wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tín dụng khách hàng cá nhân (1 -> 121)

Total questions: 121

Worksheet time: 30hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank, số dư khả dụng được hiểu là:
a)
Số dư khả dụng là số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng để gửi tiền có kỳ hạn (không bao gồm hạn mức thấu chi, số dư bị phong tỏa, thế chấp, số dư tối thiểu)
b)
Số dư khả dụng là số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng để gửi tiền có kỳ hạn (không bao gồm hạn mức thấu chi, số dư tối thiểu)
c)
Số dư khả dụng là số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng để gửi tiền có kỳ hạn (không bao gồm hạn mức thấu chi, số dư bị phong tỏa, cầm cố, thế chấp, số dư tối thiểu)
d)
Số dư khả dụng là số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng để gửi tiền có kỳ hạn (không bao gồm số dư bị phong tỏa, cầm cố, thế chấp, số dư tối thiểu)
2.
Việc chi trả tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử được chuyển về tài khoản thanh toán nào?
a)
Tài khoản thanh toán của chính chủ tài khoản mở tại Agribank.
b)
Tài khoản thanh toán của chính chủ tài khoản mở tại Agribank hoặc các TCTD khác.
c)
Tài khoản thanh toán của khách hàng sử dụng khi mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử.
d)
Tài khoản thanh toán của bố/mẹ/con khách hàng.
3.
Về giao dịch tiền gửi có kỳ hạn, khi các bên không thỏa thuận và pháp luật không quy định thì văn bản ủy quyền có hiệu lực bao lâu?
a)
06 tháng, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
b)
01 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
c)
02 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
d)
03 năm, kể từ ngày xác lập việc ủy quyền
4.
Khách hàng gửi tiết kiệm bằng đồng EUR muốn rút bằng đồng VND, Agribank nơi giao dịch xử lý như thế nào?
a)
Chi trả gốc và lãi bằng đồng EUR.
b)
Chi trả gốc và lãi bằng VND theo tỷ giá mua EUR chuyển khoản do Agribank quy định tại thời điểm rút.
c)
Chi trả gốc, lãi bằng đồng USD, sau đó mua lại đồng USD theo quy định hiện hành về mua, bán ngoại tệ của Agribank và chi trả đồng VND cho khách hàng.
d)
Chi trả gốc, lãi bằng đồng EUR, sau đó mua lại đồng EUR theo quy định hiện hành về mua, bán ngoại tệ của Agribank và chi trả đồng VND cho khách hàng.
5.
Ngày đến hạn tài khoản Tiền gửi Tích lũy trực tuyến là ngày nào?
a)
Ngày đầu tiên gửi tiền
b)
Ngày kết thúc thời hạn gửi tiền
c)
Ngày cuối cùng gửi tiền
d)
Ngày đến hạn rút tiền
6.
Khi gửi Tiết kiệm an sinh, khách hàng gửi số tiền tích lũy mỗi lần tối thiểu là bao nhiêu?
a)
100.000 VND; 20 USD; 20 EUR
b)
1.000.000 VND; 50 USD; 50 EUR
c)
2.000.000 VND; 100 USD; 100 EUR
d)
10.000.000 VND; 1.000 USD; 1.000 EUR
7.
Khi có nhu cầu khiếu nại, tra soát về giao dịch Tiền gửi Trực tuyến trên E-Banking, khách hàng có thể khiếu nại, tra soát qua hình thức nào sau đây
a)
Trực tiếp tại quầy giao dịch
b)
Qua số điện thoại đường dây nóng của chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản Tiền gửi Trực tuyến
c)
Liên hệ Tổng đài 24/7 của Trung tâm Chăm sóc khách hàng Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
8.
Khách hàng có thể mở tài khoản Tiền gửi tích lũy trực tuyến bằng đồng tiền nào?
a)
Chỉ VND
b)
Chỉ VND, USD
c)
Chỉ VND, USD và EUR
d)
VND và ngoại tệ
9.
Hình thức gửi tiền vào tài khoản Tiền gửi tích lũy trực tuyến
a)
Gửi tiền bằng chuyển khoản
b)
Ủy quyền cho Agribank trích tiền tự động từ tài khoản thanh toán của khách hàng
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
10.
Đối với tài khoản Tiền gửi Tích lũy trực tuyến, khách hàng không được hưởng lãi suất trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 03 ngày kể từ khi mở tài khoản
b)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 04 ngày kể từ khi mở tài khoản
c)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 05 ngày kể từ khi mở tài khoản
d)
Khách hàng đóng sớm tài khoản trong vòng 06 ngày kể từ khi mở tài khoản
11.
Khách hàng có thể tra cứu thông tin tài khoản Tiền gửi Tích lũy trực tuyến qua hình thức nào?
a)
Tại kênh giao dịch điện tử theo quy định của Agribank
b)
Tại quầy giao dịch
c)
Liên hệ Tổng đài 24/7 của Trung tâm Chăm sóc khách hàng Agribank
d)
Tất cả đáp án trên
12.
Agribank nơi cung cấp sản phẩm Tiền gửi Tích lũy trực tuyến cho khách hàng có trách nhiệm:
a)
Công khai các thông tin cơ bản, lãi suất, biện pháp để tra cứu khoản tiền gửi
b)
Lợi ích của khách hàng khi tham gia sử dụng sản phẩm
c)
Thông báo kịp thời về những thay đổi (nếu có) liên quan đến sản phẩm để đảm bảo quyền tự do lựa chọn, tự nguyện sử dụng sản phẩm của khách hàng
d)
Tất cả đáp án trên
13.
Sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ gồm những chỉ thị đáo hạn nào?
a)
Tự động gia hạn gốc, Tự động đóng tài khoản, Tự động gia hạn gốc và lãi
b)
Tự động gia hạn gốc, Tự động đóng tài khoản
c)
Tự động đóng tài khoản, Tự động gia hạn gốc và lãi
d)
Tự động gia hạn gốc, Tự động gia hạn gốc và lãi
14.
Đối với sản phẩm Tiết kiệm hưu trí, số tiền tích lũy mỗi lần tối thiểu bao nhiêu
a)
100.000 VND
b)
500.000 VND
c)
1.000.000 VND
d)
5.000.000 VND
15.
