Font size
WorksheetsKIỂM TRA TX 12A6
Total questions: 104
Worksheet time: 53mins
Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?
Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.
Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.
Quản lí truy cập người dùng trong mạng.
Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.
Xung đột tín hiệu trong mạng LAN thường gặp khi sử dụng thiết bị nào?
Switch
Hub
Router
WAP
Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?
Laptop
Modem
Switch
Access point
Các thiết bị mạng thông dụng gồm:
Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem
Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh
Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem
Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem
Điểm khác nhau của switch và hub là gì?
Hình dạng.
Số cổng.
Cách thức hoạt động.
Màu sắc.
Mạng cục bộ còn được gọi là gì?
mạng WAN.
mạng PAN.
mạng MAN.
mạng LAN.
Router là gì?
Bộ chuyển mạch.
Bộ thu phát không dây.
Bộ định tuyến.
Bộ chia tín hiệu.
Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
Sóng điện từ.
Sóng vô tuyến điện.
Sóng ánh sáng.
Sóng mạng.
Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?
Cổng WAP.
Cổng WAN.
Cổng LAN.
Cổng AP.
Ngoài chức năng kết nối không dây, Access Point thường được tích hợp thêm chức năng nào dưới đây?
Mở rộng băng thông.
Điều chế tín hiệu.
Giải điều chế tín hiệu.
Định tuyến.
Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?
Giao thức IMAP.
Giao thức MQTT.
Giao thức SMTP.
Giao thức POP3.
Nhóm địa chỉ IP 172.18.*.* có cổng
1.
2.
3.
4.
Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?
IPv4 và IPv6.
IPv2 và IPv4.
IPv4 và IPv5.
IPv1 và IPv3.
Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng gì?
moet.edu.com
edu.com.vn
moet.edu.vn
edu.moet.vn
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?
Đóng gói dữ liệu.
Xác định địa chỉ IP.
Giải nén dữ liệu.
Truyền gói dữ liệu.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?
Đóng gói dữ liệu.
Kiểm tra địa chỉ IP.
Giải nến dữ liệu
Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?
Đóng gói dữ liệu.
Giải nén dữ liệu.
Tiếp nhận gói dữ liệu.
Kiểm tra địa chỉ MAC.
Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?
Truyền gói dữ liệu ngay lập tức.
Xác định đường đi tới nút cho gói dữ liệu.
Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.
Kiểm tra lời và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu.
Phát biểu nào sau đây sai?
Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.
Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.
MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.
Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.
Phương án nào sau đây là chức năng của giao thức FPT?
Truyền tải tập tin.
Truyền tải thư điện tử.
Truyền tải trang web.
Truyền tải dữ liệu trên trang web.
Mục đích chính của việc chia sẻ tài nguyên trên mạng là gì?
Lưu trữ dữ liệu cá nhân.
Tăng dung lượng bộ nhớ máy tính.
Cho phép nhiều người cùng truy cập và sử dụng tài nguyên.
Ngăn chặn truy cập trái phép.
Tài nguyên nào sau đây không thể chia sẻ trực tiếp trên mạng?
Thư mục.
Máy in.
Ổ cứng gắn ngoài chưa kết nối.
Tệp tin.
Khi chia sẻ thư mục trong mạng nội bộ, người dùng cần quan tâm nhất đến yếu tố nào sau đây?
Màu sắc biểu tượng thư mục.
Quyền truy cập của người dùng.
Dung lượng ổ đĩa.
Tên thư mục.
Quyền Read (Đọc) khi chia sẻ tài nguyên cho phép người dùng làm gì?
Chỉnh sửa nội dung.
Xóa dữ liệu.
Chỉ xem nội dung.
Toàn quyền sử dụng.
Quyền Full control (Toàn quyền) cho phép người dùng thực hiện hành động nào sau đây?
A. Xem, chỉnh sửa, xóa và thay đổi quyền.
B. Chỉ xem và sao chép.
C. Chỉ chỉnh sửa nội dung.
D. Chỉ tải tệp về.
Thiết bị nào sau đây thường được chia sẻ trong mạng máy tính của trường học?
Chuột máy tính.
Bàn phím.
Máy in.
Màn hình.
Để chia sẻ tài nguyên an toàn trên mạng, người dùng nên làm gì?
Cấp toàn quyền cho tất cả mọi người.
Không đặt mật khẩu.
Chia sẻ toàn bộ ổ đĩa.
Phân quyền truy cập phù hợp.
Việc chia sẻ tài nguyên trên mạng mang lại lợi ích nào sau đây?
