wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idioms

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Teacher's pet

a)

Trò cưng

b)

Trở nên dạn dĩ

c)

Lắng nghe ai đó 1cách chân thành

d)

Phá sản

2.

Under the weather

a)

Ốm, k khoẻ

b)

Mưa xối xả

c)

Buồn bã

d)

Khóc nức nở

3.

Ring a bell

a)

Nghe quen thuộc

b)

Lắng nghe

c)

Động lực

d)

Đc phép làm gì

4.

Poured with rain

a)

Mưa nặng hạt(liên tục)

b)

Mưa như trút nước

c)

Gạt bỏ niềm kiêu hãnh

d)

Giữ thể diện

5.

Pull the wool over sb eyes

a)

Lừa gạt ai đó

b)

Trái gió trở trời

c)

Một nắng 2 sương

d)

Trò cưng

6.

Rain dogs and cats

a)

Mưa như trút nước

b)

Mèo mả gà đồng

c)

Chó treo mèo đậy

d)

Nghe quen thuộc

7.

Be not one's cup of tea

a)

0 phải sở thích của tôi

b)

Cầm đèn chạy trước ô tô

c)

Trò cưng

d)

Đương đầu với khó khăn

8.

A big cheese

a)

1 nvu qtrong

b)

Rất bận

c)

Dưới sự qtam của ai đó

d)

Kết hôn

9.

Drop in the bucket

a)

Như muối bỏ bể(0 qt)

b)

Mượn gió bẻ măng

c)

Nghe quen thuộc

d)

Nghe xa lạ

10.

Make /while the sun shine

a)

Mượn gió bẻ măng

b)

Ốm

c)

Không khoẻ

d)

Thời tiết đẹp

11.

Put the cart before the horse

a)

Cầm đèn chạy trước ô tô

b)

Dĩ hoà vi quý

c)

Tre già măng mọc

d)

Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

12.

Be in floods of tears

a)

Khóc nức nở

b)

1 nắng 2 sương

c)

Ngày lành tháng tốt

d)

Lời ăn tiếng nói

13.

Sb pride swallow

a)

Gạt bỏ niềm kiêu hãnh

b)

Sinh cơ lập nghiệp

c)

Bách chiến bách thắng

d)

Thẳng như ruột ngựa

14.

Like the back of sb hand

a)

Biết rõ như lòng bàn tay

b)

An cư lạc nghiệp

c)

Ác giả ác báo

d)

Ăn cây táo,rào cây sung

15.

Be give the green light to do sth

a)

Đc phép làm gì

b)

Ăn không nói có

c)

Ăn gian nói dối

d)

Ăn cháo đá bát

16.

giữ thể diện

(a)  

17.

Phá sản

a)

Go belly up

b)

Be is bright as a button(sáng dạ)

c)

Feel blue

d)

Rain dogs and cats

18.

Be bright as a button

a)

Sáng dạ, thông minh

b)

Trò cưng

c)

Mưa to gió lớn

d)

Gieo nhân nào gặp quả nấy

19.

Came across

20.

Under the counter

a)

Trái PL

b)

Giữ vững lập trường

c)

Lãng phí tiếng bạc

d)

Vắt óc suy nghĩ