Thời hạn gửi của sản phẩm Tiết kiệm hưu trí
a)
Từ 06 tháng đến trên 24 tháng
b)
Từ 06 tháng đến 24 tháng
c)
Từ 12 tháng đến 24 tháng
d)
Dưới 24 tháng
16.
Mức khuyến khích bằng lãi suất thưởng đối với Tiết kiệm có kỳ hạn lãi suất thả nổi là bao nhiêu
a)
1%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
b)
Tối đa 1%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
c)
0,5%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
d)
Tối đa 0,5%/năm/số dư tiền gửi duy trì đến ngày đến hạn
17.
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú ở Việt Nam từ 6 tháng trở lên có thể gửi tiền qua sản phẩm tiền gửi nào của Agribank?
a)
Tiền gửi trực tuyến
b)
Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
c)
Tiền gửi tích lũy
d)
Không được gửi tiền
18.
Đối tượng khách hàng nào sau đây được gửi tiền tiết kiệm?
a)
Cá nhân là công dân Việt Nam
b)
Cá nhân là người nước ngoài
c)
Tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
19.
Agribank nơi giao dịch tiền gửi tiết kiệm phải thực hiện niêm yết công khai những nội dung nào sau đây?
a)
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm, mức phí liên quan (nếu có), loại ngoại tệ nhận tiền gửi tiết kiệm
b)
Thủ tục giao dịch tiền gửi tiết kiệm, hình thức tiền gửi tiết kiệm
c)
Biện pháp tra cứu tài khoản tiền gửi tiết kiệm. Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất Thẻ tiết kiệm
d)
Tất cả các đáp án trên
20.
Agribank chi trả tiền gửi tiết kiệm cho khách hàng tại đâu?
a)
Tại Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm
b)
Tại Agribank khác nơi mở thẻ tiết kiệm
c)
Tại địa điểm khách hàng chỉ định
d)
Tại Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm hoặc tại Agribank khác nơi mở thẻ tiết kiệm
21.
Các loại lãi suất của tiền gửi tiết kiệm gồm những loại nào?
a)
Lãi suất cố định
b)
Lãi suất thả nổi
c)
Lãi suất điều chỉnh định kỳ
d)
Tất cả các đáp án trên
22.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank, số ngày duy trì số dư tiền gửi thực tế được tính như thế nào?
a)
Từ ngày người gửi tiền thực hiện gửi tiền vào Agribank đến hết ngày liền kề trước ngày người gửi tiền rút tiền (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối)
b)
Từ ngày tiếp theo người gửi tiền thực hiện gửi tiền vào Agribank đến hết ngày người gửi tiền rút tiền (tính ngày cuối, bỏ ngày đầu)
c)
Từ ngày người gửi tiền thực hiện gửi tiền vào Agribank đến hết ngày người gửi tiền rút tiền
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
23.
Khách hàng gửi "Tiết kiệm linh hoạt" có thể rút gốc trước hạn tối đa bao nhiêu lần trong thời hạn gửi?
a)
1 lần
b)
3 lần
c)
10 lần
d)
Không giới hạn số lần rút gốc trước hạn
24.
Thời hạn gửi tiền của Sản phẩm Tiết kiệm an sinh:
a)
Từ 12 tháng đến 24 tháng
b)
Từ 6 tháng đến 24 tháng
c)
12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên
d)
Từ 12 tháng trở lên
25.
Công thức tính ngày đến hạn thực tế của tài khoản tiết kiệm học đường:
a)
Ngày đến hạn gốc - (Số ngày gửi góp muộn - Số ngày gửi góp sớm)/Tổng số kỳ gửi góp
b)
Ngày đến hạn gốc + (Số ngày gửi góp muộn - Số ngày gửi góp sớm)
c)
Ngày đến hạn gốc - (Số ngày gửi góp muộn - Số ngày gửi góp sớm)
d)
Ngày đến hạn gốc + (Số ngày gửi góp muộn - Số ngày gửi góp sớm)/Tổng số kỳ gửi góp
26.
Sản phẩm nào sau đây áp dụng lãi suất thả nổi?
a)
Tiết kiệm linh hoạt
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
c)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ
d)
Tiết kiệm học đường
27.
Sản phẩm tiền gửi tiết kiệm nào sau đây khách hàng gửi tiền 1 lần, lĩnh lãi theo định kỳ:
a)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
b)
Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
c)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi trước toàn bộ
d)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
28.
Tài khoản thanh toán chung có được sử dụng để thực hiện các giao dịch Tiền gửi Trực tuyến không?
a)
b)
Không
29.
Hình thức trả lãi của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến là gì?
a)
Lãi trả 1 lần khi đến hạn/vào ngày đóng tài khoản
b)
Lãi trả định kỳ hàng tháng
c)
Lãi trả ngay khi khách hàng mở tài khoản tiền gửi trực tuyến
d)
Lãi trả định kỳ hàng quý
30.
Cá nhân là người nước ngoài có được phép gửi tiền gửi trực tuyến không
a)
b)
Không
31.
Đối với sản phẩm tiền gửi tích lũy trực tuyến, lần gửi tích lũy cuối cùng của trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu bao lâu?
a)
01 tháng
b)
02 tháng
c)
03 tháng
d)
06 tháng
32.
Thời hạn gửi tiền của sản phẩm Tiền gửi Trực tuyến trả lãi sau định kỳ:
a)
Từ 03 tháng đến 36 tháng
b)
Từ 03 tháng đến 24 tháng
c)
Từ 06 tháng đến 24 tháng
d)
Từ 06 tháng đến 36 tháng
33.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến trả lãi sau định kỳ?
a)
100.000 VND
b)
1.000.000 VND
c)
10.000.000 VND
d)
5.000.000 VND
34.
Giá bán vàng miếng cho khách hàng:
a)
Chi nhánh bán vàng miếng theo giá bán công bố của Trụ sở chính. Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch
b)
Theo giá công bố của Bảo tín Minh Châu
c)
Theo giá công bố của DOJI
d)
Theo thương lượng với khách hàng
35.
