wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TX 12A6

Total questions: 104

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi tới thiết bị nhận.

b)

Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.

c)

Quản lí truy cập người dùng trong mạng.

d)

Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.

2.

Xung đột tín hiệu trong mạng LAN thường gặp khi sử dụng thiết bị nào?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

WAP

3.

Thiết bị nào sau đây có chức năng "Biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền đi qua mạng và ngược lại"?

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

4.

Các thiết bị mạng thông dụng gồm:

a)

Hub, Laptop, Wireless Access Point, Router, Modem

b)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Điện thoại thông minh

c)

Hub, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

d)

Máy ảnh số, Switch, Wireless Access Point, Router, Modem

5.

Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

a)

Hình dạng.

b)

Số cổng.

c)

Cách thức hoạt động.

d)

Màu sắc.

6.

Mạng cục bộ còn được gọi là gì?

a)

mạng WAN.

b)

mạng PAN.

c)

mạng MAN.

d)

mạng LAN.

7.

Router là gì?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ thu phát không dây.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ chia tín hiệu.

8.

Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?

a)

Sóng điện từ.

b)

Sóng vô tuyến điện.

c)

Sóng ánh sáng.

d)

Sóng mạng.

9.

Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?

a)

Cổng WAP.

b)

Cổng WAN.

c)

Cổng LAN.

d)

Cổng AP.

10.

Ngoài chức năng kết nối không dây, Access Point thường được tích hợp thêm chức năng nào dưới đây?

a)

Mở rộng băng thông.

b)

Điều chế tín hiệu.

c)

Giải điều chế tín hiệu.

d)

Định tuyến.

11.

Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?

a)

Giao thức IMAP.

b)

Giao thức MQTT.

c)

Giao thức SMTP.

d)

Giao thức POP3.

12.

Nhóm địa chỉ IP 172.18.*.* có cổng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

a)

IPv4 và IPv6.

b)

IPv2 và IPv4.

c)

IPv4 và IPv5.

d)

IPv1 và IPv3.

14.

Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng gì?

a)

moet.edu.com

b)

edu.com.vn

c)

moet.edu.vn

d)

edu.moet.vn

15.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP.

c)

Giải nén dữ liệu.

d)

Truyền gói dữ liệu.

16.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Kiểm tra địa chỉ IP.

c)

Giải nến dữ liệu

17.

Nội dung nào sau đây là giao thức mạng hoạt động trên cả thiết bị gửi và thiết bị nhận?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Giải nén dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra địa chỉ MAC.

18.

Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IP và địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?

a)

Truyền gói dữ liệu ngay lập tức.

b)

Xác định đường đi tới nút cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Kiểm tra lời và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu.

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.

b)

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.

c)

MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.

d)

Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

20.

Phương án nào sau đây là chức năng của giao thức FPT?

a)

Truyền tải tập tin.

b)

Truyền tải thư điện tử.

c)

Truyền tải trang web.

d)

Truyền tải dữ liệu trên trang web.

21.

Mục đích chính của việc chia sẻ tài nguyên trên mạng là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu cá nhân.

b)

Tăng dung lượng bộ nhớ máy tính.

c)

Cho phép nhiều người cùng truy cập và sử dụng tài nguyên.

d)

Ngăn chặn truy cập trái phép.

22.

Tài nguyên nào sau đây không thể chia sẻ trực tiếp trên mạng?

a)

Thư mục.

b)

Máy in.

c)

Ổ cứng gắn ngoài chưa kết nối.

d)

Tệp tin.

23.

Khi chia sẻ thư mục trong mạng nội bộ, người dùng cần quan tâm nhất đến yếu tố nào sau đây?

a)

Màu sắc biểu tượng thư mục.

b)

Quyền truy cập của người dùng.

c)

Dung lượng ổ đĩa.

d)

Tên thư mục.

24.

Quyền Read (Đọc) khi chia sẻ tài nguyên cho phép người dùng làm gì?

a)

Chỉnh sửa nội dung.

b)

Xóa dữ liệu.

c)

Chỉ xem nội dung.

d)

Toàn quyền sử dụng.

25.

Quyền Full control (Toàn quyền) cho phép người dùng thực hiện hành động nào sau đây?

a)

A. Xem, chỉnh sửa, xóa và thay đổi quyền.

b)

B. Chỉ xem và sao chép.

c)

C. Chỉ chỉnh sửa nội dung.

d)

D. Chỉ tải tệp về.

26.

Thiết bị nào sau đây thường được chia sẻ trong mạng máy tính của trường học?

a)

Chuột máy tính.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Màn hình.

27.

Để chia sẻ tài nguyên an toàn trên mạng, người dùng nên làm gì?

a)

Cấp toàn quyền cho tất cả mọi người.

b)

Không đặt mật khẩu.

c)

Chia sẻ toàn bộ ổ đĩa.

d)

Phân quyền truy cập phù hợp.

28.

