wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀO CHẾ II KÌ 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Có thể loại gôm, chất nhầy trong dịch chiết bằng các cách sau, NGOẠI TRỪ

a)

Nhiệt

b)

Ethanol

c)

Parafin

d)

Chì acetat

2.

Dạng thuốc mỡ nào sau đây thường có cấu trúc nhũ tương

a)

Thuốc mỡ mềm

b)

Thuốc mỡ đặc

c)

Gel

d)

Kem bôi da

3.

Điều chế thuốc mỡ theo phương pháp hòa tan cần lưu ý các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ

a)

Làm mịn hoạt chất rắn

b)

Không vượt quá khả năng hòa tan của tá dược

c)

Với chất bay hơi, tiến hành trong thiết bị kín

d)

Chỉ hòa tan ở nhiệt độ cao

4.

Chỉ hòa tan ở nhiệt độ cao

a)

CMC

b)

Bơ ca cao

c)

Sáp ong

d)

Natri stearate

5.

Trong công thức điều chế thuốc đặt, nếu không có chỉ dẫn thì lượng chất tính toán phải thêm

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

6.

Dạng bào chế nào sau đây là cơ bản để điều chế các dạng bào chế khác

a)

Thuốc bột

b)

Thuốc cốm

c)

Viên nén

d)

Viên nang

7.

Bước nào sau đây không có trong phương pháp xát hạt khô

a)

Cân

b)

Trộn

c)

Tạo khối ẩm

d)

Sửa hạt

8.

Một viên nang có hình dạng tròn và không có các vết hàn, đây là viên nang điều chế theo phương pháp

a)

Nhúng khuôn

b)

Ép vỉ

c)

Nhỏ giọt

d)

Đun chảy đổ khuôn

9.

Yêu cầu độ rã của viên nhai

a)

15 phút

b)

60 phút

c)

4 giờ

d)

Không có qui định

10.

Glucose và mannitol trong công thức thuốc nhỏ mắt để

a)

Đẳng trương hóa

b)

Chống oxy hóa

c)

Bảo quản

d)

Điều chỉnh pH

11.

Thực hành tốt sản xuất thuốc được quy định ở thông tư

a)

Thông tư 02/2018/TTBYT

b)

Thông tư 06/2018/TT-BYT

c)

Thông tư 20/2018/TT-BYT

d)

Thông tư 35/2018/TT-BYT

12.

Trong điều chế thuốc nhỏ mắt, để giữ thuốc luôn vô khuẩn cần thêm vào

a)

Chất chống oxy hóa

b)

Chất bảo quản

c)

Chất tăng độ nhớt

d)

Chất điều chỉnh pH

13.

Dung dịch nhỏ mắt ưu trương có thể gây

a)

Khô mắt

b)

Phù mắt

c)

Nhiễm trùng mắt

d)

Không ảnh hưởng

14.

Dung dịch nhỏ mắt nhược trương có thể gây

a)

Khô mắt

b)

Phù mắt

c)

Nhiễm trùng mắt

d)

Không ảnh hưởng

15.

Giọt thuốc nhỏ mắt được chuẩn hóa có dung tích

a)

10 - 30µl

b)

30 - 50µl

c)

50 - 70µl

d)

70 - 100µl

16.

Chất bảo quản thường không cho vào thuốc nhỏ mắt

a)

Trong thành phần đã có kháng sinh.

b)

Dạng bào chế đơn liều.

c)

Dùng cho mắt bị tổn thương.

d)

Sử dụng cho trẻ em

17.

Yêu cầu của dầu thực vật làm dung môi thuốc nhỏ mắt

a)

Được acid hóa và tiệt khuẩn ở 135 - 140 độ C/1g.

b)

Được bazơ hóa và tiệt khuẩn ở 135 - 140 độ C/1g.

c)

Được trung tính hóa và tiệt khuẩn ở 135 - 140 độ C/1g.

d)

Tất cả đều sai.

18.

Đối với cao thuốc, để loại tạp chất tan trong nước ta có thể sử dụng chất nào sau đây

a)

Bột talc

b)

Chì acetat.

c)

Dùng ether.

d)

Dùng nước acid

19.

Đối với cao thuốc, để loại tạp chất tan trong cồn ta có thể sử dụng chất nào sau đây

a)

Dầu parafin.

b)

Sữa vôi.

c)

Dùng nhiệt.

d)

Cồn 90 độ.

20.

