, chương trình báo lỗi
a)
#NAME
b)
#NUM
c)
#VALUE
d)
#N/A