wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ mới Tiếng Anh Kinh Tế

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Limits

a)

giới hạn, phạm vi

b)

phân phối, phân bổ

c)

sự đánh đổi

d)

bí quyết

2.

Allocate

a)

sự cạnh tranh

b)

phân phối, phân bổ

c)

Chi phí cơ hội

d)

giới hạn, phạm vi

3.

trade-offs

a)

Khá Bảnh

b)

Chi phí cơ hội

c)

sự cạnh tranh

d)

sự đánh đổi

4.

know-how

a)

sự cạnh tranh

b)

biết-như nào

c)

bí quyết

d)

Chi phí cơ hội

5.

Opportunity cost

a)

sự cạnh tranh

b)

biết-như nào

c)

bí quyết

d)

Chi phí cơ hội

6.

Competition

a)

sự cạnh tranh

b)

Chi phí cơ hội

c)

bớ làng nước ơi

d)

giới hạn, phạm vi

7.

unemployment

a)

lạm phát

b)

sự thất nghiệp

c)

Chính sách tài khóa

d)

Chính sách tiền tệ

8.

Employer

a)

Thu nhập

b)

người đi thuê người làm

c)

Chính sách tài khóa

d)

im pà lun đi

9.

Employee

a)

người làm thuê

b)

người đi thuê người làm

c)

Chính sách tài khóa

d)

Ngân hàng Trung ương

10.

Inflation

a)

Thu nhập

b)

Chính sách tiền tệ

c)

lạm phát

d)

làm một phát

11.

Monetary policy

a)

Thu nhập

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách tài khóa

d)

Ngân hàng Trung ương

12.

Fiscal policy

a)

Quy tắc đầu tiên

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách tài khóa

d)

Thu nhập

13.

central bank

a)

Chuyển tiền

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Ngân hàng Trung ương

d)

Ngân hàng đầu não

14.

income

a)

Doanh số

b)

Thu nhập

c)

Đi vào

d)

Tới luôn

15.

Quantity

a)

Quan trọng

b)

nhân tố

c)

số lượng

d)

Tổng số

16.
Constant
a)
tài sản đảm bảo
b)
thất nghiệp chu kỳ
c)
cố định, không thay đổi
d)
thất nghiệp chu kỳ
17.
Factor
a)
thất nghiệp chu kỳ
b)
phương pháp
c)
nhân tố
d)
bắt kịp
18.
Society
a)
lượng cầu
b)
lối sống lành mạnh
c)
xã hội
d)
sự quá hạn số dư trong tài khoản
19.
Demand
a)

Cung

b)

bắt kịp

c)

Nhu cầu

d)

tài sản đảm bảo

20.
demand curve
a)
thất nghiệp chu kỳ
b)
thị phần
c)
đường cầu
d)
thương lượng, trả giá, mặc cả
21.
Supply
a)
thất nghiệp cấu trúc
b)
thất nghiệp chu kỳ
c)
Cung cấp
d)
lối sống lành mạnh
22.
quantity demanded
a)

Dịch chuyển

b)

lượng cầu

c)

tiêu hủy

d)

thất nghiệp cấu trúc

23.
shift
a)
suy giảm, giảm sút
b)
dựa vào
c)
Dịch chuyển
d)
dựa vào
24.
Part‑time workers
a)
suy giảm, giảm sút
b)
xác định/dự đoán nhu cầu người tiêu dùng
c)
lao động bán thời gian
d)
việc huy động vốn vay
25.
Discouraged workers
a)
thất nghiệp cấu trúc
b)
nhanh chóng
c)
lao động chán nản
d)
lưu thông
26.
Frictional unemployment
a)
thị trường việc làm
b)
trường hợp xấu
c)
Thất nghiệp tạm thời
d)
thất nghiệp cấu trúc
27.
Structural unemployment
a)
lương, thu nhập
b)
được trình
c)
thất nghiệp cấu trúc
d)
độc lập
28.
Cyclical unemployment
a)
tương tác
b)
khởi tạo sản phẩm hoặc dịch vụ
c)
thất nghiệp chu kỳ
d)
thuyết phục
29.
job market = labor market
a)
tương tác
b)
mục tiêu
c)
thị trường việc làm
d)
nhanh chóng
30.
labor forces
a)
năng suất lao động
b)
Sự dễ chịu
c)
lực lượng lao động
d)
can thiệp
31.
grow
a)
suy giảm, giảm sút
b)
phát thanh
c)
tăng trưởng, tăng
d)
đoạn, khúc, phần
32.
shrink
a)
năng suất lao động
b)
phản ứng
c)
suy giảm, giảm sút
d)
mạo hiểm
33.
compensation
a)
sa thải, cho lao động nghỉ việc
b)
sự quá hạn số dư trong tài khoản
c)
thù lao, lợi ích
d)
thất nghiệp chu kỳ
34.
wages = salary
a)
được đưa ra
b)
lưu thông
c)
lương, thu nhập
d)
yếu tố phi giá cả
35.
productivity
a)

