Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

テスト N5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chữ này đọc là gì

a)

zu

b)

fu

c)

ju

d)

tsu

2.

"GYA" là phiên âm của:

a)

ぎや

b)

ぎゃ

c)

きや

d)

きゃ

3.

ぴや có phiên âm là:

a)

pya

b)

piya

c)


pia

4.

Những từ vựng nào có âm ngắt tsu nhỏ

a)

てっかい

b)

ていつや

c)

てつや

5.

Âm ngắt trong tiếng nhật là gì?

a)

つ

b)

う

c)

っ

6.

chuyển hàng "ka, sa, ta, ha" sang âm đục và bán đục theo lần lượt :

a)

が、ざ、た、ば、ぱ

b)

が、ざ、だ、ば、ぱ

c)

が、ざ、だ、ぱ、ば

d)

が、さ、だ、ば、ぱ

7.

Cách phát âm của âm ngắt là?

a)

gấp đôi phụ âm ngay sau

b)

kéo dài chữ cái trước âm ngắt

c)

kéo dài chữ cái cuối cùng của từ

d)

kéo dài chữ cái cuối cùng của từ

8.

Những âm nào dùng để làm âm ghép?

a)

ひ、ふ、ほ

b)

さ、す、そ

c)

や、ゆ、よ

d)

ら、る、ろ

9.

cách đọc của 「にゃ」là?

a)

niia

b)

niya

c)


nia

d)

nya

10.

Cách đọc của từ 「びょういん」là?

a)

pyouim

b)

byouim

c)

byouin

d)

pyouin

11.

GYUUNYUU là phiên âm của :

a)

ぎゅうにゅう

b)

きゅにゅう

c)

きょにゅう

d)

きょうにゅう

12.

れいぞうこ đọc là gì ?

a)

NEIZOUKO

b)

REIZOUKO

c)

NEISOUKO

d)

REIZOKO

13.

おちゃ đọc là

a)

ochi

b)


ochu

c)

ocha

d)

ochya

14.

chữ "し" trong tiếng Nhật đọc là gì ?

a)

shi

b)

si

c)

ki

15.

Hàng え có trường âm là :

a)

い

b)

え

c)

え hoặc い

d)

う hoặc い

16.

きっさてん đọc là :

a)

kitsaten

b)


kissaten


c)

kisaten

d)

kitssaen

17.

Chào buổi chiều "konnichiwa"

a)

ごんいちは

b)

こんいちは

c)

こんにちは

d)

こんにちわ

18.

Doubutsuen viết sang hiragana là gì ?

a)

どうぷつえん

b)

とうぷつえん

c)

どうぶつえん

d)

とうぶつえん

19.

Món Há Cảo- Gyouza có hiragana là:

a)

ぎょうざ

b)

ぎゃうじゃ

c)

ぎょうじゃ

d)

ぎゃうざ

20.

Bạn thấy bài kiểm tra này thế nào ???

a)

Sời, dễ ợt

b)

Cũng thường thôi

c)

Khó

d)

Khó nhưng thú vị