Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HS2 TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN 2023

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại là
a)
tư duy tôn giáo.
b)
tư duy huyền thoại.
c)
tư duy triết học
d)
tư duy khoa học.
2.
Triết học ra đời trong chế độ xã hội nào sau đây?
a)
Chế độ cộng sản nguyên thủy.
b)
Chế độ chiếm hữu nô lệ.
c)
Chế độ phong kiến.
3.
Hệ thống triết học cuối cùng thể hiện quan niệm "triết học là khoa học của các khoa học" là của ai?
a)
G.V.P. Heghen.
b)
L. Phoi-ơ-bắc.
c)
Xô-crats
d)
Ph.Ăngghen.
4.
Loại tư duy lý luận nào sau đây là "hạt nhân lý luận" của thế giới quan?
a)
Tư duy tôn giáo.
b)
Tư duy triết học.
c)
Tư duy huyền thoại.
d)
Tư duy khoa học.
5.
Theo triết học Mác - Lênin, nội dung nào sau đây là vấn đề cơ bản của triết học?
a)
Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
b)
Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
c)
Mối quan hệ giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm.
d)
Mối quan hệ giữa thuyết bất khả tri và thuyết khả tri.
6.
Quan niệm cho rằng thế giới này được sinh ra từ "cú hích của Thượng đế" là của trường phái nào sau đây?
a)
Duy vật.
b)
Duy vật biện chứng.
c)
Duy tâm.
d)
Duy tâm khách quan.
7.
Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là
a)
Chủ nghĩa duy vật chất phác.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
8.
Phương pháp tư duy nào được Ph.Ăngghen nhắc đến trong phát biểu sau "chỉ nhìn thấy trạng thái tĩnh của những sự vật ấy mà quên mất sự vận động của những sự vật ấy, chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng"?
a)
Phương pháp siêu hình.
b)
Phương pháp biện chứng.
c)
Phương pháp khoa học.
d)
Phương pháp triết học
9.
Phương pháp tư duy nào sau đây phản ánh hiện thực đúng như nó tồn tại?
a)
Phương pháp siêu hình.
b)
Phương pháp biện chứng.
c)
Phương pháp khoa học.
10.
Nhân tố chính trị - xã hội quan trọng dẫn đến sự ra đời của triết học Mác là
a)
nền đại công nghiệp phát triển.
b)
chủ nghĩa tư bản trở thành phương thức sản xuất thống trị.
c)
giai cấp vô sản trở thành lực lượng chính trị độc lập.
d)
giai cấp công nhân đối đầu với giai cấp tư sản.
11.
Câu tục ngữ "Phú quý sinh lễ nghĩa" thể hiện quan điểm nào sau đây?
a)
Quan điểm duy vật.
b)
Quan điểm siêu hình.
c)
Quan điểm duy tâm.
d)
Quan điểm biện chứng.
12.
Thực chất của cuộc cách mạng triết học do C. Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là ở vai trò
a)
giải thích thế giới.
b)
thay đổi thế giới.
c)
cải tạo thế giới.
d)
Tất cả đều đúng.
13.
Giai đoạn Lênin bổ sung và phát triển lý luận của Mác đã thể hiện điều gì?
a)
Lý luận của Mác còn nhiều thiếu sót.
b)
V.I. Lênin thông minh và sáng tạo hơn C.Mác
c)
Lý luận của Mác cần được phát triển trong những điều kiện lịch sử mới.
14.
V.I.Lênin đã phát triển chủ nghĩa Mác trong điều kiện lịch sử nào?
a)
Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc.
b)
Chủ nghĩa tư bản đang trong giai đoạn giãy chết.
c)
Khoa học tự nhiên có những phát minh lớn, nhất là vật lý học.
d)
Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
15.
Định nghĩa vật chất được Lênin viết trong tác phẩm nào?
a)
Chủ nghĩa đế quốc, giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản.
b)
Chúng ta từ bỏ di sản nào?
c)
Làm gì?
d)
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
16.
Quy luật triết học và quy luật của khoa học cụ thể thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?
a)
Cái chung và cái riêng.
b)
Bản chất và hiện tượng.
c)
Tất nhiên và ngẫu nhiên.
d)
Khả năng và hiện thực.
17.
Quan niệm cho rằng nguyên tử là bản thể vật chất đầu tiên của thế giới là của
a)
Chủ nghĩa duy vật chất phác (cổ đại)
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình (cận đại)
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng (cận hiện đại)
d)
Chủ nghĩa duy vật tầm thường (cận hiện đại)
18.