Trường hợp khách hàng cá nhân có nhu cầu sử dụng tài khoản thanh toán, khách hàng có thể thuê, mượn hoặc mua tài khoản thanh toán của cá nhân khác đã mở tại ngân hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Khách hàng cá nhân có thể ủy quyền, bán lại cho cá nhân, tổ chức sử dụng tài khoản thanh toán của họ tại ngân hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Khách hàng cá nhân mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng và có thể thực hiện ủy quyền, cho thuê, cho mượn tài khoản thanh toán.
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Đối tượng khách hàng có thể mua vàng miếng để tham gia quản lý thị trường
a)
Khách hàng cá nhân
b)
Khách hàng doanh nghiệp
c)
Khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp
d)
Không có đối tượng nào
39.
Loại vàng Agribank bán cho khách hàng cá nhân để tham gia quản lý thị trường vàng là
a)
Là vàng miếng Agribank mua từ NHNN, hàm lượng 99,99%, loại 01 (một) lượng do NHNN tổ chức sản xuất hoặc đã cho phép sản xuất theo từng thời kỳ
b)
Vàng miếng AAA
c)
Vàng PNJ
d)
Vàng mua từ khách hàng bán
40.
Mức phí bảo hiểm Bảo an tài khoản (đã bao gồm VAT) là?
a)
70.000 VNĐ/năm/tài khoản
b)
77.000 VNĐ/năm/tài khoản
c)
80.000 VNĐ/năm/tài khoản
d)
88.000 VNĐ/năm/tài khoản
41.
Hạn mức trách nhiệm tối đa của giao dịch thanh toán qua Internet sản phẩm bảo hiểm Bảo an tài khoản là bao nhiêu?
a)
50.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
b)
46.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
c)
100.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
d)
30.000.000 VNĐ/năm bảo hiểm/tài khoản
42.
Sản phẩm Bảo an tín dụng có những quyền lợi bổ sung nào?
a)
Trợ cấp nằm viện do tai nạn; Bảo hiểm lãi tiền vay; Bảo hiểm mai táng phí
b)
Trợ cấp nằm viện; Bảo hiểm mai táng phí
c)
Bảo hiểm lãi tiền vay; Bảo hiểm mai táng phí
d)
Bảo hiểm trợ cấp nằm viện; Bảo hiểm mai táng phí
43.
Theo Quy tắc bảo hiểm Bảo an tín dụng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, số tiền tối đa mà ABIC chi trả theo quyền lợi bảo hiểm lãi tiền vay là:
a)
1 triệu đồng/Thỏa thuận cho vay
b)
2 triệu đồng/Thỏa thuận cho vay
c)
3 triệu đồng/Thỏa thuận cho vay
d)
Không chi trả
44.
Sản phẩm Bảo an tín dụng có những quyền lợi cơ bản nào?
a)
Quyền lợi bảo hiểm tử vong, thương tật toàn bộ do tai nạn
b)
Quyền lợi bảo hiểm tử vong, thương tật toàn bộ do các bệnh lý
c)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
45.
Hạn mức trách nhiệm tối đa chi phí khôi phục trộm cắp danh tính trực tuyến của sản phẩm bảo hiểm bảo an tài khoản
a)
50 triệu đồng/năm bảo hiểm/tài khoản
b)
100 triệu đồng/năm bảo hiểm/tài khoản
c)
46 triệu đồng/năm bảo hiểm/tài khoản
d)
68 triệu đồng/năm bảo hiểm/tài khoản
46.
Hợp đồng đại lý bảo hiểm là:
a)
Văn bản có tính pháp lý, quy định quyền, nghĩa vụ và các thỏa thuận khác giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Agribank trong hoạt động đại lý bảo hiểm phù hợp với các quy định của pháp luật
b)
Là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng.
c)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
47.
Theo quy định tại Nghị định 46/2023/NĐ-CP, chi nhánh phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu đại lý viên tại chi nhánh?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Theo quy định tại Nghị định 46/2023/NĐ-CP, Phòng giao dịch phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu đại lý viên?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Theo Văn bản 16438/ HD-NHNo-KHCN ngày 28/12/2023, đối với hoạt động giới thiệu khách hàng, chào bán bảo hiểm trường hợp là khách hàng cá nhân , Agribank cung cấp cho ABIC các thông tin tối thiểu nào sau đây?
a)
Tên, tuổi, giới tính
b)
Địa chỉ liên lạc
c)
Số điện thoại, địa chỉ E-mail
d)
Tất cả các đáp án trên
50.
Theo Văn bản 16438/ HD-NHNo-KHCN ngày 28/12/2023, đối với hoạt động giới thiệu khách hàng, chào bán bảo hiểm trường hợp khách hàng là khách hàng tổ chức, Agribank cung cấp cho ABIC các thông tin tối thiểu nào sau đây?
a)
Tên, địa chỉ
b)
Số điện thoại, địa chỉ E-mail
c)
Người liên lạc của tổ chức
d)
Tất cả các đáp án trên
51.
Theo Văn bản 16438/ HD-NHNo-KHCN ngày 28/12/2023, đối với hoạt động thu xếp việc giao kết Hợp đồng bảo hiểm, Agribank cung cấp cho ABIC thông tin tối thiểu nào sau đây:
a)
Thông tin liên quan đến khách hàng mua bảo hiểm,
b)
Đối tượng bảo hiểm và các thông tin cần thiết cho việc thẩm định ra quyết định phát hành Hợp đồng bảo hiểm.
c)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
52.
Theo Văn bản 16438/ HD-NHNo-KHCN ngày 28/12/2023, đối với hoạt động thu phí bảo hiểm, Agribank cung cấp cho ABIC thông tin tối thiểu nào sau đây:
a)
Thông tin liên quan đến khách hàng mua bảo hiểm
b)
Đối tượng bảo hiểm và các thông tin cần thiết cho việc thẩm định ra quyết định phát hành Hợp đồng bảo hiểm
c)
Bảng kê số lượng khách hàng đã thu phí bảo hiểm, tổng số phí bảo hiểm thu được.
d)
Tất cả các đáp án trên
53.
