wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh sản

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Sinh sản là quá trình hình thành cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng?

a)

Ống dẫn tinh

b)

Túi tinh

c)

Tinh hoàn

d)

Mào tinh

3.

Tất cả các bông hoa đều có cả nhị lẫn nhụy?

a)

True

b)

False

4.

Tất cả các bông hoa đều có cả nhị lẫn nhụy?

a)

True

b)

False

5.

Quá trình thụ phấn được thực hiện nhờ động vật (côn trùng) hoặc gió

a)

True

b)

False

6.

Thụ tinh kép diễn ra ở thực vật hạt trần

a)

True

b)

False

7.

Tất cả hạt của các cây có hoa đều có nội nhũ

a)

False

b)

True

8.

Cà chua và bí đao là quả hay rau củ (fruit or vegetable)

a)

Quả

b)

Rau củ

9.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

Tăng khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị, làm đa dạng hóa nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

10.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua

a)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

11.

Điều không đúng khi nói về quả là

a)

quả không hạt đều là quá đơn tính

b)

quả do bầu nhụy dày sinh trưởng lên chuyển hóa thành

c)

quả có vai trò bảo vệ hạt

d)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt

12.

Trứng được thụ tinh ở đâu?

a)

Bao phấn

b)

Đầu nhụy

c)

Ống phấn

d)

Túi phôi

13.

Có bông hoa nào trong hình không?

a)

b)

Không

14.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới

15.

Để hình thành giao tử, sinh sản hữu tính gắn liền với

a)

giảm phân

b)

nguyên phân

16.

Trong quá trình thụ tinh, giao tử đực kết hợp với

a)

Tế bào trứng

b)

Tế bào đối cực và tế bào trứng

c)

Tế bào nhân cực

d)

Tế bào nhân cực và tế bào trứng

17.

Tất cả các loại cây có hoa đều cho ra quả

a)

False

b)

True

18.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Rễ

b)

c)

Thân

d)

Hoa

19.

Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa được gọi là:

a)

Nhị

b)

Nhụy

c)

Ống phấn

d)

Noãn

20.

Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa gọi là nhị.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hiện tượng đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì ?

a)

Giao thoa

b)

Sự thụ tinh

c)

Sự thụ phấn

d)

Kết hợp

22.

Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là gì ?

a)

Sự thụ tinh

b)

Sự thụ phấn

c)

Hợp tử

d)

Kết hợp

23.

Hợp tử phát triển thành:

a)

Tế bào

b)

Noãn

c)

Hạt

d)

Phôi

24.

Noãn phát triển thành:

a)

Tế bào

b)

Bào tử

c)

Quả

d)

Hạt

25.

Bầu nhụy phát triển thành:

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Tế bào

d)

Phôi

26.

Hoa chỉ có nhị (hoa đực) hoặc nhuỵ (hoa cái) là hoa đơn tính.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hoa có cả nhị và nhuỵ là hoa................

a)

Đơn sắc

b)

Lưỡng sắc

c)

Đơn tính

d)

Lưỡng tính

28.

Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có màu sắc sặc sỡ hoặc hương thơm hấp dẫn côn trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các loài hoa thụ phấn nhờ gió thường có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường to.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là:

a)

A. thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể.

b)

B. thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể.

c)

C. thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.

d)

D. có hai hình thức thụ tinh ở động vật là thụ tinh ngoài và thụ tinh trong.

31.

Loài nào sau đây đẻ trứng:

                   

a)

A.    Con báo

b)

B. Linh dương         

c)

  C. Con gà    

d)

  D. Kangaru

32.

Ấu trùng có đặc điểm rất khác con trưởng thành, trải qua giai đoạn trung gian (nhộng) sẽ thành con trưởng thành.

a)

A. Phát triển qua biến thái hoàn toàn

b)

B. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

C. Phát triển không qua biến thái

33.

Ấu trùng sinh ra có một số đặc điểm khác với con trường thành, sau khi lột xác sẽ giống con trưởng thành.

a)

A. Phát triển qua biến thái hoàn toàn

b)

B. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

C. Phát triển không qua biến thái

34.

Loài nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?

