Worksheets20 on tap cnpm 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
yếu tố nào trong công nghệ phần mềm " cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp"
công cụ
thủ tục
kĩ thuật
phương pháp
kí hiệu * trong UML biểu diễn
các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp
chỉ ra bằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần
biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái
b và c
a và b
sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau
biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào
biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng
biểu diễn điều kiện logic phức tạp
tất cả đều sai
b và c
khái niệm nào được sử dụng trong sơ đồ lớp sau:
thuộc tính public, ngoại lệ
phương thức public,lơp, tổng quát hoá
tổng quát hoá kết tập
thừa kế, phương thức private
tổng quát hoá, kết tập
thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?
nêu ra các ràng buộc
thêm dấu "/" trước thuộc tính
giải thích sự dẫn xuất
không có thuộc tính dẫn xuất
suy ra từ thuộc tính của lớp khác
phát biểu nào đúng về sơ đồ thành phần
một thành phần không thể có nhiều hơn môt giao diện
một thành phần trình bày vài loại đơn vị phần cứng
một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện
một thành phần biển diễn cho một đơn vị vật lí của mã lệnh
c,d
Một lớp con thừa kế từ lớp cha những gì?
Liên kết, Thuộc tính
Phương thức, Liên kết
Quan hệ, Thuộc tính, Phương thức
Liên kết, Quan hệ, Phương thức
Tài sản, Quan hệ
Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?
Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp
Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc
Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống
Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
A, C, D
Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?
Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế
Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống
Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngòai đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống
E. A và C
Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:
Cần thiết để trình bày tất cả output
Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi
Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống
D. Được biến đổi bởi phần mềm
Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?
Mô hình làm bản mẫu
Mô hình thác nước
Mô hình xoắn ốc
Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư
Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:
A. Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác
B. Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống
C. Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng
D. Không có mục nào
Cấu trúc thông tin biểu diển tổ chức nội của:
A. Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu
B. Mô hình bố trí nhân viên dự án
C. Mô hình truyền thông dự án
D. Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển
Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:
A. Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu
B. Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng
C. Dễ dành thực hiện nhanh
D. Nhiều tin cậy hơn
Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?
A. Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp
B. Lớp, thuộc tính, tương tác
C. Quan hệ, đối tượng, thông điệp
D. Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tính, Phương thức
E. A, B
Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML
A. Deployment diagram
B. Relationship diagram
C. Class diagram
D. Package diagram
E. Use case diagram
Dòng đời hoạt động (life-line) là:
A. Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản
B. Dòng thời gian một trình tự
C. Một thông điệp
D. Một hoặc nhiều đối tượng
E. Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự
Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?
A. Sơ đồ tuần tự
B. Sơ đồ hoạt động
C. Sơ đồ khối
D. Sơ đồ lớp
E. Sơ đồ cây
Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?
A. Nhanh chóng xác định được yêu cầu
B. Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
C. Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
D. Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển
Tác nhân ngoài là gì?
A. Một thực thể ngoài hệ thống
B. Một hệ thống con
C. Một người ngoài hệ thống
D. Một tác vụ bên ngoài
E. B, C
