wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An toàn và Bảo mật thông tin - Lý thuyết

Total questions: 113

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.
Ý tưởng mã hóa của Ceasar là gì
a)
Dịch chuyển ký tự của bản rõ đi k ký tự
b)
Không phải phương án A và B
c)
Thay thế ký tự của bản rõ thành kí tự khác
d)
Cả hai phương án A và B
2.
Hệ mã hóa phi đối xứng là hệ mã sử dụng
a)
Sử dụng hai khóa khác nhau
b)
Sử dụng một khóa cho cả hệ mã
3.
Al-Kindi, một nhà toán học Ả Rập nổi tiếng đã phát minh ra phương pháp phá mã thông tin sử dụng kỹ thuật Ceasar bằng cách nào
a)
Phân tích sự sắp xếp của các ký tự trong bản mã
b)
Xây dựng bảng chữ cái của bản rõ
c)
Phân tích tần suất của các ký tự trong bản mã
d)
Xây dựng bảng chữ cái của bản mã
4.
Theo Kirchoff thì độ an toàn của hệ mã phụ thuộc:
a)
Khóa
b)
Giải thuật giải mã
c)
Kết hợp các đáp án trên
d)
Giải thuật mã hóa
5.
P là ký hiệu được dùng cho thành phần nào trong hệ mã hóa:
a)
Không gian bản khóa
b)
Không gian bản mã
c)
Bộ mã hóa
d)
Không gian bản rõ
6.
Theo luật của Kirchoff thuật toán mã hóa và giải mã:
a)
Cần bí mật đối với kẻ thù
b)
Cần bí mật đối với thuật toán giải mã
c)
Không cần bí mật đối với kẻ thù
d)
Cần bí mật đối với thuật toán mã hóa
7.
Hàm băm thường được sử dụng để làm gì:
a)
C. Tóm lược nội dung
b)
D. Cả ba phương án A, B, C
c)
B. Mã hóa mật khẩu
d)
A. Mã hóa thông tin một chiều
8.
Hệ mật mã có mấy tập thành phần:
a)
4 tập khác nhau
b)
6 tập khác nhau
c)
5 tập khác nhau
d)
3 tập khác nhau
9.
Nếu áp dụng bộ ký tự ASCII cho không gian bản rõ và bản mã thì hệ mã Vigenere với khóa độ dài 10 sẽ có số lượng khóa:
a)

26^10

b)

10^256

c)

256*10

d)

256^10

10.
Độ dài khóa chủ của Aes:
a)
128 hoặc 192, hoặc 256 bit
b)
64 hoặc 128, hoặc 256 bit
c)
128 hoặc 256, hoặc 512 bit
d)
64 hoặc 192, hoặc 256 bit
11.
Phép toán cộng bit trong sơ đồ hàm f là phép
a)
Phép logic And nhị phân
b)
Cộng bit thông thường
c)
Phép lấy dư với 2 (modulo 2)
d)
Phép logic Or nhị phân
12.
Trong DES có mấy hộp S (Secure – Box)
a)
Không có hộp nào
b)
8
c)
6
d)
4
13.
Hệ mã cải tiến của DES là TDES dựa trên việc
a)
Thực hiện bội 5 của DES
b)
Thực hiện bội 2 của DES
c)
Thực hiện bội 4 của DES
d)
Thực hiện bội 3 của DES
14.
Trong hệ mã PKC có 2 khóa (khóa công khai, khóa bí mật), vậy ai sẽ là người sinh khóa?
a)

Bên nhận

b)

Cả hai bên thỏa thuận cùng sinh khóa

c)

Bên gửi sinh khóa mã hóa, bên gửi sinh khóa giải mã

d)

Bên gửi

15.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)

AES

b)

Elgamal

c)

RSA

d)

Trapdoor

16.
Kết luận nào đúng:
a)

Hệ mã hóa Merkle – Hellman có độ an toàn kém so với ECC

b)

Hệ mã hóa Merkle - Hellman được ứng dụng rộng rãi

c)

Hệ mã hóa Merkle - Hellman dựa trên độ khó bài toán logarith rời rạc

d)

