wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG NGÀY 32

Total questions: 126

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
natural product
a)
sản phẩm tự nhiên
b)
tác giả sách
c)
đại diện nhà xuất bản
d)
thẻ tín dụng
2.
nutritional meal
a)
bữa ăn dinh dưỡng
b)
sản phẩm tự nhiên
c)
tác giả sách
d)
đại diện nhà xuất bản
3.
special offer
a)
ưu đãi đặc biệt, khuyến mãi đặc biệt
b)
bữa ăn dinh dưỡng
c)
sản phẩm tự nhiên
d)
tác giả sách
4.
complimentary shipping = free delivery
a)
vận chuyển miễn phí
b)
ưu đãi đặc biệt, khuyến mãi đặc biệt
c)
bữa ăn dinh dưỡng
d)
sản phẩm tự nhiên
5.
attract = appeal to = draw
a)
thu hút, hấp dẫn
b)
vận chuyển miễn phí
c)
ưu đãi đặc biệt, khuyến mãi đặc biệt
d)
bữa ăn dinh dưỡng
6.
registered contestant
a)
thí sinh đã đăng ký
b)
thu hút, hấp dẫn
c)
vận chuyển miễn phí
d)
ưu đãi đặc biệt, khuyến mãi đặc biệt
7.
stretch of road
a)
đoạn đường
b)
thí sinh đã đăng ký
c)
thu hút, hấp dẫn
d)
vận chuyển miễn phí
8.
parking garage entrance
a)
lối vào nhà để xe
b)
đoạn đường
c)
thí sinh đã đăng ký
d)
thu hút, hấp dẫn
9.
unsurprisingly
a)
không ngạc nhiên
b)
lối vào nhà để xe
c)
đoạn đường
d)
thí sinh đã đăng ký
10.
vehicle traffic
a)
giao thông xe cộ
b)
không ngạc nhiên
c)
lối vào nhà để xe
d)
đoạn đường
11.
enter or exit
a)
đi vào hoặc ra khỏi
b)
giao thông xe cộ
c)
không ngạc nhiên
d)
lối vào nhà để xe
12.
during this period
a)
trong suốt giai đoạn này
b)
đi vào hoặc ra khỏi
c)
giao thông xe cộ
d)
không ngạc nhiên
13.
make arrangements
a)
thực hiện việc sắp xếp
b)
trong suốt giai đoạn này
c)
đi vào hoặc ra khỏi
d)
giao thông xe cộ
14.
ahead of time/schedule
a)
trước, sớm hơn dự kiến
b)
thực hiện việc sắp xếp
c)
trong suốt giai đoạn này
d)
đi vào hoặc ra khỏi
15.
information about
a)
thông tin về cái gì
b)
trước, sớm hơn dự kiến
c)
thực hiện việc sắp xếp
d)
trong suốt giai đoạn này
16.
registration guidelines
a)
hướng dẫn đăng ký
b)
thông tin về cái gì
c)
trước, sớm hơn dự kiến
d)
thực hiện việc sắp xếp
17.
alternative parking location
a)
vị trí đỗ xe thay thế
b)
hướng dẫn đăng ký
c)
thông tin về cái gì
d)
trước, sớm hơn dự kiến
18.
upcoming road closure
a)
việc đóng đường sắp tới
b)
vị trí đỗ xe thay thế
c)
hướng dẫn đăng ký
d)
thông tin về cái gì
19.
corrugated fiberboard
a)
ván sợi sóng
b)
việc đóng đường sắp tới
c)
vị trí đỗ xe thay thế
d)
hướng dẫn đăng ký
20.
fiberboard containers
a)
thùng chứa bằng ván sợi
b)
ván sợi sóng
c)
việc đóng đường sắp tới
d)
vị trí đỗ xe thay thế
21.
popular material
a)
vật liệu phổ biến
b)
thùng chứa bằng ván sợi
c)
ván sợi sóng
d)
việc đóng đường sắp tới
22.
economical way
a)
cách tiết kiệm
b)
vật liệu phổ biến
c)
thùng chứa bằng ván sợi
d)
ván sợi sóng
23.
colorful display
a)
sự hiển thị đầy màu sắc
b)
cách tiết kiệm
c)
vật liệu phổ biến
d)
thùng chứa bằng ván sợi
24.
administrative assistant
a)
trợ lý hành chính
b)
sự hiển thị đầy màu sắc
c)
cách tiết kiệm
d)
vật liệu phổ biến
25.
leading manufacturer
a)
nhà sản xuất hàng đầu
b)
trợ lý hành chính
c)
sự hiển thị đầy màu sắc
d)
cách tiết kiệm
26.
telecommunications industry
a)
ngành công nghiệp viễn thông
b)
nhà sản xuất hàng đầu
c)
trợ lý hành chính
d)
sự hiển thị đầy màu sắc
27.
prospective client = potential customer
a)
khách hàng tiềm năng
b)
ngành công nghiệp viễn thông
c)
nhà sản xuất hàng đầu
d)
trợ lý hành chính
28.