Khi điều chế cồn thuốc, nếu dược liệu có chứa hoạt chất dễ bị thủy phân thì ta sẽ chọn cồn có nồng độ nào sau đây để làm dung môi

a)

80 - 90 độ

b)

30 - 60 độ

c)

90 - 95 độ

d)

70 độ

21.


Khi điều chế cồn thuốc bằng dược liệu thông thường thì tỉ lệ của lượng dược liệu và thành phẩm là

a)

1:1

b)

1:10

c)

1:2

d)

1:5

22.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về màu sắc của thuốc tiêm

a)

Không cho chất màu với mục đích nhuộm màu chế phẩm.

b)

Không được có màu.

c)

Nên cho chất màu để phân biệt các nhóm thuốc tiêm.

d)

Tất cả đều đúng

23.

Dung dịch thuốc tiêm cafein 7% có yêu cầu pH

a)

3,5 - 5

b)

5 - 6,5

c)

6,5 - 8,5

d)

8,5 - 10

24.

Trên một lọ thuốc tiêm có ký hiệu IM, đây là dạng bào chế

a)

Thuốc tiêm trong da

b)

Thuốc tiêm dưới da

c)

Thuốc tiêm bắp

d)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

25.

Ý nào sau đây là SAI khi nói về ưu, nhược điểm của thuốc tiêm

a)

Thích hợp cho trường hợp cấp cứu

b)

Có thể gây ra những hậu quả nghiệm trọng

c)

Đòi hỏi một số điều kiện về kỹ thuật pha chế

d)

Không hiệu quả khi bệnh nhân bị bất tỉnh, hôn mê

26.

Tocoferol trong công thức điều chế thuốc tiêm có vai trò

a)

Làm tăng độ tan

b)

Điều chỉnh pH

c)

Chống oxy hóa

d)

Đẳng trương hóa

27.

Chất điều chỉnh pH có các vai trò sau, NGOẠI TRỪ

a)

Tăng độ tan

b)

Tăng kích ứng

c)

Tăng khả năng hấp thu

d)

Tăng tác dụng diệt khuẩn

28.

Thuốc tiêm vitamin B1 2,5% áp dụng kỹ thuật

a)

Hòa tan thông thường

b)

Tạo dẫn chất dễ tan

c)

Dùng hỗn hợp dung môi

d)

Dùng chất diện hoạt

29.

Nhược điểm của thuốc viên nang, chọn câu SAI

a)

Khó bảo quản

b)

Khó uống

c)

Giá thành cao hơn viên nén

d)

Dễ giả mạo

30.

Để điều chế cồn aconit thì dùng ethanol có nồng độ

a)

60 độ

b)

70 độ

c)

80 độ

d)

90 độ

31.

Yêu cầu nào sau đây KHÔNG được đặt ra cho thuốc mỡ

a)

Vô khuẩn.

b)

Thể chất mềm, mịn màng.

c)

Không gây bẩn áo quần và dễ rửa sạch bằng xà phòng và nước.

d)

Phải là hỗn hợp hoàn toàn đồng nhất giữa hoạt chất và tá dược.

32.

Để điều chỉnh độ cứng của thuốc đặt điều chế bằng nhóm tá dược thân dầu thường dùng

a)

Vaselin

b)

Sáp ong.

c)

PEG 6000

d)

Lanolin khan.

33.

Vai trò của tá dược trơn sử dụng trong sản xuất VIÊN NÉN, NGOẠI TRỪ

a)

Giúp viên có bề mặt bóng, đẹp

b)

Vai trò quan trọng trong kết dính hoạt chất lại với nhau.

c)

Các loại tá dược trơn thường dùng: talc, magnesi stearat.

d)

Giúp cải thiện độ trơn chảy của khối hạt

34.

Tá dược trơn - bóng được cho vào khối hạt bột trước khi dập viên nhằm mục đích sau, NGOẠI TRỪ

a)

Hạn chế ma sát viên trong quá trình bảo quản

b)

Giảm dính chày, cối.

c)

Tăng khối lượng viên.

d)

Cải thiện lưu tính của khối hạt, bột thuốc.

35.

Phát biểu ĐÚNG về viên nén đặt dưới lưỡi

a)

Sinh khả dụng thường thấp hơn đường uống.

b)

Hoạt chất tan ở miệng và hấp thu ở dạ dày.

c)

Cho tác dụng nhanh thích hợp với các thuốc trợ tiêm, hạ huyết áp.

d)

Sinh khả dụng bị ảnh hưởng bởi sự chuyển hóa lần đầu ở gan.