chính sách

b)

thương lượng, trả giá, mặc cả

c)

năng suất lao động

d)

nhanh chóng

36.
interact
a)

kết nối

b)

sự nhận thức, sự am hiểu

c)

tương tác

d)

tài sản đảm bảo

37.
hire
a)
phân phối
b)
Sự tự giám sát
c)
thuê, tuyển nhân sự
d)
tương tác
38.
fire
a)

khách hàng trung thành

b)

suy giảm, giảm sút

c)

sa thải, cho lao động nghỉ việc

d)

lửa

39.
raise wages = increase wage
a)
phản ứng
b)
thất nghiệp cấu trúc
c)
tăng lương
d)
Dịch chuyển
40.
Market segmentation
a)

thực hiện nghiên cứu thị trường

b)

năng suất lao động

c)

phân khúc thị trường

d)

chợ hàng hóa

41.
Seldom
a)
tiềm năng
b)
Nhu cầu
c)
hiếm khi
d)
thất nghiệp chu kỳ
42.
Come into existence
a)
đại diện bán hàng
b)
thực hiện nghiên cứu thị trường
c)
được đưa ra
d)
phát thanh
43.
Distribute
a)
xác định/dự đoán nhu cầu người tiêu dùng
b)
khách hàng trung thành
c)
phân phối
d)
nhà quảng cáo, đơn vị quảng cáo
44.
Defeated
a)
khởi tạo sản phẩm hoặc dịch vụ
b)
phân phối
c)
bị đánh bại
d)
tiêu hủy
45.
Brand name
a)
phân đoạn thị trường.
b)
suy giảm, giảm sút
c)
nhãn hiệu
d)
Nhu cầu
46.
Loyal customer
a)
phương pháp
b)
độc lập
c)
khách hàng trung thành
d)
năng suất lao động
47.
Potential
a)
phân đoạn thị trường.
b)
đại diện bán hàng
c)
tiềm năng
d)
rủi ro, liều lĩnh
48.
Reaction
a)

phương pháp

b)

cảm xúc

c)

phản ứng

d)

Sự hướng ngoại

49.
To undertaken market research
a)
thuyết phục
b)
Sự hướng ngoại
c)
thực hiện nghiên cứu thị trường
d)
Sự luân chuyển nhân sự
50.
Sale representative
a)
suy nghĩ đầu tiên
b)
được trả lại
c)
đại diện bán hàng
d)
Tối ưu
51.
to launch product or service
a)

đưa ra sản phẩm

b)

tài sản đảm bảo

c)

khởi tạo sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

được trình

52.
To identify / anticipate a consumer need
a)
thuyết phục
b)
mạo hiểm
c)
xác định/dự đoán nhu cầu người tiêu dùng
d)
lợi dụng
53.
Market segment
a)
lưu thông
b)
can thiệp
c)
phân đoạn thị trường.
d)
tương tác
54.
Target customers/ market
a)
lưu thông
b)
tiêu tốn
c)
khách hàng mục tiêu, thị trường mục tiêu
d)
lưu thông
55.
advertising = ads = advertisement
a)
lối sống lành mạnh
b)
bắt kịp
c)
quảng cáo
d)
Sự tự giám sát
56.
technique
a)
phát thanh
b)
sự kêu gọi
c)
phương pháp
d)
năng suất lao động
57.
persuade
a)
lối sống lành mạnh
b)
tương tác
c)
thuyết phục
d)
lợi dụng
58.
to be top of mind
a)
nhà quảng cáo, đơn vị quảng cáo
b)
sự kêu gọi
c)
suy nghĩ đầu tiên
d)
khởi tạo sản phẩm hoặc dịch vụ
59.
promote
a)
sự hợp thành, sự pha trộn
b)
việc huy động vốn vay
c)
đẩy mạnh, xúc tiến
d)
thị trường việc làm
60.
healthy lifestyle
a)

sự kêu gọi

b)

thuyết phục

c)

lối sống lành mạnh

d)

sự sống

61.
advertising channel
a)
đoạn, khúc, phần
b)
cơ bản
c)
kênh quảng bá
d)
tương tác
62.
circulation
a)
phát thanh
b)
lương, thu nhập
c)
lưu thông
d)
được đưa ra
63.
advertiser
a)