Senior school certificate
a)
Giấy chứng nhận trường trung học
b)
khách hàng tiềm năng
c)
ngành công nghiệp viễn thông
d)
nhà sản xuất hàng đầu
29.
interpersonal skill = communication skill
a)
kỹ năng giao tiếp
b)
Giấy chứng nhận trường trung học
c)
khách hàng tiềm năng
d)
ngành công nghiệp viễn thông
30.
organizational skill
a)
kỹ năng tổ chức
b)
kỹ năng giao tiếp
c)
Giấy chứng nhận trường trung học
d)
khách hàng tiềm năng
31.
planning skill
a)
kĩ năng lên kế hoạch
b)
kỹ năng tổ chức
c)
kỹ năng giao tiếp
d)
Giấy chứng nhận trường trung học
32.
analytical skill
a)
kỹ năng phân tích
b)
kĩ năng lên kế hoạch
c)
kỹ năng tổ chức
d)
kỹ năng giao tiếp
33.
software proficiency
a)
thành thạo phần mềm
b)
kỹ năng phân tích
c)
kĩ năng lên kế hoạch
d)
kỹ năng tổ chức
34.
product designer
a)
người thiết kế sản phẩm
b)
thành thạo phần mềm
c)
kỹ năng phân tích
d)
kĩ năng lên kế hoạch
35.
Marketing Basics
a)
Khái niệm cơ bản về tiếp thị
b)
người thiết kế sản phẩm
c)
thành thạo phần mềm
d)
kỹ năng phân tích
36.
effectively = efficiently
a)
1 cách hiệu quả
b)
Khái niệm cơ bản về tiếp thị
c)
người thiết kế sản phẩm
d)
thành thạo phần mềm
37.
target customer
a)
khách hàng mục tiêu
b)
1 cách hiệu quả
c)
Khái niệm cơ bản về tiếp thị
d)
người thiết kế sản phẩm
38.
Identify competitor
a)
xác định đối thủ cạnh tranh
b)
khách hàng mục tiêu
c)
1 cách hiệu quả
d)
Khái niệm cơ bản về tiếp thị
39.
stand out from
a)
nổi bật so với
b)
xác định đối thủ cạnh tranh
c)
khách hàng mục tiêu
d)
1 cách hiệu quả
40.
marketing budget
a)
ngân sách tiếp thị
b)
nổi bật so với
c)
xác định đối thủ cạnh tranh
d)
khách hàng mục tiêu
41.
extended-stay apartment
a)
căn hộ ở lại dài ngày
b)
ngân sách tiếp thị
c)
nổi bật so với
d)
xác định đối thủ cạnh tranh
42.
company travel = business trip
a)
đi công tác
b)
căn hộ ở lại dài ngày
c)
ngân sách tiếp thị
d)
nổi bật so với
43.
furnished apartment
a)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
b)
đi công tác
c)
căn hộ ở lại dài ngày
d)
ngân sách tiếp thị
44.
work space
a)
không gian làm việc
b)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
c)
đi công tác
d)
căn hộ ở lại dài ngày
45.
conference facility
a)
cơ sở hội nghị
b)
không gian làm việc
c)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
d)
đi công tác
46.
short term >< long term
a)
ngắn hạn >< dài hạn
b)
cơ sở hội nghị
c)
không gian làm việc
d)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
47.
print shop
a)
cửa hàng in ấn
b)
ngắn hạn >< dài hạn
c)
cơ sở hội nghị
d)
không gian làm việc
48.
lose a client/customer
a)
mất khách hàng
b)
cửa hàng in ấn
c)
ngắn hạn >< dài hạn
d)
cơ sở hội nghị
49.
glossy color poster
a)
áp phích màu sáng bóng
b)
mất khách hàng
c)
cửa hàng in ấn
d)
ngắn hạn >< dài hạn
50.
double-sided
a)
hai mặt
b)
áp phích màu sáng bóng
c)
mất khách hàng
d)
cửa hàng in ấn
51.