                                  

a)

A. Người        

b)

B. Gà 

c)

  C. Hổ       

d)

D. Ếch

35.

Loài nào sau đây phát triển không qua biến thái?

                                 

a)

A. Người   

b)

     B. Ếch  

c)

C. Ve sầu  

d)

  D. Bướm

36.

Loài nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

                                

a)

A. Người    

b)

  B. Bướm    

c)

C. Con gà 

d)

D. Rắn

37.

Em hãy nêu hai nhược điểm của quá trình thụ tinh ngoài?

(a)  

38.

Kể tên ít nhất ba sinh vật thực hiện thụ tinh ngoài?

(a)  

39.

Kể tên ít nhất ba sinh vật thực hiện thụ tinh trong?

(a)  

40.

Thông tin di truyền của con chó được lưu trữ ở đâu?

a)

Chỉ trong tế bào da

b)

Chỉ trong các tế bào sinh sản

c)

Ở bên ngoài môi trường của nó

d)

Ở trong tất cả các tế bào

e)

Chỉ trong tế bào hồng cầu

41.

Điểm chung của tất cả các tế bào trong cơ thể bạn là gì?

a)

Chúng có cùng kích thước

b)

Chúng có cùng một loại gen

c)

Chúng giống nhau về hình dạng

d)

Chúng có những chức năng giống nhau

e)

Chúng có tuổi thọ giống nhau

42.

Trình tự đúng của cấu trúc từ nhỏ nhất đến lớn nhất là gì?

a)

Nhiễm sắc thể, Gen, DNA, nhân tế bào, Tế bào

b)

Tế bào, nhân tế bào, nhiễm sắc thể, DNA, gen

c)

DNA, gen, nhân tế bào, nhiễm sắc thể, tế bào

d)

DNA, gen, nhiễm sắc thể, nhân tế bào, tế bào

e)

Nhân tế bào, gen, DNA, nhiễm sắc thể, tế bào

43.

Mèo di truyền gen quy định màu lông từ ai?

a)

Từ mẹ của nó

b)

Từ bố của nó

c)

Từ những con mèo xung quanh

d)

Từ cả bố và mẹ

e)

Không phải từ bố cũng không phải từ mẹ

44.

Đâu là trình tự bắt cặp đúng trong DNA?

a)
C-A, T-G
b)
A-G, C-T
c)
C-G, U-A
d)
T-A, G-C
45.

Tinh trùng được tạo ra trong _____

a)

Bàng quang

b)

Tinh hoàn

c)

Bìu

d)

Buồng trứng

46.

Trứng thường được thụ tinh trong _____

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Ống dẫn trứng

d)

Cổ tử cung

47.

Phôi sẽ phát triển bên trong ____

a)

Cổ tử cung

b)

Tử cung

c)

Buồng trứng

d)

Âm đạo

48.

Số 5 là ____

a)

Ống dẫn trứng

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

e)

Buồng trứng

49.

___________ được hình thành khi quá trình thụ tinh xảy ra.

a)

Phôi

b)

Hợp tử

c)

Thai nhi

d)

Tinh trùng

50.

Tế bào sinh dục có __________ số lượng nhiễm sắc thể của các tế bào khác trong cơ thể.

a)

gấp đôi

b)

một nửa

c)

Giống y hệt

d)

Không có đáp án nào

51.

Trình tự phát triển của một quả trứng đã được thụ tinh là ?

a)

Thai nhi, phôi thai, hợp tử

b)

hợp tử, phôi thai, thai nhi

c)

phôi thai, thai nhi, hợp tử

d)

hợp tử, thai nhi, phôi thai

52.

Một sơ đồ về hệ thống sinh sản nam của con người được đưa ra. Cấu trúc nào tạo ra tế bào trở thành tinh trùng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

3 chức năng của hệ thống sinh sản NAM:

a)

sản xuất hormone sinh dục, sản xuất trứng, cung cấp môi trường nuôi dưỡng em bé

b)

sản xuất hormone sinh dục, sản xuất / dự trữ tinh trùng. cung cấp tinh trùng cho hệ thống sinh sản nữ

c)

sản xuất nội tiết tố, tiểu tiện, làm sạch cơ quan sinh sản

54.