đoạn, khúc, phần

b)

sự nhận thức, sự am hiểu

c)

nhà quảng cáo, đơn vị quảng cáo

d)

gái nhật đó

64.
duration
a)
bảng quảng cáo ngoài trời
b)
năng suất lao động
c)
thời gian
d)
Sự tự giám sát
65.
broadcast
a)
sự nhận thức, sự am hiểu
b)
tương tác
c)
phát thanh
d)
Sự tận tâm
66.
composition
a)

bé Lê Zăn Đạt

b)

khởi tạo sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

sự hợp thành, sự pha trộn

d)

vốn mạo hiểm

67.
audience
a)
sự nhận thức, sự am hiểu
b)
can thiệp
c)
khán giả, người theo dõi, người xem
d)
mục tiêu
68.
segment
a)
sự nhận thức, sự am hiểu
b)
sự hợp thành, sự pha trộn
c)
đoạn, khúc, phần
d)
tiềm năng
69.
appeal
a)

Doraemon

b)

giúp đỡ

c)

sự kêu gọi

d)

suy nghĩ đầu tiên

70.
outdoor billboard
a)
nhận thức
b)
bắt kịp
c)
bảng quảng cáo ngoài trời
d)
phân đoạn thị trường.
71.
promotional items
a)
mục tiêu
b)
thị phần
c)
sản phẩm tặng kèm, hàng khuyến mãi
d)
chiến lược
72.
objective
a)

khác biệt

b)

việc huy động vốn vay

c)

mục tiêu

d)

cơ bản

73.
awareness
a)
được trình
b)
tiềm năng
c)
nhận thức
d)
phân phối
74.
perception
a)
giúp đỡ
b)
rủi ro, liều lĩnh
c)
sự nhận thức, sự am hiểu
d)
giúp đỡ
75.
afford
a)
thương lượng, trả giá, mặc cả
b)
phát thanh
c)
chi trả
d)
được trả lại
76.
Expect
a)
giúp đỡ
b)
chiến lược
c)
mong đợi
d)
thị phần
77.
Approve
a)
thương lượng, trả giá, mặc cả
b)
thế chấp/ đảm bảo
c)
phê duyệt
d)
khởi tạo sản phẩm hoặc dịch vụ
78.
Barganing
a)

Iphone 14 promax

b)

Dịch chuyển

c)

thương lượng, trả giá, mặc cả

d)

phân đoạn thị trường.

79.
Proposed
a)
lợi dụng
b)
phá sản
c)
được trình
d)
thị phần
80.
Determinant
a)
yếu tố phi giá cả
b)
sa thải, cho lao động nghỉ việc
c)
yếu tố quyết định
d)
bắt kịp
81.
Pricing department
a)
bắt kịp
b)
thương lượng, trả giá, mặc cả
c)
bộ phận định giá
d)
sự nhận thức, sự am hiểu
82.
Non-price factor
a)
rủi ro, liều lĩnh
b)
mạo hiểm
c)
yếu tố phi giá cả
d)
xác định/dự đoán nhu cầu người tiêu dùng
83.
Assist
a)
thị phần
b)
xử lý, giải quyết
c)
giúp đỡ
d)
thực hiện nghiên cứu thị trường
84.
Behavior
a)
thị phần
b)
nhà quảng cáo, đơn vị quảng cáo
c)
hành vi
d)
bảng quảng cáo ngoài trời
85.
Appropriate
a)
cơ bản
b)
nhận thức
c)
thích hợp
d)
sự kêu gọi
86.
Market share
a)
lợi dụng
b)
thị trường việc làm
c)
thị phần
d)
đoạn, khúc, phần
87.
Manipulate
a)

xử lý, giải quyết

b)

người phán xử

c)

lợi dụng

d)

phản ứng

88.
Capitalize on
a)

Sơn Tùng MTP

b)

sự hợp thành, sự pha trộn

c)

bắt kịp

d)

xử lý, giải quyết

89.
Launch
a)
bắt kịp
b)
phân đoạn thị trường.
c)
tung ra
d)
suy giảm, giảm sút
90.
Independently
a)

Việt Nam vô địch

b)

Sự luân chuyển nhân sự

c)