Việc chia sẻ tài nguyên trên mạng mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Làm chậm tốc độ mạng.

b)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

c)

Giảm khả năng bảo mật.

d)

Tăng nguy cơ mất dữ liệu

29.

Trong mạng nội bộ (LAN), tài nguyên được chia sẻ thường thông qua kết nối nào?

a)

Kết nối Bluetooth.

b)

Kết nối mạng Internet.

c)

Kết nối mạng máy tính.

d)

Kết nối USB.

30.

Trong mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên có nghĩa là gì?

a)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để chơi game.

b)

Cho phép nhiều máy tính cùng sử dụng chung các tài nguyên như tập tin, thư mục, máy in.

c)

Sao chép dữ liệu từ máy này sang máy khác bằng USB.

d)

Tăng tốc độ xử lí của máy tính.

31.

Thành phần nào sau đây không nằm trong thẻ ?

a)

<meta>        

b)

<title>

c)

<style>        

d)

<h1>

32.

Trên trang html, các thẻ đánh dấu nào nằm trong cặp dấu nào?

a)

(…)

b)

{…}

c)

<…>

d)

[…]

33.

Thông thường một phần tử HTML được định nghĩa bởi đối tượng nào?

a)

Thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.

b)

Thẻ bắt đầu và nội dung phía trước của thẻ này.

c)

Thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

d)

Thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và nội dung nằm trong tất cả thẻ khác.

34.

Cấu trúc nào sao đây dùng để thông báo cho trình duyệt biết định dạng tệp?

a)

<! DOCTYPE html>.

b)

<html>.

c)

.<! DOCTYPE - html>.

d)

.<body>.

35.

Cấu trúc của một trang web được thể hiện ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng nối tiếp.

b)

Dạng song song.

c)

Dạng vòng tròn.

d)

Dạng cây.

36.

Thẻ nào dưới đây không phải là thẻ định dạng văn bản trong HTML?

a)

<b>

b)

<strong>

c)

<table>

d)

<i>

37.

Để tạo chữ nghiêng trong HTML, thẻ nào sau đây sẽ được sử dụng?

a)

<em>

b)

<strong>      

c)

<u>

d)

<strike>

38.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo một đường gạch dưới chữ?

a)

  • <ul>

b)

<li>

c)

<u>

d)

<sub>

39.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

40.

Trong các thẻ sau đây trong HTML, thẻ nào dùng để định dạng chữ đậm với ý nghĩa nhấn mạnh?

a)

<strong>.

b)

<u>.

c)

<small>.

d)

<em>.

41.

Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để định dạng font chữ Arial cho đoạn văn bản?

a)

<p style="font: Arial;">Xin chào</p>   

b)

<p style="font-type: Arial;">Xin chào</p>

c)

<p style="font-family: Arial;">Xin chào</p> 

d)

<p style="font-name: Arial;">Xin chào</p>.

42.

Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để thiết lập cỡ chữ là 20px cho văn bản?

a)

<p style="font-size: 20px;">Nội dung</p> .  

b)

<p style="text-size: 20px;">Nội dung</p>.

c)

<p style="size: 20px;">Nội dung</p>.   

d)

<p style="font: 20px;">Nội dung</p>.

43.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family.

44.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H₂SO₄ là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

45.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>.      

b)

<downsize>.                           

c)

.<sup>.    

d)

<figure>.

46.

Thẻ <ul>

  • trong HTML dùng để tạo danh sách gì?

a)

Danh sách có thứ tự.

b)

Danh sách không có thứ tự.

c)

Danh sách định dạng.

d)

Danh sách liên kết.

47.

Trong danh sách HTML, mỗi mục danh sách được bao bởi thẻ nào?

a)

<list>

b)

  1. <ul>

c)

  • <li>

d)

<dl>

48.

Để thêm tiêu đề cho bảng HTML, bạn sử dụng thẻ nào?

a)

<caption>

b)

<title>

c)

<head>      

d)

<header>

49.

Thẻ nào dùng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?

a)

  • <ul>

b)

  1. <ol>

c)

  • <li>

d)

<dl>

50.

Thẻ nào được sử dụng để tạo ra một mục trong danh sách?

a)

  • <dl>

b)

  1. <ol>

c)

  • <li>

d)

<ul>

51.

Thẻ <tr> trong HTML dùng để làm gì?

a)

Tạo một hàng trong bảng

b)

Tạo một ô trong hàng

c)

Tạo tiêu đề cho bảng

d)

Khai báo một bảng

52.

Thẻ nào được sử dụng để tạo một ô trong hàng của bảng HTML?

a)

<tr>

b)

<td>

c)

<th>

d)

<table>

53.

Trong HTML, để gộp các hàng lại với nhau trong một bảng, thuộc tính nào được sử dụng?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

rowmerge

d)

colmerge

54.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

55.

Trong HTML, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải có trong thẻ để tạo liên kết?

58.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là:

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>.

59.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src.

b)

Thuộc tính target.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử