NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest UAT Class 1
Total questions: 8
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Status "Not Funded" của tài khoản FD có nghĩa là:
a)
Tài khoản FD đã hết hạn
b)
Tài khoản FD mở mới và đang chờ duyệt
c)
Tài khoản FD đã mở mới nhưng chưa có số dư
d)
Tài khoản FD có số dư và đang hoạt động
2.
Loại số dư "Commitment (Total)" có nghĩa là:
a)
Số dư gốc hiện tại
b)
Số tiền gửi cam kết ban đầu
c)
Số lãi dự chi đến hiện tại
3.
Ngày "Start Date" của tài khoản FD có nghĩa là
a)
Ngày hiệu lực
b)
Ngày tạo FD hoặc ngày FD bắt đầu có số dư
c)
Ngày gia hạn gần nhất
d)
Ngày đến hạn
4.
Thuộc tính "Commitment" thể hiện thông tin:
a)
Số tiền gửi và kỳ hạn gửi tiền
b)
Thông tin gia hạn của tài khoản FD
c)
Lịch trả lãi và gửi góp định kỳ
d)
Lãi suất
5.
Thuộc tính nào thể hiện "Thông tin chỉ dẫn thanh toán"
a)
Account
b)
Settlement Instructions
c)
Commitment
d)
Renewal Conditions
6.
Tài khoản FD không gia hạn cần nhập thông tin kỳ hạn như sau:
a)
Nhập kỳ hạn vào trường "Term"
b)
Nhập kỳ hạn vào trường "Renewal Period"
c)
Nhập kỳ hạn vào trường "Term", Trường "Renewal Date Type" chọn "None", Trường "Initiation chọn "None"
d)
Tất cả phương án trên đều đúng
7.
Sắp xếp ý nghĩa các loại PAYMENT TYPE mặc định trong thuộc tính SCHEDULE nào đúng
a)
(INTEREST.ONLY - Lịch trả lãi cuối kỳ/định kỳ), (INTEREST.ADVANCE - Lịch trả lãi trước), (SPECIAL - Lịch gửi góp)
b)
(INTEREST.ONLY - Lịch trả lãi trước), (INTEREST.ADVANCE - Lịch gửi góp), (SPECIAL - Lịch trả lãi cuối kỳ/định kỳ)
c)
(INTEREST.ONLY - Lịch gửi góp), (INTEREST.ADVANCE - Lịch trả lãi trước), (SPECIAL - Lịch gửi góp)
8.
Thao tác đúng khi nhập nguồn tiền gửi tiết kiệm từ tài khoản thanh toán tại thuộc tính "Settlement Instructions" là
a)
Chọn Active No
b)
Chọn Active Yes
c)
Chọn Active No và điền nhập STK trích tiền tại "Settlement A/c"
d)
Chọn Active Yes và điền nhập STK trích tiền tại "Settlement A/c"
Reset