Agribank đang triển khai bán sản phẩm bảo hiểm nào trên ứng dụng Agribank Plus?
a)
Bảo an tín dụng
b)
Bảo an tài khoản
c)
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cho chủ xe máy và xe ô tô
d)
Cả 2 và 3
54.
Sản phẩm bảo hiểm bảo an tín dụng của ABIC đang triển khai, số tiền bảo hiểm tối đa của 01 khách hàng tham gia bảo hiểm bảo an tín dụng là:
a)
200.000.000 đồng/người
b)
300.000.000 đồng/người
c)
500.000.000 đồng/người
d)
1.000.000.000 đồng/người
55.
Có bao nhiêu hình thức khuyến mại được quy định trong Luật Xúc tiến thương mại
a)
05 hình thức
b)
07 hình thức
c)
08 hình thức
d)
10 hình thức
56.
Tổng giá trị hàng hóa , dịch vụ dùng để khuyến mại thương nhân thực hiện trong một chương trình khuyến mại theo quy định của Luật Xúc tiến thương mại là bao nhiêu? Lưu ý: Loại trừ trường hợp Đối với các chương trình khuyến mại tập trung và trong khuôn khổ các chương trình hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định, hạn mức tối đa là 100%
a)
không được vượt quá 20%
b)
không được vượt quá 30%
c)
không được vượt quá 50%
d)
không được vượt quá 70%
57.
Tổng thời gian thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá đối với một loại nhãn hiệu hàng hóa, dịch vụ được quy định tối đa bao nhiêu ngày trong một năm theo Luật Xúc tiến thương mại?
a)
Tối đa 45 ngày
b)
Tối đa 60 ngày
c)
Tối đa 90 ngày
d)
Tối đa 120 ngày
58.
Luật thương mại quy định thời gian triển khai tối đa đối với một chương trình khuyến mại là bao lâu?
a)
Tối đa 45 ngày
b)
Tối đa 60 ngày
c)
Tối đa 90 ngày
d)
Không quy định
59.
Nêu các trường hợp thương nhân không phải thực hiện thủ tục hành chính thông báo thực hiện khuyến mại?
a)
Thực hiện khuyến mại theo các hình thức quy định tại khoản 8 Điều 92 Luật Thương mại và các Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 cảu Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22/05/2018
b)
Thực hiện khuyến mại theo các hình thức quy định tại Điều 12, Điều 14 Nghị định Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22/05/2018 có tổng giá trị gaiir thưởng, quà tặng dưới 100 triệu đồng
c)
Chiỉ thực hiện chương trình khuyến mại theo hình thức khuyến mại quy định tại Điều 12, Điều 14 Nghị định Nghị định 81/2018/NĐ-CP ngày 22/05/2018 cho hàng hóa,dịch vụ được bán, cung ứng qua sàn giao dịch thương mại điện tử, ứng dụng sàn giao dịch thương mại điện tử , website khuyến mại trực tuyến và ứng dụng khuyến mại trực tuyến
d)
cả 1,2,3
60.
Nêu các hình thức Thương nhân thực hiện khuyến mại gửi Hồ sơ Thông báo đến Sở Công thương nơi thực hiện khuyến mại
a)
Nộp trực tiếp
b)
Gửi qua đường bưu điện
c)
Gửi trên hệ thống Thư điện tử hoặc nộp 01 hồ sơ Thông báo qia Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
d)
Tất cả các đáp án trên
61.
Trong trường hợp không có người trúng thưởng, Thương nhân thực hiện chương trình khuyến mại mang tính may rủi phải trích bao nhiêu tiền vào ngân sách nhà nước
a)
25% giá trị giải thưởng đã công bố
b)
35% giá trị giải thưởng đã công bố
c)
50% giá trị giải thưởng đã công bố
d)
70% giá trị giải thưởng đã công bố
62.
Thương nhân thực hiện thủ tục hành chính đăng ký hoạt động khuyến mại phải được xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nào?
a)
Sở Công thương đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn một tỉnh , thành phố trực thuộc trung ương
b)
Bộ Công thương đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên và chương trình khuyến mại theo các hình thức khác
c)
Bộ Công thương đối với tất cả các chương trình
d)
cả 1,2
63.
Thời hạn thương nhân thực hiện khuyến mại công bố kết quả trúng thưởng và trao giải thưởng của Chương trình khuyến mại kèm phiếu dự thi hoặc mang tính may rủi là bao nhiêu ngày theo quy định?
a)
30 ngày
b)
35 ngày
c)
45 ngày
d)
90 ngày
64.
Thời hạn báo cáo kết quả thực hiện khuyến mại của Chương trình khuyến mại kèm phiếu dự thi hoặc mang tính may rủi là bao nhiêu ngày theo quy định?
a)
45 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện khuyến mại
b)
90 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian thực hiện khuyến mại
c)
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn trao giải thưởng
d)
90ngày kể từ ngày hết thời hạn trao giải thưởng
65.
Các dịch vụ không làm thay đổi số dư tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân trên các kênh ngân hàng điện tử của Agribank là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ tài chính
b)
Dịch vụ nạp tiền
c)
Dịch vụ thanh toán.
d)
Dịch vụ phi tài chính.
66.
Dịch vụ cho phép khách hàng sử dụng các tiện ích không liên quan đến giao dịch chuyển khoản hay thanh toán trên kênh điện tử của Agribank là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ tài chính
b)
Dịch vụ phi tài chính
c)
Dịch vụ thanh toán
d)
Đáp án 2 và 3 đúng
67.
Hiện nay, để thay đổi số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking, khách hàng cần thực hiện?
a)
Trực tiếp ra quầy giao dịch của Agribank để đăng ký thay đổi.
b)
Ủy quyền hoặc nhờ người khác đến Agribank đăng ký thay đổi.
c)
Gọi điện đến Tổng đài hoặc số điện thoại của chi nhánh Agribank để đăng ký thay đổi.
d)
Đăng ký trực tuyến trên Internet hoặc Mobile Banking.
68.