That's a relief
a)
thật nhẹ nhõm
b)
hai mặt
c)
áp phích màu sáng bóng
d)
mất khách hàng
52.
take a job
a)
nhận công việc
b)
thật nhẹ nhõm
c)
hai mặt
d)
áp phích màu sáng bóng
53.
establish operation
a)
thiết lập hoạt động
b)
nhận công việc
c)
thật nhẹ nhõm
d)
hai mặt
54.
digital media industry
a)
ngành truyền thông kỹ thuật số
b)
thiết lập hoạt động
c)
nhận công việc
d)
thật nhẹ nhõm
55.
adjacent to = next to
a)
kế bên, bên cạnh
b)
ngành truyền thông kỹ thuật số
c)
thiết lập hoạt động
d)
nhận công việc
56.
business division
a)
bộ phận kinh doanh
b)
kế bên, bên cạnh
c)
ngành truyền thông kỹ thuật số
d)
thiết lập hoạt động
57.
major presence
a)
sự hiện diện chính
b)
bộ phận kinh doanh
c)
kế bên, bên cạnh
d)
ngành truyền thông kỹ thuật số
58.
sales volume
a)
doanh số bán hàng
b)
sự hiện diện chính
c)
bộ phận kinh doanh
d)
kế bên, bên cạnh
59.
international reach
a)
sự tiếp cận quốc tế
b)
doanh số bán hàng
c)
sự hiện diện chính
d)
bộ phận kinh doanh
60.
evening wear
a)
trang phục dạ hội
b)
sự tiếp cận quốc tế
c)
doanh số bán hàng
d)
sự hiện diện chính
61.
sustained growth
a)
sự phát triển bền vững
b)
trang phục dạ hội
c)
sự tiếp cận quốc tế
d)
doanh số bán hàng
62.
sales growth
a)
sự tăng trưởng doanh số
b)
sự phát triển bền vững
c)
trang phục dạ hội
d)
sự tiếp cận quốc tế
63.
apparel line
a)
dòng quần áo
b)
sự tăng trưởng doanh số
c)
sự phát triển bền vững
d)
trang phục dạ hội
64.
fierce competition
a)
sự cạnh tranh khốc liệt
b)
dòng quần áo
c)
sự tăng trưởng doanh số
d)
sự phát triển bền vững
65.
referral from customer
a)
sự giới thiệu từ khách hàng
b)
sự cạnh tranh khốc liệt
c)
dòng quần áo
d)
sự tăng trưởng doanh số
66.
get working on the project
a)
bắt tay vào dự án
b)
sự giới thiệu từ khách hàng
c)
sự cạnh tranh khốc liệt
d)
dòng quần áo
67.
reinstate = restore
a)
phục hồi
b)
bắt tay vào dự án
c)
sự giới thiệu từ khách hàng
d)
sự cạnh tranh khốc liệt
68.
punch card
a)
thẻ đục lỗ
b)
phục hồi
c)
bắt tay vào dự án
d)
sự giới thiệu từ khách hàng
69.
rebrand a company
a)
xây dựng lại thương hiệu công ty
b)
thẻ đục lỗ
c)
phục hồi
d)
bắt tay vào dự án
70.
draw up a proposal
a)
soạn thảo một đề xuất
b)
xây dựng lại thương hiệu công ty
c)
thẻ đục lỗ
d)
phục hồi
71.
earn points = accrue points
a)
tích điểm thưởng
b)
soạn thảo một đề xuất
c)
xây dựng lại thương hiệu công ty
d)
thẻ đục lỗ
72.
redeem points
a)
quy đổi điểm thưởng
b)
tích điểm thưởng
c)
soạn thảo một đề xuất
d)
xây dựng lại thương hiệu công ty
73.
financial target
a)
mục tiêu tài chính
b)
quy đổi điểm thưởng
c)
tích điểm thưởng
d)
soạn thảo một đề xuất
74.
financial strategy
a)
Chiến lược tài chính
b)
mục tiêu tài chính
c)
quy đổi điểm thưởng
d)
tích điểm thưởng
75.
oversee investment
a)
giám sát việc đầu tư
b)
Chiến lược tài chính
c)
mục tiêu tài chính
d)
quy đổi điểm thưởng
76.
