Font size
WorksheetsTopic: Transportation (3)
Total questions: 19
Worksheet time: 19mins
xe hơi tự lái (N-plural)
(a)
thói quen lái xe tệ (a-ving-n)
(a)
bị trừng phạt nặng vì (adv - V-ed - prep)
(a)
những thời kì thấp điểm (adj - n)
(a)
tuyến đường chủ chốt (n)
(a)
lưu thông một cách dễ dàng ( V- adv)
(a)
việc tịch thu giấy phép (n-n)
(a)
làn đường dành cho xep đạp (n-n)
(a)
camera giám sát - CCTV
(a)
lái xe một cách cẩu thả (v - adv)
(a)
ghi lại mọi di chuyển (v-n-n)
(a)
điều kiện đường xá kém (a-n-n)
(a)
cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ (v-n-n)
(a)
người đi bộ (n-plural)
(a)
tiếp cận giao thông công cộng (v - n - prep - a -n)
(a)
nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng
(a)
hệ thống giao thông được kết nối (a-n-n)
(a)
hệ thống đường sắt trọng tải nhẹ
(a)
vé đi xe buýt miễn phí
(a)