Đối với khách hàng tổ chức khi thay đổi/bổ sung số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking của Agribank khách hàng có thể làm bằng cách nào?
a)
Gọi điện đến tổng đài 1900558818 để thay đổi.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để thay đổi.
c)
Gọi điện đến chi nhánh đăng ký dịch vụ SMS Banking ban đầu để thay đổi.
d)
Đến bất kỳ điểm giao dịch nào Agribank để thay đổi.
69.
Khách hàng cá nhân phải làm gì để hủy dịch vụ Agribank Plus?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Gọi điện đến bất kỳ chi nhánh nào để hủy dịch vụ
c)
Tự hủy dịch vụ trên ứng dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
70.
Dịch vụ đặt vé máy bay, vé xe, vé tàu, phòng khách sạn, mua vé xem phim, thanh toán qua QR Code trên ứng dụng Agribank Plus là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên.
71.
Đơn vị nào sau đây hỗ trợ xử lý khiếu nại về dịch vụ phi tài chính, VNTopup, chuyển khoản trong hệ thống trên hệ thống ngân hàng điện tử?
a)
Ban Khách hàng Cá nhân.
b)
Trung tâm Thẻ
c)
Trung tâm Dịch vụ Thanh toán và Kiều hối
d)
Trung tâm thanh toán.
72.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ tài chính qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
VND; USD và EUR.
b)
VND và USD.
c)
VND và EUR.
d)
VND và các loại tiền tệ khác triển khai khi có thông báo của Tổng Giám đốc.
73.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ phi tài chính qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
VND; USD và EUR.
b)
VND và USD.
c)
VND và ngoại tệ.
d)
Ngoại tệ.
74.
Agribank tạm ngừng cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Ngoài giờ hành chính.
b)
Dịp lễ tết.
c)
Các lý do bất khả kháng ngoài tầm kiểm soát của Agribank.
d)
Ngày cuối tuần.
75.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ Agribank Plus?
a)
Số điện thoại bất kỳ.
b)
Tên do khách hàng tự đặt
c)
Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
Là số điện thoại di động khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ.
76.
Hiện nay, Agribank áp dụng loại xác thực nào để xác thực giao dịch tài chính đối với khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ Agribank eBanking?
a)
Token OTP, SMS OTP, Soft OTP.
b)
Token OTP, Soft OTP
c)
SMS OTP, Soft OTP
d)
Token OTP, Soft OTP, Sinh trắc học
77.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ SMS Banking?
a)
Số điện thoại bất kỳ.
b)
Không cần đăng nhập bằng tên đăng nhập
c)
Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
Là số điện thoại đăng ký dịch vụ
78.
Bảo mật sinh trắc học được áp dụng đối với dịch vụ nào sau đây?
a)
SMS Banking
b)
Bankplus
c)
Agribank Plus
d)
Tất cả các đáp án trên
79.
Số tiền gửi tối thiểu của sản phẩm Tiền gửi trực tuyến rút gốc linh hoạt?
a)
1.000.000 VND
b)
2.000.000 VND
c)
10.000.000 VND
d)
1.000 USD
80.
Agribank nơi mở tài khoản thực hiện đóng tài khoản trong trường hợp nào sau đây?
a)
Tài khoản thanh toán ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 12 tháng
b)
Tài khoản thanh toán ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 24 tháng
c)
Tài khoản thanh toán ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 36 tháng
d)
Tài khoản thanh toán ở trạng thái tài khoản không hoạt động vượt quá 60 tháng
81.
Bà A ủy quyền cho con gái (Bà B) thực hiện rút tiền nhiều lần từ Thẻ tiết kiệm đứng tên bà A, từ lần giao dịch thứ hai trở đi, Agribank nơi giao dịch thu lại bản gốc Giấy ủy quyền lưu cùng chứng từ chi tiền
a)
Đúng
b)
Sai
82.
Sản phẩm nào sau đây không được tham gia Chương trình tiết kiệm dự thưởng
a)
Tiết kiệm gửi góp theo định kỳ
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
c)
Tiết kiệm không kỳ hạn
d)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
83.
Bà A và ông B gửi tiền gửi tiết kiệm chung, thỏa thuận tất cả người gửi tiền thực hiện giao dịch tất toán thẻ tiết kiệm.Tuy nhiên vào ngày đến hạn, bà A vắng mặt, Bà A có thể ủy quyền cho người khác thực hiện giao dịch rút tiền gửi tiết kiệm chung được không?
a)
b)
Không
84.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, Agribank trả lãi theo định kỳ hàng tháng vào TKTT của khách hàng như thế nào?
a)
Theo hình thức lãi nhập gốc phù hợp với quy định của pháp luật.
b)
Agribank không tính và không trả lãi đối với số dư trên TKTT có số dư bình quân tháng nhỏ hơn số dư tối thiểu theo quy định.
c)
Khách hàng mở TKTT bằng loại tiền tệ nào thì được giao dịch và nhận lãi bằng loại tiền tệ đó.
d)
Cả 3 đáp án
85.
Số dư tối thiểu cần duy trì trong tài khoản thanh toán cá nhân tại mọi thời điểm, bắt đầu từ khi TKTT chính thức hoạt động theo quy định của Agribank là bao nhiêu?
a)
Bằng VNĐ là 50.000 đồng; bằng ngoại tệ là 10 đơn vị tiền tệ.
b)
Bằng VNĐ là 50.000 đồng; bằng ngoại tệ là 20 đơn vị tiền tệ.
c)
Bằng VNĐ là 100.000 đồng; bằng ngoại tệ là 10 đơn vị tiền tệ.
86.
Việc đăng ký thông tin khách hàng, mở, sử dụng tài khoản thanh toán và dịch vụ bao gồm nhiều nội dung, chi nhánh bố trí 01 Giao dịch viên hướng dẫn khách hàng đăng ký theo các Mẫu và thực hiện thủ tục ký hợp đồng/thỏa thuận, tổ chức luân chuyển chứng từ, Mẫu, giấy tờ hồ sơ trong nội bộ phù hợp với quy trình giao dịch một cửa, hạn chế tối đa việc khách hàng phải qua nhiều phòng nghiệp vụ để đăng ký và sử dụng tài khoản thanh toán và các dịch vụ gia tăng
a)
Đúng
b)
Sai
87.
Dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán của khách hàng, bao gồm:
a)
Cung ứng phương tiện thanh toán
b)
Thực hiện dịch vụ thanh toán: séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, chuyển tiền, thu hộ, chi hộ
c)
Các dịch vụ thanh toán khác thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
d)
Cả 3 đáp án
88.
Đối với khách hàng cá nhân lần đầu tiên giao dịch tại ngân hàng, có nhu cầu mở tài khoản thanh toán, chi nhánh hướng dẫn khách hàng thực hiện
a)
Đăng ký thông tin khách hàng, đăng ký thông tin cho mục đích tuân thủ
b)
Đăng ký mở tài khoản thanh toán cho khách hàng, Đăng ký hình thức nhận thông báo số dư và sao kê tài khoản thanh toán (TKTT)
c)
Đăng ký các sản phẩm dịch vụ gia tăng (nếu khách hàng có nhu cầu)
d)
Tất cả các nội dung trên
89.
Các hành vi bị cấm trong quy định không dùng tiền mặt
a)
Ủy thác, giao đại lý cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện hoạt động được phép theo Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
b)
Gian lận, giả mạo các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.
c)
1 và 2 đúng
90.
Để ủy quyền trong sử dụng tài khoản thanh toán của cá nhân, chủ tài khoản phải cung cấp những gì đến tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mở tài khoản?
a)
Văn bản ủy quyền
b)
Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xác minh thông tin nhận biết đối với cá nhân, pháp nhân là người được ủy quyền
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Không có đáp án nào đúng
91.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, khách hàng đồng ý rằng Agribank được phép sử dụng thông tin khách hàng để thực hiện:
a)
Phục vụ việc quản lý, giám sát, tư vấn, hỗ trợ... giữa Agribank với khách hàng và (hoặc) sử dụng vào mục đích quảng bá, giới thiệu sản phẩm dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng phục vụ và lợi ích khách hàng;
b)
Chia sẻ với bên thứ ba hợp tác với Agribank trong việc cung cấp dịch vụ nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và lợi ích của khách hàng;
c)
Phục vụ việc điều tra hoạt động rửa tiền hoặc gửi cơ quan có thẩm quyền khi có căn cứ hoặc nghi ngờ và sử dụng thông tin khách hàng theo quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên
92.
Theo Điều kiện điều khoản mở và sử dụng tài khoản thanh toán, Agribank tiếp nhận yêu cầu tra soát, khiếu nại của khách hàng bằng các hình thức:
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank.
b)
Qua tổng đài điện thoại (có ghi âm, hoạt động 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần).
c)
Các kênh tiếp nhận thông tin tra soát, khiếu nại khác theo quy định hiện hành của Agribank. Việc tiếp nhận tra soát, khiếu nại phải đảm bảo xác thực những thông tin cơ bản mà khách hàng đã cung cấp cho Agribank khi mở TKTT.
d)
Cả 3 đáp án
93.
Điều kiện đối với đại lý viên trong hoạt động đại lý bảo hiểm?
a)
Đại lý viên là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam; Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm phù hợp theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm
b)
Tham dự các khoá đào tạo nghiệp vụ bảo hiểm, đào tạo cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm, kỹ năng bán hàng, pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, cập nhật kiến thức do Doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức. Đại lý viên chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo.
c)
Trường hợp đại lý viên không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới trước khi hoạt động đại lý.
d)
Tất cả các đáp án trên
94.
Cơ chế phối hợp giữa các chi nhánh Agribank trong việc cho vay KHCN mua nhà ở tại dự án nhà ở do Agribank cho vay thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
Chi nhánh đầu mối có trách nhiệm báo cáo Tổng Giám đốc (qua Ban KHCN) để thông báo tới các chi nhánh trong hệ thống về cơ chế, chính sách khách hàng áp dụng đối với KHCN mua nhà tại dự án nhà ở do Agribank cho vay
b)
Chi nhánh đầu mối có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ các chi nhánh khác trong việc thỏa thuận, đàm phán với chủ đầu tư về việc nhận thế chấp, giải chấp tài sản, đánh giá tiến độ hình thành TSTC, quản lý TSTC (trường hợp chi nhánh cho vay KHCN mua nhà ở không phải chi nhánh đầu mối)
c)
Các chi nhánh khi tham gia cho vay KHCN mua nhà ở tại dự án nhà ở đã được chi nhánh đầu mối thông báo về các điều kiện vay vốn, cơ chế chính sách khách hàng (nếu có) phải thực hiện theo đúng quy định chung, tránh tình trạng cạnh tranh nội bộ, lôi kéo khách hàng gây ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động và hình ảnh của Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
95.
Thẩm quyền cấp tín dụng đối với KHCN vay vốn mua nhà ở thương mại của Giám đốc chi nhánh loại II:
a)
Tối đa không vượt quá 70% thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh loại I.
b)
Tối đa không vượt quá 75 % thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh loại I.
c)
Tối đa không vượt quá 80% thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh loại I
d)
Tối đa không vượt quá 85% thẩm quyền cấp tín dụng của Giám đốc chi nhánh loại I
96.
Theo Quy định tại QĐ số 3639/QyĐ-NHNo-KHCN ngày 30/10/2024 thì Agribank nơi cho vay xem xét quyết định áp dụng thời gian ân hạn trả nợ gốc tương ứng với thời gian chủ đầu tư hỗ trợ lãi suất tiền vay cho khách hàng mua nhà ở, phù hợp với nguồn tiền trả nợ của khách hàng tối đa bao nhiêu tháng?
a)
12 tháng
b)
20 tháng
c)
24 tháng
d)
36 tháng
97.
Agribank nơi cho vay thực hiện giải ngân vốn vay đối với KHCN vay vốn mua nhà ở thương mại thực hiện theo quy định nào sau đây?
a)
Việc sử dụng các phương tiện thanh toán để giải ngân vốn cho vay thực hiện theo quy định của NHNN và hướng dẫn của Agribank.
b)
Việc sử dụng các phương tiện thanh toán để giải ngân vốn cho vay thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
c)
Việc sử dụng các phương tiện thanh toán để giải ngân vốn cho vay thực hiện theo quy định của Pháp luật.
d)
Việc sử dụng các phương tiện thanh toán để giải ngân vốn cho vay thực hiện theo quy định của Agribank
98.