cash flow
a)
dòng tiền
b)
giám sát việc đầu tư
c)
Chiến lược tài chính
d)
mục tiêu tài chính
77.
ideal applicant
a)
ứng viên lý tưởng
b)
dòng tiền
c)
giám sát việc đầu tư
d)
Chiến lược tài chính
78.
a good fit
a)
người phù hợp
b)
ứng viên lý tưởng
c)
dòng tiền
d)
giám sát việc đầu tư
79.
fit = match = suit
a)
phù hợp
b)
người phù hợp
c)
ứng viên lý tưởng
d)
dòng tiền
80.
job-related experience
a)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
b)
phù hợp
c)
người phù hợp
d)
ứng viên lý tưởng
81.
dashboard navigation system
a)
bảng điều khiển hệ thống điều hướng
b)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
c)
phù hợp
d)
người phù hợp
82.
stay focused on
a)
luôn tập trung vào
b)
bảng điều khiển hệ thống điều hướng
c)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
d)
phù hợp
83.
cargo area = storage space
a)
khu vực chứa đồ
b)
luôn tập trung vào
c)
bảng điều khiển hệ thống điều hướng
d)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
84.
air vent
a)
lỗ thông gió
b)
khu vực chứa đồ
c)
luôn tập trung vào
d)
bảng điều khiển hệ thống điều hướng
85.
heating and cooling system
a)
hệ thống sưởi ấm và làm mát
b)
lỗ thông gió
c)
khu vực chứa đồ
d)
luôn tập trung vào
86.
acceleration power
a)
sức mạnh tăng tốc
b)
hệ thống sưởi ấm và làm mát
c)
lỗ thông gió
d)
khu vực chứa đồ
87.
negative feedback
a)
phản hồi tiêu cực
b)
sức mạnh tăng tốc
c)
hệ thống sưởi ấm và làm mát
d)
lỗ thông gió
88.
software update
a)
cập nhật phần mềm
b)
phản hồi tiêu cực
c)
sức mạnh tăng tốc
d)
hệ thống sưởi ấm và làm mát
89.
fix a bug
a)
sửa lỗi
b)
cập nhật phần mềm
c)
phản hồi tiêu cực
d)
sức mạnh tăng tốc
90.
one-stop shop
a)
cửa hàng một điểm đến
b)
sửa lỗi
c)
cập nhật phần mềm
d)
phản hồi tiêu cực
91.
plant-related need
a)
nhu cầu liên quan đến thực vật
b)
cửa hàng một điểm đến
c)
sửa lỗi
d)
cập nhật phần mềm
92.
landscape professional
a)
chuyên gia cảnh quan
b)
nhu cầu liên quan đến thực vật
c)
cửa hàng một điểm đến
d)
sửa lỗi
93.
backyard gardener
a)
người làm vườn sân sau
b)
chuyên gia cảnh quan
c)
nhu cầu liên quan đến thực vật
d)
cửa hàng một điểm đến
94.
houseplant enthusiast
a)
người đam mê cây trồng trong nhà
b)
người làm vườn sân sau
c)
chuyên gia cảnh quan
d)
nhu cầu liên quan đến thực vật
95.
tropical plants
a)
cây nhiệt đới
b)
người đam mê cây trồng trong nhà
c)
người làm vườn sân sau
d)
chuyên gia cảnh quan
96.
visit a nursery
a)
ghé thăm vườn ươm
b)
cây nhiệt đới
c)
người đam mê cây trồng trong nhà
d)
người làm vườn sân sau
97.
sizable facility
a)
cơ sở khá lớn
b)
ghé thăm vườn ươm
c)
cây nhiệt đới
d)
người đam mê cây trồng trong nhà
98.
distinct section
a)
phần riêng biệt
b)
cơ sở khá lớn
c)
ghé thăm vườn ươm
d)
cây nhiệt đới
99.
bulk quantity = bulk-order
a)
số lượng lớn
b)
phần riêng biệt
c)
cơ sở khá lớn
d)
ghé thăm vườn ươm
100.
wholesale price
a)
giá bán buôn
b)
số lượng lớn
c)
phần riêng biệt
d)
cơ sở khá lớn
101.
most notably
a)
đáng chú ý nhất
b)
giá bán buôn
c)
số lượng lớn
d)
phần riêng biệt
102.