Hệ mã hóa Merkle - Hellman có độ dài khóa nhỏ

17.
So với hệ mã khối, hệ mã mật khóa công khai:
a)
Không gian khóa nhỏ dễ bị thám mã
b)
Giải thuật mã hóa công khai nên không an toàn
c)
Có tốc độ tính toán chậm
d)
Có khóa được công khai nên nội dung thông điệp dễ dàng bị giải mã
18.
Hiện tượng lộ bản rõ trong thuật toán RSA được hiểu:
a)
Kết quả mã hóa không thay đổi so với thông điệp gốc
b)
Thông điệp gốc dễ dàng bị sử dụng các phương pháp thám mã để suy luận
c)
Nội dung thông điệp sau mã hóa có thể dễ dàng được suy luận từ thông điệp gốc
d)
Thông điệp gốc dễ dàng bị suy luận ngược trở lại từ thông điệp mã hóa
19.
Kết luận nào đúng cho hàm băm MD-5:
a)
Có 128^2 giá trị băm
b)
Có 128 giá trị băm
c)
Có 2^128 giá trị băm
d)
Có 2*128 giá trị băm
20.
Chữ ký số RSA khác với hệ mã hóa RSA ở các điểm:
a)
Sử dụng khóa bí mật và công khai nhưng 2 khóa được định nghĩa khác nhau hoàn toàn
b)
Trong chữ ký số vai trò của khóa bí mật và công khai không rõ ràng
c)
Sử dụng khóa bí mật và công khai hoàn toàn khác nhau
d)
Sử dụng chung cặp khóa nhưng thứ tự sử dụng khóa ngược nhau
21.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)

Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật, người dùng không thể thay đổi

b)

Giá trị băm là đại diện của đầu vào

c)

Một hàm băm có số lượng đầu ra tương đương với số lượng đầu vào

d)

Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật và người dùng có thể thay đổi

22.
Sử dụng chữ ký số lên đại diện nội dung số (bản tóm lược nội dung):
a)

Sinh chữ ký số giống chữ ký tay

b)

Tăng tính bảo mật của chữ ký số trên nội dung số

c)

Tăng tính bảo mật của nội dung số

d)

Tạo và xác nhận chữ ký nhanh chóng

23.
Chữ ký số được hiểu là:
a)
Một phép kiểm tra trong đó 1 người có thể mã hóa và duy nhất 1 người có thể kiểm tra
b)
Một phép kiểm tra trong đó những người biết khóa mật mới có thể kiểm tra được
c)
Một phép kiểm tra trong đó nhiều người có thể kiểm tra nhưng chỉ một người được tạo chữ ký
d)
Một bản mã hóa khóa công khai
24.
Kết luận nào đúng:
a)
Chữ ký số có thể được xác nhận bởi nhiều người
b)
Giải thuật xác nhận chữ ký là một giải thuật giải mã khóa đối xứng
c)
Giải thuật sinh chữ ký là một giải thuật mã hóa khóa đối xứng
d)
Giải thuật hàm băm là giải thuật mã hóa khóa đối xứng
25.
Hàm băm MD5 sử dụng bộ đệm (buffer) gồm mấy thanh ghi
a)
3
b)
8
c)
4
d)
5
26.
Kết luận nào đúng cho hàm băm SHA-1:
a)
Không gian băm độ dài 160 bit
b)
Có 2*160 giá trị băm
c)
Có 160 giá trị băm
d)
Có 160^2 giá trị băm
27.
Giao thức Diffie – Hellman sử dụng chứng chỉ loại trừ thám mã:
a)
Sử dụng khóa cũ
b)
Gửi bản tin cũ
c)
Giả mạo danh tính
d)
Giải mã bản tin
28.
Giao thức thỏa thuận khóa Diffie – Hellman sinh khóa phiên dựa trên:
a)
Mật mã Aes
b)
Mật mã Des
c)
Mật mã Affine
d)
Mật mã trên đường cong Elliptic
29.
Nhãn thời gian trong giao thức Kerberos loại bỏ trường hợp thám mã:
a)
Sử dụng khóa cũ và giả mạo danh tính
b)
Sử dụng khóa cũ
c)
Middle attach
d)
Giả mạo danh tính
30.
Chứng chỉ khóa công khai:
a)
Sử dụng trong giao thức quản lý khóa và xác nhận chữ ký
b)
Chỉ dùng trong xác nhận chữ ký
c)
Chỉ dùng trong giao thức phân phối khóa
d)
Chỉ dùng trong giao thức thỏa thuận khóa
31.
Kết luận nào đúng:
a)