3 chức năng của hệ thống sinh sản NỮ:

a)

sản xuất hormone sinh dục, sản xuất trứng, cung cấp môi trường nuôi dưỡng em bé

b)

sản xuất hormone sinh dục, sản xuất / dự trữ tinh trùng. cung cấp tinh trùng cho hệ thống sinh sản nữ

c)

sản xuất nội tiết tố, tiểu tiện, làm sạch cơ quan sinh sản

55.

Số 8 là ____

a)

Thành tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

e)

Buồng trứng

56.

Số 4 là ____

a)

Ống dẫn trứng

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

e)

Buồng trứng

57.

Số 7 là ____

a)

Ống dẫn trứng

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

e)

Buồng trứng

58.

Số 1 là ____

a)

Ống dẫn trứng

b)

Cổ tử cung

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

e)

Buồng trứng

59.

Số 1 là gì _____

a)

Tinh hoàn

b)

Bìu

c)

Dương vật

d)

Tuyến sinh dục

e)

Niệu đạo

60.

Số 2 là gì _____

a)

Ống dẫn tinh

b)

Bìu

c)

Dương vật

d)

Tuyến sinh dục

e)

Niệu đạo

61.

Số 3 là gì _____

a)

Tinh hoàn

b)

Bìu

c)

Dương vật

d)

Tuyến sinh dục

e)

Niệu đạo

62.

Số 4 là gì _____

a)

Tinh hoàn

b)

Bìu

c)

Dương vật

d)

Tuyến sinh dục

e)

Niệu đạo

63.

Số 5 là gì _____

a)

Tinh hoàn

b)

Bìu

c)

Dương vật

d)

Tuyến sinh dục

e)

Niệu đạo

64.

Số 6 là gì _____

a)

Tinh hoàn

b)

Bìu

c)

Dương vật

d)

Tuyến sinh dục

e)

Niệu đạo

65.

Sinh sản hữu tính cần có bao nhiêu con bố mẹ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Chỉ cần duy nhất 1 bố hoặc mẹ

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

67.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.

68.

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

giảm phân và thụ tinh

d)

nguyên phân và giảm phân

69.

Phân đôi là hình thức sinh sản có ở

a)

giun dẹp

b)

trùng biến hình

c)

ong đực

d)

thủy tức

70.

Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở

a)

giun dẹp

b)

ong

c)

thủy tức

d)

trùng roi

71.

Sự giống nhau giữa sinh sản vô tính ở thực vật và sinh sản vô tính ở động vật

a)

đều không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

đều tạo ra cơ thể mới dựa trên giảm phân

c)

đều có các kiểu sinh sản giống nhau

d)

đều tạo ra các cá thể mới khác nhau và khác mẹ

72.

Thằn lằn bị đứt đuôi, sau đó nó mọc lại đuôi khác thì có được xem là sinh sản vô tính không? Vì sao?

4 lines
73.

Con vật nào được tạo ra nhờ phương pháp nhân bản vô tính đầu tiên?

a)

Ngựa

b)

Cừu

c)

d)

Chuột

74.

Con ong nào được tạo ra từ hình thức sinh sản vô tính?

a)

ong đực

b)

ong chúa

c)

ong thợ

75.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì

a)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

b)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

c)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

d)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

76.

Động vật nào đào hang, lót ổ để bảo vệ con

a)

Cá chép

b)

Thằn lằn bóng đuôi dài

c)

Thủy tức

d)

Thỏ

77.

Loài nào phát triển KHÔNG trải qua biến thái

a)

Châu chấu

b)

Ếch

c)

Thằn lằn

d)

Trai sông

78.

Phát biểu nào sau đây về giới tính của động vật là đúng?

a)

Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính

b)

Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cơ thể phân tính

c)

Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cơ thể lưỡng tính

d)

Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cơ thể lưỡng tính

79.

Loài nào có nhau thai

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Ếch đồng

c)

Chim

d)

Thỏ

80.

Sinh sản hữu tính có đặc điểm

a)

Thời gian sinh sản nhanh

b)

Số lượng cá thể sinh ra lớn

c)

Các con mang đặc điểm giống nhau và giống với cơ thể mẹ

d)

Các con mang đặc điểm của bố mẹ, có thể xuất hiện đặc điểm mới

81.

Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?

a)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.

b)

Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.

c)

Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.

d)

Cả A, B, C đều sai.

82.

Quan sát hình vẽ và cho biết đây là hình thức sinh sản vô tính gì?

a)

Mọc chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

83.

Thụ tinh trong có hạn chế:

a)

Hiệu suất thụ tinh cao

b)

Không phụ thuộc vào môi trường

c)

Chỉ một số ít trứng được thụ tinh

d)

Sự thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể con cái

84.

Hình thức thụ tinh của động vật trên?

a)

Thụ tinh trong

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Đẻ trứng

d)

Đẻ con

85.

Trong những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào thể hiện bạn gái đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Lớn nhanh, mặt nổi mụn.

b)

Bắt đầu có kinh nguyệt.

c)

Ngực phát triển, hông nở rộng, eo thu hẹp.

d)

Bắt đầu có tình cảm với bạn khác giới.

86.

Trong những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào thể hiện bạn trai đã chính thức bước vào tuổi dậy thì?

a)

Lớn nhanh, cơ bắp phát triển.

b)

Ria mép phát triển.

c)

Giọng nói ồm ồm( vỡ giọng).

d)

Xuất hiện ‘‘Giấc mơ uớt” (xuất tinh lần đầu).

87.

Quan niệm đúng về giáo dục giới tính và sức khỏe sinh sản cho mọi người là:

a)

Chỉ nên dành cho người lớn

b)

Không nên ” vẽ đường cho hươu chạy”

c)

Chỉ dành cho người khi đã có gia đình

d)

Cho tất cả mọi người kể từ khi bước vào tuổi dậy thì

88.

Dưới góc độ sinh lý học, tuổi dậy thì là

a)

thời kỳ trưởng thành sinh dục

b)

một giai đoạn khó phân biệt được trong đời cá thể.

c)

Là thời kỳ trưởng thành nhất của con nguời.

d)

Là tuổi mà cơ thể lớn nhanh

89.

Những biện pháp nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG để giữ vệ sinh cơ quan sinh dục nữ?

a)

Rửa bằng nước sạch và lau khô cơ quan sinh dục ít nhất 2 lần/ngày

b)

Vệ sinh cơ quan sinh dục sau khi đi vệ sinh theo hướng từ sau ra trước

c)

Thay băng vệ sinh 4 tiếng một lần

d)

Giặt sạch và phơi khô hoàn toàn quần lót trước khi mặc

90.

Sức khỏe sinh sản vị thành niên là gì?

a)

một giai đoạn đặc biệt với sự thay đổi về hình thể, tâm lý, sinh lý

b)

tình trạng khỏe mạnh và hoạt động của bộ máy sinh sản ở tuổi VTN.

c)

tình trạng khỏe mạnh về thể chất, tinh thần và xã hội của tất cả những gì liên quan đến cấu tạo và hoạt động của bộ máy sinh sản ở tuổi VTN.

d)

thời kỳ phát triển đặc biệt trong đó trẻ em lớn lên và trưởng thành để trở thành người lớn, sự lớn lên và trưởng thành của cơ thể, sự thay đổi về tâm lý và các mối quan hệ xã hội.

91.

Vì sao trẻ vị thành niên cần tìm hiểu

về sức khỏe sinh sản?

a)

Tuổi dậy thì là giai đoạn phát triển nhanh về thể chất và có nhiều thay đổi về tâm sinh lý.

b)

Đây là giai đoạn quan trọng trong việc định hình nhân cách để làm chủ bản thân về những hành vi tình dục, những kiến thức chăm sóc bảo vệ sức khỏe sinh sản sau này.

c)

Vị thành niên ngày nay có nhiều điều kiện hơn để tiếp cận với thông tin, kiến thức mới, hiện đại nhưng cũng phải đối mặt với những nguy hiểm đe dọa đến sức khỏe.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

92.

VTN nên làm gì để bảo vệ SKSS của bản thân?

a)

Tự tìm hiểu những thông tin về SKSS trên mạng và các website không đáng tin cậy.

b)

Chủ động tìm hiểu kiến thức về SKSS và trao đổi với bạn bè.

c)

E ngại và không nói với bất kỳ ai về vấn đề này.

d)

Chủ động tìm hiểu kiến thức về SKSS, tránh xa tệ nạn xã hội và chia sẻ băn khoăn với cha mẹ và những người thân, tin cậy, có kiến thức và trách nhiệm.