KHCN vay vốn mua nhà ở thương mại tại Agribank được nhận tiền vay hoặc trả nợ bằng đồng tiền nào sau đây?
a)
USD hoặc loại tiền tệ mà được Ngân hàng Agribank nơi cho vay chấp thuận.
b)
Bằng USD trong trường hợp Khách hàng thông báo trước với Agribank nơi cho vay và được phê duyệt của Giám đốc Agribank nơi cho vay.
c)
Khách hàng nhận tiền vay bằng đồng tiền nào, trả nợ bằng đồng tiền đó.
d)
Đồng tiền cho vay, trả nợ bằng đồng Việt Nam (viết tắt là VND)
99.
Khi vay vốn mua nhà ở thương mại tại Agribank, khách hàng và bên bảo đảm được thực hiện nội dung nào sau đây:
a)
Rút bớt, thay thế một phần hoặc toàn bộ tài sản bảo đảm, chi nhánh thực hiện theo quy định của Agribank về rút bớt, thay thế TSBĐ.
b)
Rút toàn bộ tài sản bảo đảm bán khi giá thị trường tăng để thực hiện trả nợ Agribank nơi cho vay.
c)
Rút bớt tài sản bảo đảm do KH có nguồn thu nhập tăng cao đảm bảo trả nợ gốc lãi cho Agribank theo phân kỳ trả nợ.
100.
Những trường hợp được giải chấp tài sản đảm bảo khi cho vay KHCN mua nhà ở thương mại tại Agribank:
a)
Khách hàng và Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ (bao gồm toàn bộ hoặc từng phần)
b)
TSBĐ được xử lý theo quy định
c)
Rút bớt, thay thế TSBĐ theo quy định của Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
101.
Theo quy định của Agribank khi cho vay KHCN mua nhà ở thương mại: Thời hạn kiểm tra sử dụng vốn vay tại Agribank nơi cho vay thực hiện như thế nào?
a)
Kiểm tra sử dụng vốn vay chậm nhất trong vòng 60 ngày kể từ ngày giải ngân vốn vay.
b)
Kiểm tra tiến độ tài sản hình thành từ vốn vay, đánh giá khả năng trả nợ thực hiện trong thời gian 12 tháng ít nhất 01 lần kể từ ngày kiểm tra gần nhất.
c)
Kiểm tra đột xuất (nếu thấy cần thiết)
d)
Tất cả các đáp án trên
102.
Việc kiểm tra tài sản thế chấp của Agribank nơi cho vay đối với KHCN mua nhà ở thương mại được thực hiện như thế nào?
a)
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: 12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB nhà ở: 03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Kiểm tra đột xuất khác (nếu cần thiết)
b)
Chi nhánh thực hiện kiểm tra theo kế hoạch đã xây dựng.
c)
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: 24 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Quyền tài sản phát sinh từ HĐMB/HĐCN HĐMB nhà ở: 12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần; Kiểm tra đột xuất khác (nếu cần thiết)
d)
Thực hiện theo thỏa thuận giữa Agribank nơi cho vay và khách hàng.
103.
Trong quá trình kiểm tra tài sản thế chấp đối với KHCN vay vốn mua nhà ở thương mại, Agribank nơi cho vay phát hiện khách hàng chưa thực hiện đúng theo thoả thuận về bảo quản, sử dụng TSTC, có nguy cơ ảnh hưởng thiệt hại TSTC, giảm sút giá trị TSTC (trừ giảm giá trị tự nhiên), chi nhánh đề nghị khách hàng thực hiện phương án nào sau đây:
a)
Đề nghị khách hàng có phương án bảo quản, sử dụng TSTC kịp thời hoặc xử lý theo thoả thuận tại HĐTD,HĐBĐ
b)
Đề nghị khách hàng bán tài sản ngay để trả nợ trước hạn.
c)
Tìm hiểu nguyên nhân khách hàng chưa thực hiện đúng theo thoả thuận.
d)
Đề nghị khách hàng đàm phán bổ sung tài sản có giá trị cao hơn.
104.
Việc xử lý tài sản bảo đảm đối với KHCN /bên bảo đảm vay vốn mua nhà ở thương mại vi phạm một trong các nghĩa vụ đã thoả thuận tại HĐTD,HĐBĐ, chi nhánh thực hiện các biện pháp xử lý TSBĐ theo quy định nào sau đây?
a)
Chi nhánh thực hiện các biện pháp xử lý TSBĐ theo quy định về bảo đảm cấp tín dụng trong hệ thống Agribank và quy định của pháp luật có liên quan.
b)
Thực hiện ngay việc thành lập Hội đồng để xử lý TSBĐ thu hồi nợ vay.
c)
Phối hợp với Cơ quan Thi hành án thông báo bán TSBĐ.
d)
Xem xét trách nhiệm của Người có liên quan đến khoản vay do KH vi phạm nghĩa vụ thoả thuận.
105.
Agribank nơi cho vay yêu cầu khách hàng mua bảo hiểm tài sản đối với TSBĐ là quyền tài sản phát sinh từ HĐMB (nhà chung cư) đã được chủ đầu tư bàn giao, đưa vào sử dụng, khi vay vốn mua nhà ở thương mại?
a)
Chi nhánh yêu cầu khách hàng mua bảo hiểm cháy nổ ngay sau khi nhà ở HTTTL được bàn giao đến khi trả hết tiền vay với số tiền bảo hiểm tối thiểu bằng dư nợ khoản vay tại mọi thời điểm (quyền thụ hưởng đầu tiên thuộc về Agribank nơi cho vay)
b)
Chi nhánh yêu cầu Khách hàng mua bảo hiểm cho ngôi nhà và Người đứng tên vay vốn.
c)
Yêu cầu Khách hàng mua bảo hiểm nhân thọ cho cả 2 vợ chồng và bảo hiểm cho ngôi nhà
d)
Mua bảo hiểm theo đề nghị của khách hàng và được Agribank nơi cho vay chấp luận.
106.