Trọng tài có quyền lợi cả hai phía khi giao dịch thành công

b)

Trọng tài là đối tượng không có quyền lợi trực tiếp trong giao dịch và được sự tin tưởng của các bên tham gia

c)

Trọng tài có quyền xử lý bất kỳ bên nào sai phạm trong quá trình giao dịch

d)

Trọng tài chỉ có quyền giám sát các sai phạm trong quá trình giao dịch

32.
Hệ mã Ceasar được biết là một:
a)
Hệ mã khóa cổ điển
b)
Hệ mã khóa phi đối xứng
c)
Hệ mã khóa công khai
d)
Hệ mã khóa đối xứng
33.
Symmetric key cryptosystem được hiểu là:
a)
Hệ mã khóa dòng
b)
Hệ mã khóa phi đối xứng
c)
Hệ mã khóa đối xứng
d)
Hệ mã khóa cổ điển
34.
Public key cryptosystem được hiểu là:
a)

Hệ mã khóa cổ điển

b)

Hệ mã khóa dòng

c)

Hệ mã khóa phi đối xứng

d)

Hệ mã khóa đối xứng

35.
Các cách tăng sự an toàn của bản rõ:
a)
Nén bản rõ
b)
Che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã
c)
Tăng sự phụ thuộc giữ bản mã và bản rõ
d)
Nén bản rõ, che giấu mối quan hệ giữa bản rõ và bản mã, tăng sự phụ 1thuộc giữ bản mã và bản rõ
36.
Trong thao tác với chuỗi bit phép toán modulo 2 tương ứng với phép logic nào sau đây :
a)
Or
b)
Xor
c)
Not
d)
And
37.
Trong các chế độ mã hóa sau đâu là mã hóa khối: ECB, CFB, CBC và OFB
a)
CFB, OFB
b)
ECB, CBC
c)
ECB, CFB
d)
CBC, OFB
38.
Các hệ mã hóa cổ điển:
a)
Có khóa độ dài lớn
b)
Mã hóa dãy bit
c)
Mã hóa một hoặc cụm ký tự rời rạc
d)
Có khóa được sinh theo giải thuật
39.
Khóa đầu vào của DES có số bit
a)
32
b)
48
c)
64
d)
56
40.
Đầu vào của hệ mã DES là một:
a)
Một dòng 56 bit
b)
Khối 64 bit
c)
Một dòng 48 bit
d)
Một khối 48 bit
41.
Des có 16 khóa con k1, k2…, k16 có độ dài
a)
48 bit
b)
32 bit
c)
56 bit
d)
64 bit
42.
Kết luận nào sai với hệ mã khóa ECC:
a)
ECC có khóa là điểm trên đường cong Elliptic
b)
ECC dễ triển khai cài đặt
c)
ECC có kích thước khóa nhỏ hơn RSA
d)
ECC thực hiện các phép tính với các điểm trên đường cong Elliptic
43.
Kết luận nào sai:
a)
Hệ mã hóa Elgamal dựa trên độ khó bài toán logarithm rời rạc
b)
Hệ mã hóa Elgamal cho bản mã có kích thước lớn hơn bản rõ
c)
Hệ mã hóa Elgamal được ứng dụng rộng rãi
d)
Hệ mã hóa Elgamal cho bản mã có kích thước gấp đôi bản rõ
44.
Mô hình mã hóa kết hợp giữa hệ mã hóa công khai và bí mật được sử dụng là:
a)

Sử dụng hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp, hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp lần 2

b)

Sử dụng hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp, hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp lần 2

c)

Sử dụng hệ mã hóa bí mật mã hóa thông điệp, hệ mã hóa công khai mã hóa khóa bí mật và cùng truyền

d)

Sử dụng hệ mã hóa công khai mã hóa thông điệp, hệ mã hóa bí mật mã hóa khóa bí mật và cùng truyền