93.

Tuổi vị thành niên là giai đoạn từ:

a)

13 - 15 tuổi  

b)

13 - 15 tuổi  

c)

18 – 25 tuổi

d)

10 – 19 tuổi

94.

Hiện tượng kinh nguyệt ở nữ giới xảy ra theo chu kì hằng tháng, từ.............

a)

28 – 30 ngày

b)

25 ngày    

c)

20 ngày

d)

20 – 30 ngày 

95.

Quan sát hình vẽ và cho biết đây là hình thức sinh sản vô tính gì?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

96.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

97.

Quan sát hình vẽ và cho biết, đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

98.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

nhiều loài động vật có tổ chức thấp

b)

hầu hết động vật không xương sống

c)

động vật có xương sống

d)

động vật đơn bào

99.

Động vật nào không sinh sản bằng hình thức phân đôi?

a)

Trùng biến hình

b)

Động vật đơn bào

c)

Ong

d)

Giun dẹp

100.

Đặc điểm của hình thức phân đôi?

a)

Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

b)

Cơ thể mẹ tạo vách ngăn tách thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

c)

Một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

d)

Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới

101.

Đặc điểm của hình thức nảy chồi?

a)

Cơ thể mẹ tự co thắt tạo thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

b)

Cơ thể mẹ tạo vách ngăn tách thành 2 phần giống nhau, mỗi phần sẽ phát triển thành cá thể mới

c)

Một phần của cơ thể mẹ phát triển hơn các vùng lân cận, tạo thành cơ thể mới.

d)

Cơ thể mẹ tách thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần phát triển thành cơ thể mới

102.

Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở

a)

Bọt biển và trùng roi

b)

Bọt biển và giun dẹp

c)

Trùng đế giày và amip

d)

Amip và trùng roi

103.

Trong hình thức sinh sản trinh sinh của ong, trứng không được thụ tinh phát triển thành

a)

Ong thợ chứa (n) NST

b)

Ong chúa chứa (n) NST

c)

Ong đực chứa (n) NST

d)

Ong đực, ong thợ và ong chúa

104.

Sinh sản bằng hình thức phân đôi xảy ra theo chiều nào?

a)

Dọc

b)

Ngang

c)

Cả 2 chiều

105.

Mang thai và cho con bú là thiên chức chỉ có ở người phụ nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Những đặc điểm chỉ có ở nam giới là:

a)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra tinh trùng

b)

Có thể sinh con và cho con bú

c)

Có râu, cơ quan sinh dục tạo ra trứng.

d)

Làm bếp giỏi, khéo tay, biết sửa chữa đồ điện

107.

Nhờ điều gì mà các thế hệ trong mỗi gia đình được duy trì, kế tiếp ?

a)

sự sinh sản

b)

sự tôn trọng

c)

sự đoàn kết

108.

Chọn câu nói đúng?

a)

Nhờ có sinh sản mà bố mẹ có con

b)

Nhờ có sinh sản mà gia đình con đông người

c)

Nhờ có sự sinh sản mà con có em

d)

Nhờ có sự sinh sản mà trong mỗi gia đình, dòng họ có sự duy trì, kế tiếp

109.

Khi một em bé mới sinh ra, dựa vào cơ quan nào để biết bé trai hay bé gái?

a)

Cơ quan tuần hoàn

b)

Cơ quan hô hấp

c)

cơ quan sinh dục

d)

cơ quan tiêu hóa

110.

Những cụm từ nào dưới đây mô tả đúng nhất về vai trò chỉ có phụ nữ mới làm được?

a)

chăm sóc con cái

b)

nấu ăn giỏi

c)

trụ cột kinh tế trong gia đình

d)

mang thai và cho con bú

111.

Vì sao trong hình cưới của bố mẹ không có em bé?

a)

Em bé bận đi chơi.

b)

Em bé bận xem ti vi.

c)

Em bé không thích chụp hình

d)

Em bé chưa sinh ra

112.

Trước khi ra đời, em bé ở đâu?

a)

Trong quả trứng

b)

Ở trên trời

c)

Trong bụng mẹ

d)

Trong bụng ba

113.

Khi sinh ra, em bé có đặc điểm giống ai?

a)

Giống bố

b)

Giống chú hàng xóm

c)

Giống mẹ

d)

Giống bố, mẹ

114.

Nhà Nam gồm có : Ông bà nội Nam, bố mẹ Nam, và 2 chị em Lan. Vậy nhà bạn Lan là gia đình mấy thế hệ ?

a)

1 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

4 thế hệ

115.

Câu 1: Điền các từ: sự sinh sản; đặc điểm; trẻ em, vào chỗ chấm sao cho phù hợp.

Mọi …... đều do bố, mẹ sinh ra và có những …... Giống với bố, mẹ của mình. Nhờ có …... mà các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ được duy trì kế tiếp nhau.

a)

Sự sinh sản; đặc điểm; trẻ em

b)

Trẻ em; sự sinh sản; đặc điểm

c)

Trẻ em; đặc điểm; sự sinh sản

d)

Đặc điểm; trẻ em; sự sinh sản

116.

Câu 2. Nam thường có râu, cơ quan sinh dục tạo ra trứng?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

117.

Câu 3. Cơ quan sinh dục nữ tạo ra?

a)

Tinh trùng

b)

Hợp tử

c)

Trứng

d)

Phôi

118.

Câu 4. Qúa trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là?

a)

Sự thụ tinh

b)

Hợp tử

c)

Bào thai

d)

Phôi

119.

Câu 5. “Giáo viên” là đặc điểm sinh học hay đặc điểm xã hội?

a)

Đặc điểm sinh học

b)

Đặc điểm xã hội

120.

Câu 6. "Giáo viên"là đặc điểm xã hội của ai?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Cả nam và nữ

121.

Câu 7. Tuổi vị thành niên từ bao nhiêu tuổi đến bao nhiêu tuổi?

a)

Từ 60 đến 65 tuổi

b)

Từ 20 đến 60 hoặc 65 tuổi

c)

Từ 6 đến 10 tuổi

d)

Từ 10 đến 19 tuổi

122.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

c)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

123.

Đâu là hình thức sính sản của rêu?

a)

Sinh sản phân đôi

b)

Sinh sản bào tử

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Sinh sản trực phân

124.

Sinh sản hữu tính cần có những quá trình nào?

a)

Giảm phân, nguyên phân, thụ tinh

b)

Phân đôi cơ thể, tái sinh cơ thể

c)

Phân mảnh cơ thể thành nhiều phần, mỗi phần phát triển thành 1 cơ thể mới.

d)

Không qua thụ tinh, trứng có thể tạo thành cơ thể mới.

125.

Đặc điểm nào là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là

a)

Tăng khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

Tạo được nhiều biến dị, làm đa dạng hóa nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

126.

Ở thực vật có hoa cả 2 giao tử đực đều tham gia thụ tinh gọi là:

a)

Thụ tinh đơn

b)

Thụ tinh kép

c)

Tự thụ phấn

d)

Thụ phấn chéo

127.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

128.

Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:

a)

dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân

b)

dựa vào cơ chế giảm phân và thụ tinh.

c)

dựa vào tính toàn năng của tế bào.

d)

dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

129.

Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

           

a)

duy trì các tính trạng tốt cho con người.    

b)

nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.

c)

phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.

130.

Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:

a)

giảm mất nước qua lá.

b)

tập trung nước nuôi tế bào cành ghép.

c)

để cành khỏi bị héo.

131.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

b)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

132.

Trứng không thụ tinh, phát triển thành cá thể mới. Đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Trinh sinh

d)

Phân mảnh

133.

Ưu điểm của sinh sản hữu tính là

a)

Tạo ra số lượng lớn cá thể

b)

Tạo ra số lượng lớn cá thể giống nhau, thích nghi với điều kiện sống ổn định.

c)

có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

d)

Tạo ra các cá thể đa dạng về di truyền, thích nghi với môi trường sống thay đổi

134.