Làm chậm tốc độ mạng.
Tiết kiệm chi phí và thời gian
Giảm khả năng bảo mật.
Tăng nguy cơ mất dữ liệu
Trong mạng nội bộ (LAN), tài nguyên được chia sẻ thường thông qua kết nối nào?
Kết nối Bluetooth.
Kết nối mạng Internet.
Kết nối mạng máy tính.
Kết nối USB.
Trong mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên có nghĩa là gì?
Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để chơi game.
Cho phép nhiều máy tính cùng sử dụng chung các tài nguyên như tập tin, thư mục, máy in.
Sao chép dữ liệu từ máy này sang máy khác bằng USB.
Tăng tốc độ xử lí của máy tính.
Thành phần nào sau đây không nằm trong thẻ
?<meta>
<title>
<style>
<h1>
Trên trang html, các thẻ đánh dấu nào nằm trong cặp dấu nào?
(…)
{…}
<…>
[…]
Thông thường một phần tử HTML được định nghĩa bởi đối tượng nào?
Thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.
Thẻ bắt đầu và nội dung phía trước của thẻ này.
Thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và nội dung nằm trong tất cả thẻ khác.
Cấu trúc nào sao đây dùng để thông báo cho trình duyệt biết định dạng tệp?
<! DOCTYPE html>.
<html>.
.<! DOCTYPE - html>.
.<body>.
Cấu trúc của một trang web được thể hiện ở dạng nào sau đây?
Dạng nối tiếp.
Dạng song song.
Dạng vòng tròn.
Dạng cây.
Thẻ nào dưới đây không phải là thẻ định dạng văn bản trong HTML?
<b>
<strong>
<table>
<i>
Để tạo chữ nghiêng trong HTML, thẻ nào sau đây sẽ được sử dụng?
<em>
<strong>
<u>
<strike>
Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo một đường gạch dưới chữ?
<ul>
<li>
<u>
<sub>
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
format.
style.
design.
set.
Trong các thẻ sau đây trong HTML, thẻ nào dùng để định dạng chữ đậm với ý nghĩa nhấn mạnh?
<strong>.
<u>.
<small>.
<em>.
Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để định dạng font chữ Arial cho đoạn văn bản?
<p style="font: Arial;">Xin chào</p>
<p style="font-type: Arial;">Xin chào</p>
<p style="font-family: Arial;">Xin chào</p>
<p style="font-name: Arial;">Xin chào</p>.
Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để thiết lập cỡ chữ là 20px cho văn bản?
<p style="font-size: 20px;">Nội dung</p> .
<p style="text-size: 20px;">Nội dung</p>.
<p style="size: 20px;">Nội dung</p>.
<p style="font: 20px;">Nội dung</p>.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style
font-size
font-type
font-family.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H₂SO₄ là gì?
<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>
<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>
<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>
<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
<small>.
<downsize>.
.<sup>.
<figure>.
Thẻ <ul>
trong HTML dùng để tạo danh sách gì?
Danh sách có thứ tự.
Danh sách không có thứ tự.
Danh sách định dạng.
Danh sách liên kết.
Trong danh sách HTML, mỗi mục danh sách được bao bởi thẻ nào?
<list>
<ul>
<li>
<dl>
Để thêm tiêu đề cho bảng HTML, bạn sử dụng thẻ nào?
<caption>
<title>
<head>
<header>
Thẻ nào dùng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?
<ul>
<ol>
<li>
<dl>
Thẻ nào được sử dụng để tạo ra một mục trong danh sách?
<dl>
<ol>
<li>
<ul>
Thẻ <tr> trong HTML dùng để làm gì?
Tạo một hàng trong bảng
Tạo một ô trong hàng
Tạo tiêu đề cho bảng
Khai báo một bảng
Thẻ nào được sử dụng để tạo một ô trong hàng của bảng HTML?
<tr>
<td>
<th>
<table>
Trong HTML, để gộp các hàng lại với nhau trong một bảng, thuộc tính nào được sử dụng?
rowspan
colspan
rowmerge
colmerge
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo
%
px
mm
pt
Trong HTML, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải có trong thẻ để tạo liên kết?
title
href
target
class
Trong HTML, giá trị nào sau đây của thuộc tính target mở liên kết trong một tab mới?
_self.
_new.
_blank.
_Window.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
<a url="https://www.google.com/">Google</a>.
<a href="https://www.google.com/">Google</a>.
<a link="https://www.google.com/">Google</a>.
