wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An toàn và Bảo mật thông tin - Bài tập

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hàm băm có số lượng giá trị băm là 2^10, nếu thám mã thử 50 văn bản khác nhau thì khả năng đụng độ:

a)

0.5

b)

0.4

c)

0.2

d)

0.7

2.
Hãy GIẢI MÃ thông điệp = IVTTPT với hệ mã CEASAR có khóa K =7:
a)
BOMMIM
b)
BOMTIT
c)
BOTTOM
d)
BOTTIT
3.
Hãy mã hóa thông điệp P = KE với khóa a=1;b=3 của hệ mã Affine:
a)
NH
b)
YT
c)
NM
d)
HN
4.
Hãy mã hóa thông điệp P = IT với khóa a=3;b=6 của hệ mã Affine:
a)
TI
b)
LW
c)
LE
d)
EL
5.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, trong các số sau số nào có thể được chọn làm khóa bí mật?
a)

19

b)

24

c)

25

d)

0/17/5

6.
Trong hệ mã RSA với n= 91, e=19 hãy cho biết kết quả mã hóa x=8
a)

81

b)

8

c)

1

d)

57

7.
Trong hệ mã RSA với n= 143, e=7 hãy cho biết kết quả mã hóa x=5
a)

53

b)

18

c)

64

d)

47

8.
Cho hàm băm có không gian băm 10 bit, nếu thám mã tìm khả năng đụng độ là 0.4 thì số lượng ít nhất văn bản khác nhau đem thử:
a)

19

b)

33

c)

51

d)

91

9.
Trong chữ ký RSA với n= 187 cho khóa ký e=9 hãy cho biết kết quả ký trên bản rõ x=8
a)

161

b)

128

c)

160

d)

Không trăn trối

10.

Hàm băm có số lượng giá trị băm là 2^16, nếu thám mã thử 512 văn bản khác nhau thì khả năng đụng độ:

a)

0.3

b)

0.86

c)

0.98

11.
Cho chuỗi nhị phân 011110, khi đó áp dụng phép dịch trái 1 bit sẽ được kết quả là
a)
1111
b)
111100
c)
100111
d)
111001
12.
C35: Hệ mã RSA với n = 143, e=7 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 15:
a)
140
b)
Không xác định
c)
141
d)
142
13.
Trong chữ ký Elgamal, cho P=29, a=11 (anpha), chọn a = 7. Hãy ký cho thông điệp x=12 với k=5 ?
a)
Không xác định
b)
Phi= 14, xichma= 18
c)
Phi= 16, xichma= 18
d)
Phi= 14, xichma= 28
14.
Hãy GIẢI MÃ thông điệp = ZHYZJVC với hệ mã CEASAR có khóa K =7:
a)
COVSARS
b)
SASRCOV
c)
SARSCOV
d)
COVSASR
15.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=29, a=11, chọn a = 7. Hãy mã hóa thông điệp x=12 với k=5 ?
a)
Phi= 14, xichma= 18
b)
Phi= 16, xichma= 18
c)
Không xác định
d)
Phi= 14, xichma= 28
16.
Hệ mã RSA với n = 143, e=7 hãy cho biết kết quả giải mã bản mã 15:
a)
140
b)
142
c)
Không xác định
d)
141
17.
Cho hệ mã Knapsack có khóa siêu tăng A’ = (1,2,4,8), n=4, m=17, w=7. Tìm khóa công khai a của hệ mã này.
a)
a=(7,14,28, 56)
b)
a= (4, 8, 16, 32)
c)
a=(17, 34, 68, 136)
d)
a=(7,14,11,5)
18.
Hệ mã RSA với n = 91, e =27 hãy cho biết sinh mã chữ ký số từ bản rõ 23:
a)
13
b)
32
c)
23
d)
Không xác định
19.
Cho hệ mã Knapsack có khóa công khai A = (5,10,3,6), n=4, m=17, w=5. Tìm khóa siêu tăng (bí mật) để giải mã?
a)

Không xác định

b)

A’=(3,4.8,9)

c)

A’= (1,2,4,8)

d)

A’=(1,2,5,9)

20.
Trong chữ ký Elgamal, cho P=23, a=2 (anphal), chọn a = 9 và k=7. Hãy giải mã để xác thức cho chữ ký ( Phi= 6, xichma= 10)
a)
phi^(-a) = 13 , x =14
b)
phi^(-a) = 13 , x =15
c)
phi^(-a) = 12 , x =13
d)
phi^(-a) = 15 , x =13
21.
Một khối vào B1 = 101001 đi qua hộp S1, khi đó hàng (r) và côt (c) tương ứng dựa trên B1 sẽ là chuỗi bit
a)
r=11, c=0100
b)
r=1010, c=01
c)
r=10, c=1001
22.
Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, chọn a = 9. Hãy mã hóa bản rõ x=8 với k = 7?
a)
Phi= 4, xichma= 9
b)
Phi= 13, xichma= 1
c)
Phi= 1, xichma= 13
d)
Phi= 9, xichma= 4
23.

Hãy mã hóa thông điệp P = BOM với khóa a=5;b=7 của hệ mã Affine:

a)

MZP

b)

ZMP

c)

PZM

d)

PVZ

24.

Hãy mã hóa thông điệp P = GOC với khóa a=9;b=12 của hệ mã Affine:

a)

CGO

b)

OIE

c)

EIO

d)

Hết cứu

25.

Trong hệ mã RSA với n= 187, e=9 hãy cho biết kết quả mã hóa x=8

a)

161

b)

128

c)

160

d)

0175

26.

Trong hệ mã Elgamal, cho P=23, a=2, chọn a = 9. Hãy cho biết khóa bí mật và khóa công khai của hệ mã?

a)

Kpublic = (23,12, 9), Kprivate = (6)

b)

Kpublic = (23,9, 2), Kprivate = (6)

c)

Kpublic = (23,2, 6), Kprivate = (9)

d)

Kpublic = (23,2, 12), Kprivate = (9)

27.

Trong hệ mã RSA với n= 77, e=13 hãy cho biết kết quả mã hóa x=15

a)

37

b)

64

c)

15

d)

76