Thụ tinh trong có ưu điểm gì?

a)

Hiệu suất thụ tinh cao

b)

Không phụ thuộc vào môi trường

c)

Hiệu suất thụ tinh thấp

d)

Sự thụ tinh xảy ra bên trong cơ thể con cái

135.

Quan sát hình vẽ và cho biết, đây là hình thức sinh sản gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Phân mảnh

d)

Trinh sinh

136.

Hình thức thụ tinh nào tiến hóa hơn?

a)

Thụ tinh ngoài

b)

Thụ tinh trong

137.

Sau khi được tạo ra tại tinh hoàn, tinh trùng sẽ được đưa đến bộ phận nào để tiếp tục hoàn thiện về cấu tạo ?

          

a)

A. Mào tinh

b)

     B. Túi tinh

c)

      C. Ống đái     

d)

        D. Tuyến tiền liệt

138.

Tinh trùng người có chiều dài khoảng

a)

A. 0,1 mm. 

b)

     B. 0,03 mm.  

c)

          C. 0,06 mm. 

d)

         D. 0,01 mm.

139.

Trong cơ quan sinh dục nữ, tinh trùng có khả năng sống sót từ

   

a)

A. 8 – 10 ngày.

b)

     B. 5 – 7 ngày.

c)

       C. 1 – 2 ngày.

d)

   D. 3 – 4 ngày.

140.

Ở người, tinh trùng X và tinh trùng Y sai khác nhau ở phương diện nào ?

                                 

    

a)

A.  Kích thước   

b)

         B. Khối lượng

c)

C. Khả năng hoạt động và sống sót

d)

         D. Tất cả các phương án còn lại

141.

Chu kì rụng trứng ở người bình thường nằm trong khoảng

a)

A.14 – 20 ngày.

b)

    B. 24 – 28 ngày.  

c)

C. 28 – 32 ngày.

d)

      D. 35 – 40 ngày.

142.

. Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu ?

a)

A. Buồng trứng  

b)

   B. Âm đạo

c)

  C. Ống dẫn trứng   

d)

         D. Tử cung

143.

Tế bào trứng ở người có đường kính khoảng

       

a)

A. 0,65 – 0,7 mm.  

b)

      B. 0,05 – 0,12 mm.    

c)

C. 0,15 – 0,25 mm.

d)

        D. 0,3 – 0,45 mm.

144.

Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu ?

a)

A. Âm đạo

b)

  B. Ống dẫn trứng

c)

     C. Buồng trứng

d)

          D. Tử cung

145.

Thông thường, sau khi thụ tinh thì mất bao lâu để hợp tử di chuyển xuống tử cung và làm tổ tại đấy ?

     

a)

A. 7 ngày

b)

     B. 14 ngày

c)

          C. 24 ngày    

d)

           D. 3 ngày

146.

Trong 3 tháng đầu của thai kỳ, hoocmôn prôgestêrôn được tiết ra chủ yếu nhờ bộ phận nào ?

  

a)

A. Tử cung

b)

         B. Thể vàng

c)

     C. Nhau thai  

d)

              D. Ống dẫn trứng

147.

Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ

a)

A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.

b)

B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.

c)

C. trứng không có khả năng thụ tinh.

d)

D. trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.

148.

Vì sao chúng ta không nên mang thai khi ở tuổi vị thành niên ?

a)

A. Vì con sinh ra thường nhẹ cân và có tỉ lệ tử vong cao.

b)

B. Vì mang thai sớm thường mang đến nhiều rủi ro như sẩy thai, sót rau, băng huyết, nhiễm khuẩn, nếu không cấp cứu kịp thời có thể nguy hiểm đến tính mạng.

c)

C. Vì sẽ ảnh hưởng đến học tập, vị thế xã hội và tương lai sau này.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại.

149.

Việc nạo phá thai có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

     

                     

a)

A. Vỡ tử cung khi chuyển dạ ở lần sinh sau      

b)

B. Chửa ngoài dạ con ở lần sinh sau

c)

C. Tất cả các phương án còn lại       

d)

D. Vô sinh

150.

. Muốn tránh thai, chúng ta cần nắm vững nguyên tắc nào dưới đây ?

