wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Culture Identify

Total questions: 124

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

nguyên thuỷ, sơ khai

(a)  

2.

tổ tiên

(a)  

3.

lễ kỉ niệm, ngày lễ

(a)  

4.

nghi thức, nghi lễ

(a)  

5.

sự tổ chức

(a)  

6.

lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần

(a)  

7.

sự đồng hoá

(a)  

8.

sự dũng cảm

(a)  

9.

chú rể

(a)  

10.

Eastern people are less likely to stick to their argument.

(a)  

11.

The example "mặt nghệt như mất sổ gạo" belongs to which kind of culture and language relationship?

a)

Language expresses the cultural reality

b)

Language symbolizes the cultural reality

c)

Language embodies the cultural reality

d)

Language visualizes the cultural reality

12.

Which theory has the principle "Open souls doctrine"?

a)

Cupach and Imahori's identity management theory

b)

Collier’s cultural identity theory

c)

Anxiety/uncertainty management theory

d)

Face-Negotiation Theory

13.

I’ll put it here later, ok?”

I, here and later refer to?

a)

Temporal Deixis

b)

Person Deixis

c)

Spatial Deixis

d)

All of them

14.

Base on the Searle (1969), the sentence below belongs to which kind of illocutionary points? I am so sorry for not coming to your party last night.

a)

Representative

b)

Commissive

c)

Declarative

d)

Expressive

15.

sự xung đột

(a)  

16.

hợp đồng

(a)  

17.

thuộc hợp đồng

(a)  

18.

ngược lại

(a)  

19.

người phối hợp

(a)  

20.

tiền tệ

(a)  

21.

trang phục

(a)  

22.

1 cách có chủ ý, có toan tính

(a)  

23.

tố cáo, vạch mặt

(a)  

24.

sự truỵ lạc

(a)  

25.

sa thải

(a)  

26.

sự sa thải

(a)  

27.

gạt bỏ, xem thường

(a)  

28.

sự đa dạng

(a)  

29.

đa dạng hoá

(a)  

30.

sự đa dạng hoá

(a)  

31.

cực kỳ

(a)  

32.

hoàn toàn

(a)  

33.

khủng khiếp, ghê gớm

(a)  

34.

đột ngột

(a)  

35.

vận mệnh, định mệnh

(a)  

36.

liên đoàn

(a)  

37.

truyện dân gian

(a)  

38.

di sản

(a)  

39.

vui nhộn

(a)  

40.

từ đồng âm

(a)  

41.

nhận diện, nhận dạng

(a)  

42.

sự đồng nhất hoá

(a)  

43.

giống nhau

(a)  

44.

tính đồng nhất, đặc tính

(a)  

45.

nhang, hương

(a)  

46.

bản xứ, bản địa

(a)  

47.

sự hội nhập

(a)  

48.

sự cô lập, sự cách ly

(a)  

49.

đa số

(a)  

50.

thiểu số

(a)  

51.

sự kết hôn, hôn nhân

(a)  

52.

thuộc hôn nhân

(a)  

53.

có đủ tư cách kết hôn

(a)  

54.

đã kết hôn

(a)  

55.

hiểu sai

(a)  

56.

sự bí ẩn, huyền bí

(a)  

57.

tình trạng bế tắc

(a)  

58.

nuông chiều, cưng chiều

(a)  

59.

chủ nghĩa yêu nước

(a)  

60.

sự nhận thức

(a)  

61.

nhận thấy, nhận thức

(a)  

62.

thanh thế, uy thế

(a)  

63.

sự phổ biến, sự thịnh hành

(a)  

64.

đặc quyền, đặc ân

(a)  

65.

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

(a)  

66.

thuộc chủng tộc

(a)  

67.

tôn giáo

(a)  

68.

thuộc về tôn giáo

(a)  

69.

kiềm chế

(a)  

70.

sự hồi phục, phục sinh

(a)  

71.

sự đoàn kết

(a)  

72.

sự mê tín, dị đoan

(a)  

73.

mê tín dị đoan

(a)  

74.

biểu tượng

(a)  

75.

biểu tượng hoá

(a)  

76.

chủ nghĩa biểu tượng

(a)  

77.

tượng trưng, biểu trưng

(a)  

78.

sự tổng hợp

(a)  

79.

không hợp vệ sinh

(a)  

80.

đứng vững, tồng tại lâu bền

(a)  

81.

khôn ngoan

(a)  

82.

lực lưỡng, cường tráng

(a)  

83.

đúng mực, điều độ

(a)  

84.

Eastern people are less likely to stick to their argument.

(a)  

85.

Eastern people find more difficulty when asked to identify the same object.

a)

Bessett & Masuku

b)

Bessett & Choi

c)

Bessett & Ara

86.

What is the potential ambiguity concerning the pronoun 'we'?

a)

There is an exclusive 'we' => speaker plus others, excluding the

addressee

b)

An inclusive 'we' => speaker and addressee involved.

c)

Both

87.

“Come home!” is used to mark movement towards the speaker.

a)

true

b)

false

88.

Choose the best answer to fill in the blank:

_____________ examines the communicative behavior of people within their own culture and compares this with the communicative norms of other cultures.

a)

Intercultural communication

b)

Cross-cultural communication

89.

phạm luật

(a)  

90.

đúng luật

(a)  

91.

đứng trên/ ngoài luật

(a)  

92.

theo luật

(a)  

93.

diễu võ giương oai

(a)  

94.

đồng tình

(a)  

95.

phản đối

(a)  

96.

đúng giờ

(a)  

97.

đúng giờ 2

(a)  

98.

đúng giờ

(a)  

99.

chạm chán ai đó

(a)  

100.

xúc phạm

(a)  

101.

có tác dụng, có hiệu quả, có linh nghiệm

(a)  

102.

có tác dụng, có hiệu quả, có linh nghiệm 2

(a)  

103.

vào phút cuối

(a)  

104.

vì sợ cái gì/ làm gì

(a)  

105.

loại bỏ

(a)  

106.

loại bỏ 2

(a)  

107.

đối mặt với

(a)  

108.

vượt qua

(a)  

109.

xoá sổ

(a)  

110.

từ bỏ

(a)  

111.

buồn rầu

(a)  

112.

quyết định cái gì

(a)  

113.

phản đối

(a)  

114.

phản đối 2

(a)  

115.

mặt khác

(a)  

116.

mặt khác 2

(a)  

117.

trước 1 thời gian, sự kiện nào đó

(a)  

118.

trước 1 thời gian, sự kiện nào đó

(a)  

119.

mắng ai đó vì đã làm gì

(a)  

120.

cảm xúc, tự ý thức về bản thân

(a)  

121.

tàm tạm

(a)  

122.

chỉ là 1 phần nhỏ trong vấn đề phức tạp

(a)  

123.

kết hôn

(a)  

124.

kết hôn 2

(a)