Định nghĩa vật chất của Lênin sử dụng phương pháp định nghĩa đặc biệt nào?
a)
Định nghĩa thông qua sự khác biệt của khái niệm vật chất.
b)
Định nghĩa đi từ cái chung đến cái riêng.
c)
Định nghĩa thông qua khái niệm đối lập với khái niệm vật chất
19.
Phần định nghĩa "Vật chất...dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác..." thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
Vật chất có trước, ý thức có sau.
b)
Vật chất tồn tại không lệ thuộc vào ý thức.
c)
Bản thân vật chất đã có ý thức.
d)
Vật chất sinh ra ý thức.
20.
Theo triết học Mác - Lênin, chỉ có một thế giới duy nhất, đó là
a)
Thế giới của con người.
b)
Thế giới của hiện tượng.
c)
Thế giới vật chất.
d)
Thế giới tinh thần.
21.
Nói sự vận động của vật chất là tự thân vận động có nghĩa là
a)
nguyên nhân của sự vận động nằm bên ngoài sự vật.
b)
nguyên nhân của sự vận động nằm bên trong sự vật.
c)
sự vận động mang tính chủ quan.
d)
sự vận động mang tính khách quan.
22.
Hình thức "chứng thực" sự tồn tại thực sự của vật chất, giúp con người có nhận thức về vật chất là
a)
Hình thức vận động xã hội.
b)
Quá trình nhận thức.
c)
Hiện tượng đứng im.
d)
Hiện tượng phát triển.
23.
Cơ sở triết học của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là
a)
Lý luận về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.
b)
Lý luận về vận động và các hình thức vận động.
c)
Lý luận về tính thống nhất vật chất của thể giới.
24.
Câu tục ngữ "sông có khúc, người có lúc" muốn nói đến nội dung nào sau đây?
a)
Mỗi sự vật, hiện tượng có tính chất khác nhau.
b)
Sự tồn tại của con người khác so với sự tồn tại của con sông.
c)
Sự phát triển của sự vật có những bước quanh co, thụt lùi.
25.
Câu tục ngữ "Bầu ơi thương lấy bí cùng - Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn" muốn nói đến quan điểm nào sau đây?
a)
Quan điểm vận động.
b)
Quan điểm toàn diện.
c)
Quan điểm phát triển.
d)
Quan điểm lịch sử - cụ thể"
26.
Khi tung một đồng xu lên trời, nó sẽ rơi xuống hoặc là sấp hoặc là ngửa. Hiện tượng vừa nêu thể hiện mối quan hệ nào sau đây?
a)
Khả năng - Hiện thực.
b)
Cái chung - Cái riêng.
c)
Nguyên nhân - Kết quả.
d)
Tất nhiên - Ngẫu nhiên.
27.
Câu ca dao "Thắng làm vua, thua làm giặc" thể hiện quan điểm triết học nào sau đây?
a)
Quan điểm phát triển
b)
Quan điểm lịch sử - cụ thể
c)
Quan điểm vận động
28.
Câu ca dao nào sau đây KHÔNG phản ánh mối liên hệ nguyên nhân - kết quả?
a)
Trèo cao ngã đau.
b)
Cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
c)
Không có lửa làm sao có khói.
d)
Nguồn đục thì dòng cũng đục.
29.
"Thân thể ở trong lao,Tinh thần ở ngoài lao;Muốn nên sự nghiệp lớn,Tinh thần càng phải cao." Bài thơ trên của Hồ Chí Minh thể hiện nội dung triết học nào sau đây?
a)
Muốn thành công thì cần phải có lý tưởng.
b)
Muốn làm được cách mạng thì cần phải có tinh thần cách mạng.
c)
Sức mạnh của ý chí giúp con người vượt qua được thử thách.
d)
Tri thức là yếu tố quyết định đến sự tồn tại của ý thức.
30.
"Cái gì cũ mà xấu thì phải bỏ. Cái gì cũ mà không xấu, nhưng phiền phức thì phải sửa đổi cho hợp lý. Cái gì cũ mà tốt thì phải phát triển thêm. Cái gì mới mà hay thì phải làm". Câu nói trên của Hồ Chí Minh thể hiện nội dung của quy luật nào sau đây?
a)
Quy luật Phủ định của phủ định.
b)
Quy luật Lượng đổi - Chất đổi.
c)
Quy luật Mâu thuẫn.
d)
Tất cả đều đúng.
31.
Câu "Ba mươi chưa phải là tết" phản ánh nội dung triết học nào sau đây?
a)
Sự tích luỹ về lượng chưa làm thay đổi về chất.
b)
Sự thay đổi về lượng tất yếu dẫn đến sự thay đổi về chất.
c)
Chất và lượng thống nhất với nhau.
d)
Lượng thay đổi sẽ làm chất thay đổi.
32.
Khi dạy cho học sinh mầm non, tiểu học, các giáo viên thường sử dụng phương pháp trực quan. Đây là phương pháp tác động đến sự hình thành loại nhận thức nào sau đây?
a)
Nhận thức cảm tính.
b)
Nhận thức lý tính.
c)
Nhận thức thông thường.
d)
Nhận thức khoa học.
33.
"Lên non mới biết non cao Lội sông mới biết lạch nào cạn, sâu." Câu ca dao trên thể hiện vai trò của yếu tố nào sau đây?
a)
Thực tiễn
b)
Ý thức
c)
Lý luận
d)
Khoa học
34.
"Đừng giới hạn một đứa trẻ bằng học thức của bạn bởi nó được sinh ra ở một thời đại khác". Câu nói trên của Rabindranath Tagore phản ánh nội dung triết học nào sau đây?
a)
Tính đa dạng, phong phú của sự phát triển.
b)
Tính đa dạng, phong phú của mối liên hệ.
c)
Tính phổ biến của sự phát triển.
d)
Tính phổ biến của mối liên hệ.
35.
"Nếu cho tôi 6 tiếng để đốn hạ một cái cây, tôi sẽ dành 4 tiếng đầu tiên để mài rìu." Câu nói trên của Abraham Lincoln nhấn mạnh đến yếu tố nào sau đây?
a)
Công cụ lao động.
b)
Phương tiện lao động.
c)
Người lao động.
d)
Thời gian lao động.
36.
"Nếu cho tôi 6 tiếng để đốn hạ một cái cây, tôi sẽ dành 4 tiếng đầu tiên để mài rìu." Câu nói trên của Abraham Lincoln KHÔNG đề cập đến yếu tố nào sau đây?
a)
Phương tiện lao động.
b)
Công cụ lao động.
c)
Người lao động.
d)
Đối tượng lao động.
37.
Yếu tố nào sau đây là có tính chất cách mạng nhất trong tư liệu lao động?
a)
Phương tiện lao động.
b)
Công cụ lao động.
c)
Tư liệu sản xuất.
d)
Đối tượng lao động.
38.
Yếu tố nào sau đây là có vai trò quyết định nhất trong tư liệu sản xuất?
a)
Phương tiện lao động.
b)
Công cụ lao động.
c)
Người lao động
d)
Đối tượng lao động.
39.
"Ngày nay, tri thức khoa học được kết tinh vào người lao động, người quản lý, công cụ lao động và đối tượng lao động." Nhận định trên phản ánh nội dung nào sau đây?
a)
Khoa học thay thế vai trò của người lao động và công cụ lao động.
b)
Khoa học là yếu tố mang tính quyết định trong lực lượng sản xuất.
c)
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
d)
Khoa học công nghệ đi trước mở đường cho sản xuất.
40.
Bộ phận nào sau đây có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp?
a)
Đảng phái
b)
Giáo hội
c)
Nhà nước
d)
Viện khoa học
41.
Ý nào sau đây giải thích đúng về nhận định của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế – xã hội là một quá trình lịch sử – tự nhiên”?
a)
Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc ý muốn chủ quan của con người.
b)
Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.
c)
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật khách quan; đồng thời bị ảnh hưởng bởi các nhân tố chủ quan.
d)
Sự phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc
42.
Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội?
a)
Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
b)
Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
c)
Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
d)
Quy luật kinh tế thị trường.
43.
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là
a)
quan hệ giữa vật chất và ý thức.
b)
quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.
c)
quan hệ giữa kinh tế và chính trị.
d)
quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.
44.
Nội dung nào sau đây là quan hệ cơ bản và chủ yếu nhất quyết định trực tiếp đến địa vị kinh tế - xã hội của giai cấp?
a)
Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.
b)
Quan hệ phân phối của cải xã hội.
c)
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
d)
Quan hệ giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất.
45.

Nối các hiện tượng phản ánh (Hàng) với các trình độ phản ánh (Cột) tương ứng.