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là:
<a href="project/homepage.html">Product List</a>.
<a href="project/homepage.html">Product List</a>.
<a link="project/product.html">Product List</a>.
<a href="project/product.html">Product List</a>.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
Thuộc tính src.
Thuộc tính target.
Thuộc tính class.
Thuộc tính id.
target.
type.
open.
rel.
Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?
<b>
<i>
<a>
<l>
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
.<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>.
<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.
<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.
<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.
Trong HTML, thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc để hiển thị hình ảnh?
href.
link.
src.
id.
Liên kết giữa các phần khác nhau trong cùng một trang web thường sử dụng?
Thuộc tính class.
Thuộc tính href="#madaon".
Thuộc tính src="#id".
Thuộc tính target="_self".
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?
<sound>.
<music>.
<audio>.
<video>.
Sử dụng thẻ HTML nào để tạo khung nội tuyến?
<aframe>
<frame>
<oframe>
<iframe>
Thuộc tính controls trong thẻ <audio> có tác dụng gì?
Tự động lặp lại âm thanh.
Hiển thị các nút điều khiển phát/dừng.
Chạy âm thanh ngay khi tải trang.
Tắt âm thanh mặc định.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?
autoplay.
controls.
poster.
active.
Định dạng âm thanh được trình duyệt hỗ trợ phổ biến là:
.mp4
.wav
.flv
.avi
Đoạn mã nào cho video intro.mp4 có nút điều khiển?
<video src="intro.mp4"></video>
<video file="intro.mp4" show></video>
<video link="intro.mp4" controls>
<video src="intro.mp4" controls></video>
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
name.
label.
textarea.
input.
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử
choice
option
div
datalist
Thuộc tính nào của phần tử input giúp em tạo được form dưới đây?
check
request
required
placeholder.
Thuộc tính nào xác định phương thức gửi dữ liệu của biểu mẫu?
method
action
enctype
target
Loại input nào cho phép người dùng chọn nhiều lựa chọn từ một danh sách?
text
radio
checkbox
select
Điều gì xảy ra khi thuộc tính "autofocus" được thêm vào một phần tử input trong HTML?
Phần tử đó sẽ tự động được chọn khi trang tải
Phần tử đó sẽ tự động kiểm tra dữ liệu nhập
Phần tử đó sẽ tự động được ẩn
Phần tử đó sẽ tự động được vô hiệu hóa
Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một hoặc nhiều lựa chọn, bạn sẽ sử dụng thẻ nào?
<input type="dropdown">
<select>
<list>
<dropdown>
Thuộc tính nào của thẻ <input> được sử dụng để xác định loại dữ liệu mà phần tử input chứa?
id
name
type
value
Khi sử dụng thẻ thẻ <input> với type="radio", mục đích của nó là để:
Cho phép chọn nhiều tùy chọn.
Cho phép chọn một tùy chọn duy nhất trong một nhóm.
Nhập dữ liệu dạng chữ.
Nhập dữ liệu dạng số.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}
{thuộc tính: giá trị;}
{thuộc tính-giá trị;}
{thuộc tính=giá trị,}
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
<title></title>.
<style></style>.
<body></body>.
<meta></meta>.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown; font-size: 12px;}
p {color: brown; text-size: 12px;}
p {color: brown; font-size: 12px;}
p {text-color: brown; font-size: 12px;}
Câu 87. Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}
h1 h2 h3 {font-weight: bold;}
h1, h2, h3 {font-style: bold;}
h1, h2, h3 {font-weight: strong;}
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
font-size.
font-weight.
font-style.
font-family.
Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là
p {line-height: 1.5em;}.
p {line-height: 1.5rem;}.
p {line-height: 1.5;}.
p {line-height: 1.5in;}
Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là
p {text-align: 3em;}.
p {text-align: 3em;}.
p {text-indent: 3em;}.
p {text-indent: 3pt;}
Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là
p {text-decoration: line-center;}.
p {text-decoration: overline;}.
p {text-decoration: underline;}.
p {text-decoration: line-through;}
Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là
A. all {font-style: Courier;}.
B. * {font-family: Courier;}.
C. body {font-family: Courier;}.
D. * {font-weight: Courier;}
p {line-align: justify;} nghĩa là gì?
Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.
Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.
Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.
Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.
Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
background-color.
bgcolor.
color.
border.