          

        

a)

A. Tránh không để tinh trùng gặp trứng     

b)

  B. Ngăn cản trứng chín và rụng

c)

C. Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh     

d)

  D. Tất cả các phương án

151.

Ở cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào dưới đây nối trực tiếp với ống dẫn trứng ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Tử cung

c)

C. Âm đạo

d)

D. Âm vật

152.

Thai nhi thực hiện quá trình trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua bộ phận nào ?

a)

A. Buồng trứng

b)

B. Ruột

c)

C. Nhau thai

d)

D. Ống dẫn trứng

153.

Biện pháp tránh thai nào dưới đây thường được áp dụng cho nam giới ?

a)

A. Sử dụng bao cao su

b)

B. Đặt vòng tránh thai

c)

C. Uống thuốc tránh thai

d)

D. Tính ngày trứng rụng

154.

Biện pháp nào dưới đây không chỉ giúp tránh thai mà còn phòng ngừa được các bệnh lây truyền qua đường tình dục ?

a)

A. Uống thuốc tránh thai

b)

B. Thắt ống dẫn tinh

c)

C. Đặt vòng tránh thai

d)

D. Sử dụng bao cao su

155.

Điều kiện cần cho sự thụ tinh là?

a)

A. trứng gặp được tinh trùng

b)

B. Tinh trùng chui được vào trứng

c)

C. Số lượng tinh trùng phải lớn

d)

D. trứng gặp được tinh trùng hình thành hợp tử

156.

Điều kiện cần cho sự thụ thai là gì?

a)

A. Trứng đã thụ tinh cần phải bám và làm tổ trong lớp niêm mạc tử cung để phát triển thành thai

b)

B. Trứng phải gặp được tinh trùng

c)

C. Hình thành hợp tử

d)

Tất cả các đáp án

157.

Hãy phân tích ý nghĩa cuộc vận động sinh đẻ có kế hoạch trong kế hoạch hóa gia đình.

a)

A. Sinh đẻ có kế hoạch mang lại nhiều lợi ích cho mọi thành viên trong gia đình và cho đất nước.

b)

Sinh đẻ có kế hoạch giúp nâng cao được chất lượng cuộc sống cả vật chất và tinh thần đối với mọi thành viên trong gia đình

c)

Đối với xã hội, sinh đẻ có kế hoạch làm giảm áp lực gây ra đối với phát triển kinh tế, xã hội, tài nguyên môi trường.

d)

Tấ cả các đáp án trên

158.

Nếu có thai ở tuổi còn đang đi học có ảnh hưởng gì ?

a)

A.Làm ảnh hưởng đến tâm lí, chưa chuẩn bị tâm lí làm mẹ khi còn nhỏ tuổi.

b)

B. Ảnh hưởng đến việc học.

c)

C. Các đáp án còn lại

d)

D.Dễ bị vô sinh, băng huyết, nhiễm khuẩn và thường sót rau.

159.

Cần phải làm gì để tránh mang thai ngoài ý muốn hoặc phải phá nạo thai ở tuổi vị thành niên?

a)

Tránh quan hệ tình dục ở tuổi học sinh

b)

giữ tình bạn trong sáng và lành mạnh để không ảnh hưởng tới sức khỏe sinh sản, tới học tập và hạnh phúc trong tương lại.

c)

bảo đảm tình dục an toàn (không mang thai hoặc không bị mắc các bệnh lây truyền qua quan hệ tình dục)

d)

sử dụng các biện pháp tránh thai an toàn.

160.

Những nguyên tắc cần thực hiện để có thể tránh thai.

a)

Ngăn trứng chín và rụng.

b)

Tránh không cho tinh trùng gặp trứng để thụ tinh.

c)

Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh để không thể thụ thai.

d)

Không kết hôn khi chưa đủ tuổi

161.

Sức khỏe của mẹ ảnh hưởng như thế nào đối với sự phát triển của thai?

a)

Thai được nuôi dưỡng nhờ chất dinh dưỡng lấy từ mẹ qua nhau thai

b)

Mẹ khỏe thì thai phát triển tốt và ngược lại

c)

Sức khỏe của mẹ ảnh hưởng trực tiếp đến thai nhi.

d)

Sức khỏe của mẹ không ảnh hưởng gì đến thai nhi trong tử cung