Font size
WorksheetsÔN TẬP 34 11.6
Total questions: 100
Worksheet time: 51mins
Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?
Mg -> Mg2+ + 2e.
Mg2+ + 2e -> Mg.
2Cl– -> Cl2 + 2e.
Cl2 + 2e ->2Cl–.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CuO
MgO
FeO
PbO
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân dung dịch AlCl3
cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
4/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?
HCOOCH=CHCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOC(CH3)=CH2
CH2=CHCOOCH3
5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
9/ Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Câu 2 : Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm ?
A. Al
B. K
C. Ag
D. Fe
Câu 3 : Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A. Al3+
B. Mg2+
C. Ag+
D. Na+
Câu 4 : Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Na
B. Cu
C. Ag
D. Fe
Câu 6 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 ?
A. Mg
B. Cu
C. Ag
D. Au
Câu 7 : Sản phẩm của phản ứng giữa nhôm và khí oxi là ?
A. AlCl3
B. Al2O3
C. Al(OH)3
D. Al(NO3)3
Câu 13 : Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là ?
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Câu 14 : Chất nào sau đây là axit béo ?
A. Axit panmitic
B. Axit axetic
C. Axit fomic
D. Axit propionic
Câu 17 : Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17 : Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nito ?
A. Polyetilen
B. Poly(vinyl clorua)
C. Poli(metyl metacrylat)
D. Poliacrilonitrin
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac
Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.
oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.
lên men glucozo
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozơ là
6.
12.
22.
11.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?
tristearin.
metyl fomat.
saccarozơ.
glucozơ.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 2 và 2.
B. l và 2.
C 2 và l.
D. 1 và 1
Những chất nào sau đây là amin thơm?
C6H5NH2
CH3C6H4NH2
CH3NH2
C2H5NH2
Những chất nào sau đây là amin bậc 1?
C2H5NH2
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Metyl propionat có công thức cấu tạo là
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat
propyl fomat
vinyl axetat
etyl axetat
POLIME NÀO ĐƯỢC TẠO BẰNG PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
PE
PMM
CAO SU ISOPREN
TƠ OLON
TƠ LAPSAN
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Anilin có công thức là
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Chất có tính bazơ là
CH3NH2.
CH3COOH.
CH3CHO.
C6H5OH.
Công thức của alanin là
C2H5NH2.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
NH2CH(CH3)COOH.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
lysin.
alanin.
glyxin.
valin
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là
lysin.
axit aminoaxetic.
metyl amin.
axit glutamic.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Cho các phản ứng:
1/ H2N-CH2-COOH + HCl →
2/ H2N-CH2-COOH + NaOH→
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic
có tính kim loại - phi kim.
có tính axit - bazơ.
có tính oxi hóa và tính khử.
có tính chất lưỡng tính.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng
pirit.
boxit.
manhetit.
đôlômit.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
Al(OH)3 và Al2O3.
Al(NO3)3 và Al(OH)3.
AlCl3 và Al2O3.
AlCl3 và Al2(SO4).
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
Sr, K.
Na, Ba.
Ca, Ba.
Be, Al.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na.
Ca.
Ba.
Be.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
kết tủa trắng xuất hiện.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
NaCl.
NaHSO4
Ca(OH)2.
HCl.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH.
NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Hợp chất có CTCT : (−NH−[CH2]5−CO−)n có tên là
tơ enang.
tơ capron.
tơ olon.
tơ lapsan.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1.
2.
3.
4.
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là
polibutađien; tơ axetat; nilon-6,6.
nilon-6,6; tơ axetat; tơ nitron.
nilon-6; nilon-7; nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien; tơ nitron.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm
FeCl2 và CuCl
FeCl2 và CuCl2
FeCl3 và CuCl
FeCl3 và CuCl2
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH.
Alanin.
Axit fomic.
Phenol.
Ancol etylic.
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+ , SO42- , Cl- , HCO3-. Để làm mềm mẫu nước trên có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?
Cho dung dịch CaCl2 dư vào mẫu nước trên.
Cho dung dịch NaCl dư vào mẫu nước trên.
Cho dung dịch Na2CO3 dư vào mẫu nước trên.
Đun nóng mẫu nước trên.
Các dụng cụ bằng nhôm tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng không bị hư hại là do:
Nhôm tinh khiết không tác dụng với nước ở mọi nhiệt độ.
Bề mặt nhôm luôn có lớp màng oxit (Al2O3) rất bền ngăn không cho nước thấm qua.
Nhôm bị thụ động hóa khi tiếp xúc với nước.
Nhôm là một kim loại có tính khử yếu, không thể phản ứng với nước.
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc?
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho bột Al2O3 vào dung dịch NaOH dư.
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.
Cho bột Al vào dung dịch KOH dư.
Trong các chất Al , AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 có bao nhiêu chất có tính chất lưỡng tính?
4
3
5
2
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol metylic?
CH3COOC2H5.
HCOOCH=CH2.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH(CH3)2.
Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
Amilozơ.
Polietilen.
Nilon-6,6.
Nilon-6.
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
Khí hidroclorua.
Khí cacbon oxit.
Khí cacbonic.
Khí clo.
Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?
3
4
5
6
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
Al2O3.2H2O.
FeS2.
Fe3O4.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
NaCl.
KNO3.
HCl.
MgCl2.
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH.
KCl.
NaNO3.
KNO3.
Trong các phản ứng hóa học, 1 nguyên tử Al nhường mấy e?
1
2
3
4
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:
có phát sinh dòng điện
nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
đều là các quá trình oxi hóa khử.
electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học?
Quấn dây Cu quanh đinh Fe rồi ngâm trong dung dịch NaCl.
Viên Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng.
Đốt dây Mg trong không khí.
Đốt Na trong khí clo.
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép không gỉ trong điều hòa không khí
Zn tan trong dung dịch HNO 3
Zn bị phá hủy trong khí Cl 2
Na ngọn lửa trong không khí
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO 4 và H 2 SO 4 .
Đốt dây Mg trong bình bảo vệ nhiệt O 2 .
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO 3 pha.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO 4 .
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO 4 và H 2 SO 4 .
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 .
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO 3 .
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
Ca2+, Mg2+, Cl-
HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Ca2+, Mg2+, HCO3-
Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3–. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
HCl
Na2CO3.
H2SO4.
NaCl.
Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng
Na2CO3.
Ca(OH)2.
NaCl.
NaOH.