renovation work = construction work
a)
công việc cải tạo (xây dựng)
b)
đáng chú ý nhất
c)
giá bán buôn
d)
số lượng lớn
103.
extensive renovation
a)
việc cải tạo chuyên sâu
b)
công việc cải tạo (xây dựng)
c)
đáng chú ý nhất
d)
giá bán buôn
104.
kindly request
a)
yêu cầu lịch sự
b)
việc cải tạo chuyên sâu
c)
công việc cải tạo (xây dựng)
d)
đáng chú ý nhất
105.
wonderful experience
a)
trải nghiệm tuyệt vời
b)
yêu cầu lịch sự
c)
việc cải tạo chuyên sâu
d)
công việc cải tạo (xây dựng)
106.
recently = lately
a)
gần đây
b)
trải nghiệm tuyệt vời
c)
yêu cầu lịch sự
d)
việc cải tạo chuyên sâu
107.
extensive work
a)
công việc chuyên sâu
b)
gần đây
c)
trải nghiệm tuyệt vời
d)
yêu cầu lịch sự
108.
front entryway
a)
lối vào phía trước
b)
công việc chuyên sâu
c)
gần đây
d)
trải nghiệm tuyệt vời
109.
pick out = choose = select
a)
lựa chọn
b)
lối vào phía trước
c)
công việc chuyên sâu
d)
gần đây
110.
an assortment of
a)
1 loạt, 1 tập hợp những...
b)
lựa chọn
c)
lối vào phía trước
d)
công việc chuyên sâu
111.
inviting = attractive
a)
lôi cuốn, hấp dẫn
b)
1 loạt, 1 tập hợp những...
c)
lựa chọn
d)
lối vào phía trước
112.
excellent service
a)
dịch vụ xuất sắc
b)
lôi cuốn, hấp dẫn
c)
1 loạt, 1 tập hợp những...
d)
lựa chọn
113.
physical store = real store (in person)
a)
cửa hàng thực tế (trực tiếp)
b)
dịch vụ xuất sắc
c)
lôi cuốn, hấp dẫn
d)
1 loạt, 1 tập hợp những...
114.
real estate agent
a)
nhân viên bất động sản
b)
cửa hàng thực tế (trực tiếp)
c)
dịch vụ xuất sắc
d)
lôi cuốn, hấp dẫn
115.
tentative itinerary
a)
lịch trình dự kiến
b)
nhân viên bất động sản
c)
cửa hàng thực tế (trực tiếp)
d)
dịch vụ xuất sắc
116.
return trip
a)
chuyến quay trở về (chuyến khứ hồi)
b)
lịch trình dự kiến
c)
nhân viên bất động sản
d)
cửa hàng thực tế (trực tiếp)
117.
by the way
a)
nhân tiện
b)
chuyến quay trở về (chuyến khứ hồi)
c)
lịch trình dự kiến
d)
nhân viên bất động sản
118.
quick update
a)
cập nhật nhanh chóng
b)
nhân tiện
c)
chuyến quay trở về (chuyến khứ hồi)
d)
lịch trình dự kiến
119.
attendance = participation
a)
sự có mặt, sự tham dự
b)
cập nhật nhanh chóng
c)
nhân tiện
d)
chuyến quay trở về (chuyến khứ hồi)
120.
latest manuscript
a)
bản thảo mới nhất
b)
sự có mặt, sự tham dự
c)
cập nhật nhanh chóng
d)
nhân tiện
121.
know shortly (soon)
a)
biết sớm
b)
bản thảo mới nhất
c)
sự có mặt, sự tham dự
d)
cập nhật nhanh chóng
122.
as always
a)
như thường lệ, như mọi khi
b)
biết sớm
c)
bản thảo mới nhất
d)
sự có mặt, sự tham dự
123.
payment type = payment method
a)
cách thức thanh toán
b)
như thường lệ, như mọi khi
c)
biết sớm
d)
bản thảo mới nhất
124.
credit card
a)
thẻ tín dụng
b)
cách thức thanh toán
c)
như thường lệ, như mọi khi
d)
biết sớm
125.
publisher representative
a)
đại diện nhà xuất bản
b)
thẻ tín dụng
c)
cách thức thanh toán
d)
như thường lệ, như mọi khi
126.
book author
a)
tác giả sách
b)
đại diện nhà xuất bản
c)
thẻ tín dụng
d)
cách thức thanh toán