45.
Nhược điểm của các hệ mã mật khóa công khai:
a)
Phương pháp mã hóa công khai nên không an toàn
b)
Tốc độ xử lý của thuật toán chậm
c)
Không gian khóa hẹp dễ bị thám mã
d)
Khóa công khai nên nội dung thông điệp dễ dàng bị giải mã
46.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã Merkle – Hellman không tính toán số nghịch đảo
b)
Hệ mã Merkle – Hellman có cửa bẫy là khóa công khai
c)
Hệ mã Merkle – Hellman có cửa bẫy là khóa siêu tăng
d)
Hệ mã Merkle – Hellman có khóa kích thước nhỏ
47.
Cho hàm băm có không gian băm 10 bit, nếu thám mã tìm khả năng đụng độ là 0.4 thì số lượng ít nhất văn bản khác nhau đem thử:
a)
80
b)
19
c)
33
d)
51
48.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)
Hàm băm mạnh là hàm băm đụng độ cao
b)
Hàm băm mạnh là hàm băm không có đụng độ
c)
Hàm băm mạnh là hàm băm có tỷ số nén cao
d)
Hàm băm mạnh là hàm băm phi đụng độ cao
49.
Một thông điệp có độ lớn là 1024 byte. Sau khi qua hàm băm lần 1 thu được kết quả 16 byte. Hỏi nếu qua 2 lần hàm băm liên tiếp ta thu được kết quả bao nhiêu:
a)
216 bit
b)
232 bit
c)
16 byte
d)
32 byte
50.
Sử dụng chữ ký số lên đại diện nội dung số (bản tóm lược nội dung):
a)

Tăng tính bảo mật của nội dung số

b)

Tạo và xác nhận chữ ký nhanh chóng

c)

Sinh chữ ký số giống chữ ký tay

d)

Tăng tính bảo mật của chữ ký số trên nội dung số

51.
Giao thức thỏa thuận khóa:
a)
Có bên thứ ba tham gia tạo, gửi khóa cho hai bên
b)
Tối đa 2 thành viên
c)
Có trung tâm thứ ba tham gia tạo, gửi khóa cho hai bên
d)
Hai bên thực hiện quản lý, trao đổi khóa
52.
Hình thức tấn công chủ động được hiểu:
a)
Thám mã nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó can thiệp các phiên giao dịch
b)
Thám mã nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng thay đổi nội dung phiên giao dịch đó
c)
Kẻ địch chỉ đứng ngoài nghe trộm chứ không can thiệp hay ảnh hưởng gì đến giao thức giao dịch
d)
Thám mã nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
53.
Giao thức phân phối khóa:
a)
Tối đa 2 thành viên
b)
Không có trung tâm phân phối khóa
c)
Có trung tâm phân phối khóa
d)
Có trung tâm phân phối khóa tham gia tạo, gửi khóa
54.
Câu 2: Một điều kiện của một hệ mã mạnh:
a)
Kết hợp các ưu điểm của hệ mã khóa đối xứng và hệ mã khóa công khai
b)
Thỏa mãn tiêu chuẩn an toàn tuyệt đối
c)
Thỏa mãn tiêu chuẩn an toàn thực tế
d)
Không thể giải mã bởi thám mã
55.
Câu 4: Ứng dụng của mật mã bao gồm:
a)
Mã hóa dữ liệu, tạo hàm băm, chữ ký số, quản lý khóa
b)
Mã hóa, toàn vẹn thông tin, sinh chữ ký số, thỏa thuận khóa
c)
Bảo mật dữ liệu, xác thực toàn vẹn thông tin, chữ ký số và quản lý khóa
d)
Bảo mật dữ liệu, xác thực thông tin, xác nhận chữ ký số, phân phối khóa
56.
C16: Chế độ sử dụng mã khối nào là phổ thông:
a)
OFB
b)
CBC
c)
CFB
d)
ECB
57.
C17: Trong các chế độ mã hóa sau đâu là mã hóa khối ECB, CFB, CBC và OFB
a)
ECB, CFB
b)
CFB, OFB
c)
ECB, CBC
d)
CBC, OFB
58.
C19: Giải thuật mã hóa của Aes có số vòng lặp:
a)
10, 12, hoặc 14
b)
10, 16, hoặc 32
c)
8, 16, hoặc 32
d)
8, 12, hoặc 14
59.
C20: Chế độ sử dụng mã khối nào không sử dụng giá trị IV:
a)
CFB
b)
CBC
c)
ECB
d)
OFB
60.
C22: Hệ mã DES là hệ mã :
a)
có độ phức tạp thấp
b)
dựa trên Lucipher
c)
có không gian khóa nhỏ
d)
hệ mã hóa khóa công khai
61.
C24: Đầu vào của hệ mã DES là một:
a)
Một dòng 48 bit
b)
Khối 64 bit
c)
Một dòng 56 bit
d)
Một khối 48 bit
62.
C26: Kết luận nào sai:
a)
Hệ mã hóa Merkle - Hellman có độ dài khóa l
b)
Hệ mã hóa Elgamal luôn tồn tại hiện tượng bản rõ trùng bản mã
c)
Hệ mã hóa ECC có độ dài khóa nhỏ hơn RSA
d)
Hệ mã hóa RSA luôn tồn tại hiện tượng bản rõ trùng bản mã
63.