Mẫu CSS định dạng phần tử h1 có kiểu chữ đậm, màu chữ đỏ và màu nền hồng nhạt là
h1 { font-weight: bold; color: rgb(255, 0, 0); background-color: Lightpink; }
h1 { font-weight: bold; color: rgb(0, 0, 255); background-color: Lightpink; }
h1 { font-style: italics; color: rgb(255, 0, 255); background-color: rgb(255, 0, 0); }
h1 { font-style: italics; color: rgb(255, 0, 0); background-color: rgb(255, 0, 0); }
Mẫu CSS nào áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp?
div p {background-color: lightblue;}.
p + em {color: red;}.
p > strong {color: green;}.
strong ~ em {color: gray;}
Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?
RYB.
HSB.
HSL.
CMYK.
Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?
rgb(100%, 100%, 100%).
#808080.
rgb(255, 255, 255).
rgb(0%, 0%, 0%).
Thuộc tính nào giúp em tạo hiệu ứng trong suốt cho hình ảnh, phần tử HTML?
background-color.
opacity.
hover.
transparence.
Bộ chọn a:link ~ p#info có trọng số bằng bao nhiêu?
12
112
130
220
Mẫu CSS thiết lập định dạng khi di chuyển con trỏ chuột lên đối tượng có id="title" sẽ hiển thị với kiểu chữ đậm là
#title:hover {font-style: bold}.
.title:hover {font-weight: bold}.
title:hover {font-style: italics}.
#title:hover {font-weight: bold}.
Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty, em cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào?
Lan đang xây dựng một trang web giới thiệu trường học và muốn trang web hiển thị phù hợp trên cả máy tính và điện thoại. Cô tìm hiểu các cách viết CSS để định dạng giao diện và áp dụng media queries nhằm điều chỉnh bố cục theo kích thước màn hình. Trong quá trình thực hiện, Lan xem xét CSS nội tuyến, CSS trong và CSS ngoài.
CSS ngoài giúp quản lý mã nguồn tốt hơn và có thể dùng chung cho nhiều trang HTML
CSS trong được viết trong thẻ <style> ở phần <head> và chỉ áp dụng cho một trang HTML.
CSS nội tuyến được viết trực tiếp trong thuộc tính style của thẻ HTML, khó tái sử dụng và làm mã nguồn phức tạp.
CSS ngoài hỗ trợ media queries, giúp thiết kế web hiển thị linh hoạt trên nhiều thiết bị khác nhau.
Nam đang thiết kế trang web cá nhân để chia sẻ những bản nhạc yêu thích. Cậu muốn sử dụng thẻ HTML để chèn video nhạc trực tiếp lên trang. Nam khám phá cách sử dụng thuộc tính controls để hiển thị các nút điều khiển như phát, dừng và tua nhanh. Ngoài ra, cậu còn tìm hiểu về các thuộc tính như src và autoplay để có thể sử dụng trong thiết kế trang web.
Thẻ <video> dùng để chèn video vào trang web.
Thuộc tính controls hiển thị giao diện điều khiển của trình phát video, gồm: nút play, pause, âm lượng, thanh tua, v.v
Không có src, video không thể phát được, src là thuộc tính bắt buộc để xác định nguồn video.
Autoplay giúp video tự động phát khi người dùng mở trang. Tuy nhiên, nhiều trình duyệt hiện nay yêu cầu video phải tắt tiếng (muted) mới cho tự động phát để tránh gây phiền cho người dùng.
Hồng đang thiết kế bố cục trang chủ cho trang web cá nhân bằng cách sử dụng bảng HTML. Trong bảng đó, Hồng chia bố cục thành nhiều phần như tiêu đề, vùng nội dung chính, khu vực quảng cáo và chân trang. Cô muốn sắp xếp các thành phần này rõ ràng và có thể điều chỉnh kích thước từng ô để phù hợp với thiết kế tổng thể của trang.
Mỗi ô trong bảng (được tạo bởi thẻ <td> hoặc <th>) có thể chứa hình ảnh, văn bản, liên kết, video, bảng con,…
Thuộc tính rowspan dùng để gộp ô theo chiều dọc, không phải ngang.
Thuộc tính height và width điều chỉnh chiều cao và chiều rộng của một ô.
Để làm nổi bật khu vực quảng cáo trong bảng bố cục trang chủ, Hồng bắt buộc phải thiết lập background color cho toàn bộ bảng thì mới thay đổi được màu nền. Việc thiết lập background color cho từng ô trong bảng không có tác dụng.
Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau.
Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root).
Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.
Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang web.
Hãy nêu ý kiến của em về các phát biểu sau đây. Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau.
Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root).
Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.
Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang web.
