WorksheetsBổ trợ Foundation (Speaking L1)
Total questions: 25
Worksheet time: 23mins
/siː/ là phiên âm của từ nào?
She
See
Sew
Sia
/ʃɪp/ là phiên âm của từ nào?
trip
chip
ship
sip
/fɪt/ là phiên âm của từ nào?
fit
feat
feet
felt
/bæk/ là phiên âm của từ nào?
buck
book
bank
back
Phiên âm của từ "favourite" là gì?
/ˈfeɪ.vər.ət/
/ˈfeɪ.veɪr.ət/
/ˈfeɪ.ver.ət/
/ˈfeɪ.vər.ɪt/
Phiên âm của từ "restaurant" là gì?
/ˈres.taʊ.rɑːnt/
/ˈres.tə.rɑːnt/
/ˈræs.taʊ.rɑːnt/
/ˈrɪs.tə.rɑːnt/
/dɪˈzɝːt/ là phiên âm của từ nào?
desert
dizzert
dizert
dessert
Đây là nước nào? (tên tiếng Anh)
(a)
Đây là nước nào? (tên tiếng Anh)
(a)
Đây là con gì? (tên tiếng Anh)
(a)
Đây là nước nào? (tên tiếng Anh)
(a)
Đây là nước nào? (tên tiếng Anh)
(a)
Đây là nước nào? (tên tiếng Anh)
(a)
Đây là nước nào? (tên tiếng Anh)
(a)
1. Nowadays people ____________ hours sitting in front of computers.
spend
last
set
take
My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is____________.
danger
in danger
dangerous
endangered
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
L/E/S/T/I
(a)
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
E/F/I/R/D/N
(a)
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
C/U/S/I/M
(a)
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
L/E/T/A/R/V
(a)
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
M/O/M/O/C/N
(a)
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
S/I/R/E/E/X/E/C
(a)
Đây là phiên âm của từ tiếng Anh nào:
/ɪˈspeʃ.əl.i/
expensive
especially
expensively
inexpensively
Sắp xếp lại từ tiếng Anh sau sao cho có nghĩa:
L/A/K/T
(a)
Tìm phiên âm đúng của từ tiếng Anh sau:
foot
/phʊt/
/fuːt/
/phuːt/
/fʊt/
