wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TSG-SG

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tiền sản giật xảy ra thường xảy ra

a)

Tuần 20

b)

Tuần 21

c)

Tuần 28

d)

Tuần 35

2.

Khi nào TSG chấm dứt

a)

6 tuần sau đẻ

b)

7 tuần sau đẻ

c)

Ngay sau đẻ

d)

17-24 tuần sau đẻ

3.

TSG được hiểu là

a)

Bệnh lý do thai nghén

b)

Bệnh lý do thai nghén, or ảnh hưởng của một thai nghén gần gây nên

c)

Xuất hiện những cơn co giật

d)

xảy ra trên một bệnh nhân có HC TSG nặng

4.

Triệu chứng chính của TSG

a)

Tăng huyết áp

b)

Phù

c)

Protein niệu

d)

Cơn giật

5.

Triệu chứng hay gặp TSG

a)

Phù

b)

Protein niệu

c)

Tăng H.ap

d)

Cơn giật

6.

TC nào của TSG gây b/c cho mẹ và con

a)

Tăng huyết áp

b)

Phù

c)

Protein niệu

d)

Cơn giật

7.

Thời điểm xuất hiện TSG nếu có bệnh lá nuôi

a)

Trước tuần 20

b)

Trước khi có dấu hiệu có thai

c)

Trước tuần 18

d)

Trước tuần 27

8.

Yếu tố có thể làm xuất hiện TSG

a)

Mất chức năng sản xuất thromboxan A2

b)

Mất chức năng sản xuất prostacyclin

c)

Giảm sản xuất prostacyclin, giảm dản xuất thromboxan A2

d)

Tăng sản xuất thromboxan A2, giảm sản xuất prostacyclin

9.

Triệu chứng cơ bản để chẩn đoán xác định TSG

a)

Tăng huyết áp

b)

Phù

c)

Phù võng mạc, phù mắt

d)

Protein >0,3G/l/24h

10.

Tăng huyết áp trong TSG được xđ khi nào

a)

Tuổi thai từ tuần 20 trở đi

b)

Tăng huyết áp nhiều năm

c)

Tuổi thai từ tuần 27 trở đi

d)

3 tháng đầu

11.

Giá trị Tăng huyết áp

a)

>= 140/>= 90

b)

>= 160/>= 110

c)

>=150/>=100

d)

>140/>90

12.

Lưu ý khi đo huyết áp TSG

a)

Đo nhiều lần liên tục

b)

Đo 2 lần cách nhau 4h, sau khi nghỉ

c)

Đo trên 3 lần cách nhau 4h, sau nghỉ

d)

Đo sau bệnh nhận nghỉ ngơi

13.

Phù trong TSG

a)

Phù trắng, mềm, ấn lõm

b)

Phù giảm khi nghỉ ngơi

c)

Phù mặt, chân, mi mắt là chủ yếu

d)

Dễ nhầm với phù dinh dưỡng

14.

Đặc điểm phù trong TSG

a)

Giảm phù khi nghỉ ngơi

b)

Phù toàn thân, tăng cân quá nhanh, quá 0,5kg/tuần

c)

dễ nhầm với phù dinh dưỡng

d)

Phù chỉ xuất hiện ở vùng chân

15.

Protein niệu

a)

Dấu hiệu bắt buộc phải có trong TSG

b)

Dấu hiệu chẩn đoán xác định TSG

c)

Dấu hiệu sau cùng trong 3 dấu hiệu

d)

dấu hiệu xuất hiện chỉ sau Tăng huyết áp

16.

Protein niệu dương tính khi

a)

>= 0,3G/l/24h

b)

>0.3G/l/ 24h

c)

>0,3G/l

d)

>0,5g/l

17.

Protein dương tính ở mẫu nước tiểu bất kỳ

a)

>0,3G/l

b)

>=0,3G/l

c)

>0,5G/l

d)

>=0,5G/l

18.

Protein niệu (++)

a)

1g/l

b)

5g/l

c)

3g/l

d)

0,3g/l

19.

Protein niệu (+)

a)

0,3g/l

b)

5g/l

c)

0,1g/l

d)

1g/l

20.

Protein niệu (+++)

a)

3g/l

b)

5g/l

c)

0,3g/l/24h

d)

0,5g/l/24h

21.

Chẩn đoán TSG không có dấu hiệu nặng

a)

(140-<160)/(90-<110) , protein <3g/l

b)

(140-160)/(90-110) , protein >3g/l

c)

(140-<160)/(90-<110) , protein >3g/l

d)

(140-160)/(90-110) , protein =<3g/l

22.

Chẩn đoán xác định TSG nặng

a)

(>=160/>=110) , protein >= 5g/l/24h , có biến chứng lên cơ quan đích, có ít nhất một trong những dấu hiệu

b)

(>160/>110), protein > 5g/l/24h, có biến chứng trên cơ quan đích

c)

Có biến chứng trên cơ quan đích

d)

(140-<160)/(90-<110) , protein <1g/l/24h

23.

TSG chẩn đoán phân biệt

a)

Tăng huyết áp mãn tính xuất hiện trước tuần 20

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng huyết áp mãn tính xuất hiện sau tuần 20

d)

Tăng huyết áp mãn tính xuất hiện trước tuần 16

24.

Bc của TSG lên thai

a)

Chậm pt trong tc(50%) , non tháng(40%) , tử vong(10%) , HC help

b)

Tác động lên cơ quan đích

c)

Thai suy

d)

Dị tật bẩm sinh

25.

HC help

a)

Bilirubin tp>1.2 , GOT>72 , LDH >600 , TC <100.000

b)

Bilirubin tp>7,2 , GOT>70 , LDH >=600 , TC<100.00

c)

Bilirubin tp>=1,2 , GOT>=72 , LDH >=600 , TC =<100.000

d)

Bilirubin TT>1,2 , GOT>72 , LDH>600 , TC <100.000

26.

Lưu ý khi dùng magie sulfate

a)

Không dùng quá 24g/24h theo dõi ion magie 4-6h/lần

b)

Không dùng quá 4g/24h theo dõi ion magie 4-6h/lần

c)

Không dùng quá 40g/24h theo dõi liên tục

d)

Không dùng quá 24g/24h theo dõi cách nhau 8h

27.

Khi nào dùng lợi tiểu trong TSG

a)

Bệnh nhân có phù nhiều

b)

Lượng nước tiểu 24h < 500ml

c)

Khi có phù phổi cấp và thiểu niệu

d)

Khi mẹ mắc bệnh tim mạch

28.

Đặc điểm giai đoạn xâm nhiễm

a)

Kéo dài (30s-1p) cơn kích thích vùng mặt , sau đó lần xuống 2 cánh tay

b)

Kéo dài 30s giật cứng lan tỏa khắp người, bn ngạt vì thiếu oxy

c)

Kéo dài 1p sau cơn giật toàn thân giãn ra, sau đó tiếp tục có giật toàn thân

d)

Kéo dài(30s-1p) Mất trí giác, giãn đồng tử, rối loạn cơ vòng