độc lập

d)

tiêu tốn

91.
Risk
a)
chiến lược
b)
năng suất lao động
c)
rủi ro, liều lĩnh
d)
sa thải, cho lao động nghỉ việc
92.
Intrinsic
a)
Sự hướng ngoại
b)
tiêu tốn
c)
cơ bản
d)
lãi suất cơ bản
93.
to capitalize part of the profit
a)
Sự hướng ngoại
b)
lưu thông
c)
tận dụng 1 phần lợi nhuận
d)
can thiệp
94.
Market-positioning
a)
Sự luân chuyển nhân sự
b)
yếu tố phi giá cả
c)
định vị thị trường
d)
sự hợp thành, sự pha trộn
95.
Handle
a)
Sự dễ chịu
b)
phân đoạn thị trường.
c)
xử lý, giải quyết
d)
phát thanh
96.
Strategy
a)
Sự tự giám sát
b)
vốn mạo hiểm
c)
chiến lược
d)
Sự dễ chịu
97.
turnover
a)
Sự tự giám sát
b)
đoạn, khúc, phần
c)
Sự luân chuyển nhân sự
d)
nhận thức
98.
promote
a)
mạo hiểm
b)
được đưa ra
c)
Thăng chức
d)
lương, thu nhập
99.
agreeableness
a)
Sự tận tâm
b)
sự nhận thức, sự am hiểu
c)
Sự dễ chịu
d)
lối sống lành mạnh
100.
conscientiousness
a)
thế chấp/ đảm bảo
b)
bảng quảng cáo ngoài trời
c)
Sự tận tâm
d)
mạo hiểm
101.
extroversion
a)
Sự tự giám sát
b)
thuyết phục
c)
Sự hướng ngoại
d)
giúp đỡ
102.
open-mindedness
a)
lãi suất cơ bản
b)
nhanh chóng
c)
sự cởi mở
d)
phương pháp
103.
Self-monitor
a)
Tối ưu
b)
vốn mạo hiểm
c)
Sự tự giám sát
d)
việc huy động vốn vay
104.
optimal
a)
được trả lại
b)
tương tác
c)
Tối ưu
d)
tiêu tốn
105.
Equity capital
a)
được trả lại
b)
suy nghĩ đầu tiên
c)
vốn cổ phần/ vốn chủ
d)
vốn mạo hiểm
106.
Secure
a)
nhanh chóng
b)
lượng cầu
c)
thế chấp/ đảm bảo
d)
thuyết phục
107.
Exposed
a)

Lật mặt 6

b)

được trả lại

c)

mạo hiểm

d)

Sự tự giám sát

108.
Base rate
a)
nhanh chóng
b)
Sự tự giám sát
c)
lãi suất cơ bản
d)
Sự hướng ngoại
109.
Return
a)
việc huy động vốn vay
b)
Tối ưu
c)
lợi nhuận để lại
d)
thương lượng, trả giá, mặc cả
110.
Drop
a)
tiêu tốn
b)
giúp đỡ
c)
giảm
d)
phương pháp
111.
Claim
a)
dựa vào
b)
Sự tự giám sát
c)
quyển lợi
d)
được trả lại
112.
Dramatically
a)
vốn mạo hiểm
b)
Sự tận tâm
c)
nhanh chóng
d)
uy tín
113.
Repaid
a)
can thiệp
b)
lối sống lành mạnh
c)
được trả lại
d)
lượng cầu
114.
Soak up
a)
tài sản đảm bảo
b)
thất nghiệp cấu trúc
c)
tiêu tốn
d)
vốn mạo hiểm
115.
Bankruptcy
a)
tài sản đảm bảo
b)
lợi dụng
c)
phá sản
d)
thế chấp/ đảm bảo
116.
Debt financing
a)

cân bằng tài chính

b)

thất nghiệp chu kỳ

c)

việc huy động vốn vay

d)

phá sản

117.
Rely + on
a)
vốn mạo hiểm
b)
lãi suất cơ bản
c)
dựa vào
d)
thương lượng, trả giá, mặc cả
118.
Fresh share
a)
sự quá hạn số dư trong tài khoản
b)
vốn mạo hiểm
c)
cổ phiếu mới
d)
đại diện bán hàng
119.
Interfere
a)
vốn mạo hiểm
b)
uy tín
c)
can thiệp
d)
bắt kịp
120.
Ownership
a)
trường hợp xấu
b)
tài sản đảm bảo
c)
quyền sở hữu
d)
sự hợp thành, sự pha trộn
121.
Venture capital
a)
uy tín
b)
đoạn, khúc, phần
c)
vốn mạo hiểm
d)
suy giảm, giảm sút
122.
Overdraft
a)
can thiệp
b)
suy giảm, giảm sút
c)
sự quá hạn số dư trong tài khoản
d)
khách hàng trung thành
123.
Collaterial
a)
phá sản
b)
thương lượng, trả giá, mặc cả
c)
tài sản đảm bảo
d)
trường hợp xấu
124.
Extreme case
a)
tiêu hủy
b)
Sự hướng ngoại
c)
trường hợp xấu
d)
sự nhận thức, sự am hiểu
125.
Goodwill
a)

tiêu tốn

b)

đừng ấn vào đây

c)

uy tín

d)

mục tiêu