C32: Hệ mã hóa khóa công khai có:

a)

Khóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật

b)

Khóa chỉ cho những người trong nhóm truyền tin biết

c)

Khóa được chia làm 2 phần, 1 phần được công khai và phần còn lại được giữ bí mật và do bên gửi sinh ra

d)

Khoá được qui ước cho bên gửi và bên nhận là chung

64.
C33: Trong hệ mã RSA, n, e là khóa công khai, trong đó n được chọn như thế là
a)
N = tích của 2 số bất kỳ
b)
N = tích của 2 số nguyên tố
c)
N = tích của 2 số nguyên tố lẻ
d)
N = tích của 2 số khả nghịch
65.
C34: Trong các hệ mã sau, hệ mã nào khác loại so với các hệ mã còn lại:
a)
Affine
b)
Hill
c)
Merkle – Hellman
d)
Vigenere
66.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)

Một hàm băm có số lượng đầu ra tương đương với số lượng đầu vào

b)

Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật và người dùng có thể thay đổi

c)

Một hàm băm được qui ước một khóa bí mật, người dùng không thể thay đổi

d)

Giá trị băm là đại diện của đầu vào

67.
Kết luận nào đúng:
a)
Giải thuật hàm băm là giải thuật mã hóa khóa đối xứng
b)
Giải thuật sinh chữ ký là một giải thuật mã hóa khóa đối xứng
c)
Giải thuật xác nhận chữ ký là một giải thuật giải mã khóa đối xứng
d)
Chữ ký số có thể được xác nhận bởi nhiều người
68.
Chữ ký số RSA khác với hệ mã hóa RSA ở các điểm:
a)
Sử dụng chung cặp khóa nhưng thứ tự sử dụng khóa ngược nhau
b)
Sử dụng khóa bí mật và công khai hoàn toàn khác nhau
c)
Sử dụng khóa bí mật và công khai nhưng 2 khóa được định nghĩa khác nhau hoàn toàn
d)
Trong chữ ký số vai trò của khóa bí mật và công khai không rõ ràng
69.
Chữ ký số được hiểu là:
a)
Một phép kiểm tra trong đó 1 người có thể mã hóa và duy nhất 1 người có thể kiểm tra
b)
Một phép kiểm tra trong đó những người biết khóa mật mới có thể kiểm tra được
c)
Một phép kiểm tra trong đó nhiều người có thể kiểm tra nhưng chỉ một người được tạo chữ ký
d)
Một bản mã hóa khóa công khai
70.
Kết luận nào đúng cho hàm băm SHA-1:
a)
Có 160 giá trị băm
b)
Không gian băm độ dài 160 bit
c)
Có 1602 giá trị băm
d)
Có 2*160 giá trị băm
71.
Hãy cho biết đặc điểm hàm băm:
a)
Với cùng một giá trị đầu vào sẽ thu được các giá trị đầu ra khác nhau
b)
Tạo giá trị đầu ra có độ dài không đổi
c)
Tạo giá trị đầu ra có độ dài thay đổi
d)
Mã hóa được bản rõ
72.
Đầu ra của hàm băm SHA-1 là
a)
64 bit
b)
128 bit
c)
256 bit
d)
160 bit
73.
Chữ ký số RSA giống với hệ mã hóa RSA ở các điểm:
a)
Sử dụng khóa bí mật và công khai
b)
Sử dụng khóa bí mật và công khai, khóa bí mật được sử dụng để mã hóa và công khai để giải mã
c)
Sử dụng chung các thuật toán mã hóa và giải mã như nhau
d)
Sử dụng khóa bí mật và công khai theo thứ tự thực hiện giống nhau
74.
Nhãn thời gian trong giao thức Kerberos loại bỏ trường hợp thám mã:
a)
Sử dụng khóa cũ và giả mạo danh tính
b)
Giả mạo danh tính
c)
Middle attach
d)
Sử dụng khóa cũ
75.
Giao thức tự phân xử được hiểu:
a)
Các bên tự giám sát lẫn nhau, khi thấy có dấu hiệu vi phạm quá trình giao dịch sẽ bị dừng để xác minh
b)
Các bên giao dịch có đủ thẩm quyền để xử lý các bên vi phạm giao thức
c)
Trọng tài giám sát giao dịch, nếu thấy có dấu hiệu vi phạm sẽ thông báo cho cả 2 phía liên quan để tự sửa đổi quá trình
d)
Các bên thống nhất giao dịch trong từng bước. Sau khi thống nhất một bước thì mới chuyển sang bước tiếp theo
76.
Kết luận nào sai:
a)

Trọng tài chỉ thực hiện các qui tắc trong giao dịch theo đúng giao thức

b)

Trọng tài được lợi nhất định trong quá trình giao dịch dù giao dịch tuy nhiên lợi ích này lại không đến trực tiếp từ quá trình giao dịch

c)

Trọng tài là đối tượng đề ra qui tắc trong giao dịch và giám sát các bên tham gia

d)

Trọng tài là một đối tượng trung gian được tin tưởng của các bên tham gia, không có lợi ích trong giao dịch

77.
Các yếu tố không ảnh hưởng đến sự an toàn của một hệ mã mật:
a)
Giải thuật mã hóa và giải mã
b)
Độ phức tạp tính toán của hệ mã
c)
Độ dài bản mã
d)
Bí mật của khóa
78.
Hệ mã khóa dòng được biết là một:
a)
Hệ mã khóa cổ điển
b)
Hệ mã khóa công khai
c)
Hệ mã khóa đối xứng
d)
Hệ mã khóa phi đối xứng
79.
Khóa chủ (chính) của AES có số lượng tùy chọn:
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
80.
Hệ mã AES có mấy bảng thế S – box cho quá trình mã hóa:
a)
1
b)
2
c)
4
d)
10
81.
Trong hệ mã DES, phép biến đổi IP ban đầu là phép
a)
Biến đổi khóa
b)
Hoán vị
c)
Dịch chuyển bit
d)
Mở rộng bit
82.
Mã hóa DES là hệ mã hóa:
a)
Hệ mã hóa khối
b)
Hệ mã khóa công khai
c)
Hệ mã hóa dòng
83.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã khóa công khai an toàn tương đương mã khối
b)
Hệ mã khóa công khai dùng trong mạng Internet
c)
Hệ mã khóa công khai an toàn cao hơn mã khối
d)
Hệ mã khóa công khai có tốc độ tính toán nhanh hơn mã khối
84.
Ý tưởng của hệ mã RSA
a)
Dựa trên tính khó giải của bài toán phân tích một số thành tích của 2 thừa số nguyên tố
b)
Dựa trên tính khó giải của khóa siêu tăng
c)
Dựa trên tính khó giải của bài toàn logarit rời rạc
d)
Dựa trên đường cong Elliptic
85.
Trong hệ mã RSA có n, e là khóa công khai, trong đó e được chọn như thế là
a)
E là một số nguyên thuộc Zn
b)
E là tích của hai số bất kỳ
c)
E được chọn là khả nghịch theo Zn
d)
E là một tích của hai số nguyên tố
86.
Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là:
a)
AES mã hóa thông điệp, RSA mã hóa khóa của AES
b)
RSA mã hóa thông điệp lần 1. AES mã hóa thông điệp lần 2 để tăng cường tính bảo mật
c)
AES mã hóa thông điệp lần 1, RSA mã hóa lần 2 để tăng cường tính bảo mật
d)
RSA mã hóa thông điệp, AES mã hóa khóa của RSA
87.
Cơ sở của giải thuật chữ ký số tiêu chuẩn DSA:
a)
Giải thuật chữ ký số ECC
b)
Giải thuật chữ ký số Merkle – Hellman
c)
Giải thuật chữ ký số El - gamal
d)
Giải thuật chữ ký số RSA
88.
Giao thức thỏa thuận khóa:
a)
Tạo khóa cho hệ chữ ký số
b)
Tạo khóa cho hệ mã khóa đối xứng
c)
Tạo khóa cho hệ mã khóa đối xứng, khóa phi đối xứng, và hệ chữ ký số.
d)
Tạo khóa cho hệ mã khóa phi đối xứng
89.
Kết luận nào đúng:
a)
Trọng tài có quyền lợi cả hai phía khi giao dịch thành công
b)
Trọng tài có quyền xử lý bất kỳ bên nào sai phạm trong quá trình giao dịch
c)
Trọng tài chỉ có quyền giám sát các sai phạm trong quá trình giao dịch
d)
Trọng tài là đối tượng không có quyền lợi trực tiếp trong giao dịch và được sự tin tưởng của các bên tham gia
90.
Cấu trúc đại số của Des khiến:
a)

Độ phức tạp tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.

b)

Độ phức tạp không tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.

c)

Kích thước khóa tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.

d)

Kích thước khóa giảm nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.

91.
Số lượng chế độ sử dụng mã khối:
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
92.
Nghịch đảo của IP là một
a)
Là một phép toán Modulo 2
b)
Là một phép hoán vị mở rộng 56 bit thành 64 bit
c)
Là một bảng hoán vị 56 bit
d)
Là một bảng hoán vị 64 bit
93.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã khóa công khai có tốc độ tính toán nhanh hơn mã khối
b)
Hệ mã khóa công khai dùng trong mạng Internet
c)
Hệ mã khóa công khai an toàn cao hơn mã khối
d)
Hệ mã khóa công khai an toàn tương đương mã khối
94.
Trong các hệ mã sau đâu là hệ mã khác các hệ mã còn lại
a)

Ceasar

b)

ECC

c)

DES

95.
Trong hệ thống kết hợp giữa RSA và AES thì chức năng của các hệ mã hóa là:
a)
AES mã hóa thông điệp, RSA mã hóa khóa của AES
b)
RSA mã hóa thông điệp lần 1. AES mã hóa thông điệp lần 2 để tăng cường tính bảo mật
c)
AES mã hóa thông điệp lần 1, RSA mã hóa lần 2 để tăng cường tính bảo mật
d)
RSA mã hóa thông điệp, AES mã hóa khóa của RSA
96.
Cấu trúc của một hệ chữ ký số gồm:
a)
Đại diện thông điệp và chữ ký
b)
Thông điệp và chữ ký
c)
Chữ ký trên thông điệp
d)
Chữ ký trên đại diện
97.
Kết luận nào đúng cho hàm băm:
a)

Phi đụng độ của MD-5 tương đương so với SHA-1

b)

MD-5 không có phi đụng độ

c)

Phi đụng độ của MD-5 hơn so với SHA-1

d)

Phi đụng độ của MD-5 kém so với SHA-1

98.
Cơ sở của giải thuật chữ ký số tiêu chuẩn DSA:
a)
Giải thuật chữ ký số El - gamal
b)
Giải thuật chữ ký số Merkle – Hellman
c)
Giải thuật chữ ký số ECC
d)
Giải thuật chữ ký số RSA
99.
Đầu ra của hàm băm MD5 là:
a)
32 bit
b)
256 bit
c)
160 bit
d)
128 bit
100.
Chứng chỉ khóa công khai được dùng cho:
a)
Mã hóa khóa công khai, chữ ký số và giao thức quản lý khóa
b)
Mã hóa khóa công khai, chữ ký số
c)
Giao thức quản lý trao đổi khóa, chữ ký số
d)
Giao thức quản lý trao đổi khóa , mã hóa khóa công khai
101.
Kết luận nào đúng cho X.509:
a)
Chuẩn chứng chỉ khóa công khai
b)
Chuẩn mã hóa, chuẩn chữ ký số, và chuẩn chứng chỉ khóa công khai
c)
Chuẩn mã hóa
d)
Chuẩn chữ ký số
102.
Cấu trúc đại số của Des khiến:
a)
Độ phức tạp tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
b)
Kích thước khóa giảm nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
c)
Độ phức tạp không tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
d)
Kích thước khóa tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
103.
Cấu trúc của hệ mã Des làm cho:
a)
Kích thước khóa giảm nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
b)
Kích thước khóa tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
c)
Độ phức tạp tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
d)
Độ phức tạp không tăng nếu mã hóa lặp nhiều lần với các khóa cùng kích thước.
104.
Hệ mã hóa DES sử dụng bao nhiêu vòng lặp giống nhau
a)
8 vòng lặp
b)
16 vòng lặp
c)
1 vòng lặp
d)
12 vòng lặp
105.
Ý tưởng của hệ mã Elgamal
a)
Dựa trên đường cong Elliptic
b)
Dựa trên tính khó giải của bài toàn logarit rời rạc
c)
Dựa trên tính khó giải của bài toán phân tích một số thành tích của 2 thừa số nguyên tố
d)
Dựa trên tính khó giải của khóa siêu tăng
106.
Kết luận nào đúng:
a)
Hệ mã Merkle – Hellman an toàn cao
b)
Hệ mã Merkle – Hellman có cửa bẫy chứa trong khóa công khai
c)
Hệ mã Merkle – Hellman an toàn kém so với RSA
d)
Hệ mã Merkle – Hellman có khóa siêu tăng là khóa công khai
107.
Hình thức tấn công thụ động được hiểu:
a)
Thám mã nghe lén các giao dịch, khi phát hiện kẽ hở sẽ lợi dụng tấn công phiêu giao dịch
b)
Thám mã nghe lén các giao dịch, phát hiện đặc trưng và tung các giao dịch giả mạo nhằm thu lợi
c)
Thám mã nghe lén các giao dịch, thu thập thông tin về các giao dịch
d)
Thám mã nghe lén các giao dịch, tìm hiểu các qui tắc và sau đó tham gia sửa đổi giao dịch
108.
Giao thức có người phân xử được hiểu:
a)
Khi có tranh chấp xẩy ra, một bên mời người trung gian vào để xác nhận toàn bộ quá trình giao dịch
b)
Các qui tắc giao dịch được xây dựng từ trước, người trung gian chỉ được sử dụng khi có tranh chấp xẩy ra
c)
Trọng tài giám sát mọi quá trình giao dịch, khi xẩy ra vi phạm, trọng tài sẽ mời đối tượng trung gian có đủ thẩm quyền đứng lên giải quyết mọi vi phạm
d)
Một trọng tài giám sát toàn bộ quá trình giao dịch và phân xử khi có tranh chấp xẩy ra
109.

Các hộp S (Secure – Box) các tác dụng gì

a)

Biến chuỗi bit vào 6 bit thành chuỗi ra 8 bít

b)

Biến chuỗi bit vào 4 bit thành chuỗi ra 6 bít

c)

Biến chuỗi bit vào 8 bit thành chuỗi ra 6 bít

d)

Biến chuỗi bit vào 6 bit thành chuỗi ra 4 bít

110.

Các hộp bí mật S (S-box) có nhiệm vụ:

a)

Cho các khối đầu vào 56 bit được khối đầu ra 48 bit

b)

Cho các khối đầu vào 32 bit được khối đầu ra 48 bit

c)

Cho các khối đầu vào 48 bit được khối đầu ra 32 bit

d)

Cho các khối đầu vào 64 bit được khối đầu ra 64 bit

111.

Trong các dãy số sau đâu là dãy siêu tăng

a)

1,2,3,6,7

b)

1,3,5,6,9

c)

6,7,14,30,60

d)

5,7,9,40,60

112.

Chữ ký số tiêu chuẩn DSS sinh chữ ký độ dài:

a)

160 bit

b)

512 bit

c)

128 bit

d)

320 bit

113.

Hệ thống phân phối khóa Blom thực hiện:

a)

Phân phối một hàm số riêng, người dùng tự xây dựng khóa dùng chung nhờ kết hợp hàm số riêng với khóa công khai

b)

Phân phối một khóa chung dùng cho cả nhóm người dùng

c)

Phân phối khóa bí mật và công khai của từng người dùng, khóa công khai được thông báo chung cho cả nhóm

d)

Phân phối từng cặp khóa bí mật một cho từng người dùng trong hệ thống