Tổ vay vốn của Agribank được thành lập khi có tổi thiểu bao nhiêu thành viên tham gia?
a)
05 người
b)
10 người
c)
15 người
d)
20 người
107.
Việc thành lập Tổ vay vốn của Agribank phải được đơn vị nào xác nhận cho phép hoạt động?
a)
UBND cấp xã
b)
UBND cấp tỉnh
c)
Trưởng đơn vị nơi tổ viên làm việc
d)
Đáp án 1 và 3
108.
Tiêu chí lựa chọn tổ trưởng Tổ vay vốn do Hội nông dân, Hội liên hiệp phụ nữ thành lập và quản lý là?
a)
Tổ viên trong Chi hội khu dân cư
b)
Tổ viên trong Hội nông dân
c)
Tổ viên trong Hội liên hiệp phụ nữ
d)
Cán bộ lãnh đạo Chi hội khu dân cư
109.
Nhiệm vụ của tổ trưởng Tổ vay vốn?
a)
Tiếp nhận nhu cầu vay vốn
b)
Lập danh sách tổ viên đề nghị Agribank cho vay
c)
Hướng dẫn các tổ viên lập hồ sơ vay vốn
d)
Tất cả các trường hợp trên
110.
Tổ trưởng tổ vay vốn được thu lãi tiền vay mà không cần ủy quyền của Tổ viên?
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Tổ trưởng tổ vay vốn được thực hiện những nội dung nào sau đây?
a)
Giải ngân, thu nợ gốc, lãi vốn vay
b)
Phối hợp Agribank nơi cho vay: kiểm tra đối chiếu nợ vay đối với các tổ viên, đôn đốc các tổ viên trả nợ gốc, lãi đầy đủ đúng hạn
c)
Phối hợp Agribank nơi cho vay: giải ngân, thu nợ gốc, lãi vốn vay
d)
Đáp án 2 và 3
112.
Tổ trưởng tổ vay vốn sẽ không được tiếp tục giao nhiệm vụ khi số phiếu tín nhiệm của tổ viên không đạt đa số:
a)
Trên 50%
b)
Trên 60%
c)
Trên 65%
d)
Trên 95%
113.
Tại Agribank nơi cho vay, vào cuối ngày giải ngân việc bàn giao hồ sơ chứng từ được thực hiện:
a)
Giao dịch viên Tổ cho vay lưu động thực hiện lưu trữ hồ sơ vay vốn theo quy định.
b)
Bàn giao cho người quản lý hồ sơ thuộc phòng Kế toán Ngân quỹ tại Chi nhánh để lưu trữ, quản lý theo quy định
c)
Giao dịch viên Tổ cho vay lưu động thực hiện lưu trữ hồ sơ vay vốn theo quy định (trường hợp GDV tổ cho vay lưu động trực tiếp là GDV quản lý hồ sơ vay vốn của Chi nhánh)
d)
Đáp án 1 và 2
114.
Tổ cho vay lưu động của Agribank thực hiện các nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Chi hoa hồng cho Tổ trưởng theo quy định hiện hành của Agribank
b)
Tiếp nhận và hướng dẫn hồ sơ vay đối với KH tại địa bàn
c)
Trực tiếp giải ngân, thu nợ gốc tiền vay đến từng tổ viên Tổ vay vốn/Tổ liên kết
d)
Cả 3 đáp án trên
115.
Người lao động Agribank vay vốn sử dụng vào mục đích nào sau đây là phù hợp?
a)
Thanh toán các chi phí cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của người lao động và gia đình người lao động.
b)
Thanh toán các chi phí cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của người lao động
c)
Thanh toán các chi phí như mua nhà để ở kết hợp với cho thuê để tăng thu nhập cho Người lao động.
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
116.
Phương thức cho vay đối với Người lao động Agribank áp dụng:
a)
Cho vay từng lần
b)
Cho vay theo hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán
c)
Cho vay theo hình thức phát hành Thẻ tín dụng
d)
Đáp án 1 và 2
117.
Theo quy định số 359/QyĐ-NHNo-KHCN, dư nợ cho vay được áp dụng LSCV đối với Người lao động Agribank gồm:
a)
Dư nợ cho vay có bảo đảm bằng tài sản.
b)
Dư nợ cho vay không có bảo đảm bằng tài sản.
c)
Cả 1 và 2
118.
Tổng dư nợ cho vay tối đa đối với người lao động được Agribank áp dụng:
a)
Theo phân nhóm người lao động tại Phụ lục 01/CVNLĐ và xếp hạng chi nhánh.
b)
Theo phân nhóm người lao động và phụ thuộc vào mức thu nhập của NLĐ tại thời điểm thẩm định.
c)
Theo phân nhóm người lao động tại Phụ lục 02/CVNLĐ và xếp hạng chi nhánh theo định kỳ.
d)
Theo phân nhóm người lao động và xếp hạng chi nhánh theo tháng.
119.
Để tránh rủi ro về lãi suất khi cho vay Người lao động, Agribank nơi cho vay thực hiện nội dung nào sau đây:
a)
Chủ động thoả thuận với người lao động tại HĐTD điều khoản về thời điểm điều chỉnh LSCV phù hợp với quy định về lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm của Tổng Giám đốc.
b)
Chủ động điều chỉnh LSCV tại HĐTD phù hợp với quy định về lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm của Tổng Giám đốc.
c)
Chủ động điều chỉnh LSCV tại HĐTD phù hợp với lãi suất thị trường đảm bảo lãi suất cho vay thực dương
d)
Chủ động điều chỉnh LSCV phù hợp với quy định về lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm của Tổng Giám đốc.
120.
Trường hợp Người lao động, Agribank chấm dứt HĐLĐ hoặc chuyển công tác ra khỏi hệ thống Agribank nơi cho vay thực hiện:
a)
Áp dụng lãi suất cho vay thông thường phục vụ nhu cầu đời sống kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ với Agribank.
b)
Áp dụng lãi suất cho vay ưu đãi tối đa không quá 01 tháng kể từ ngày chấm dứt HĐLĐ với Agribank.
c)
Áp dụng lãi suất cho vay ưu đãi đến hết HĐTD đối với Người lao động có đóng góp lớn với Agribank.
d)
Giao Giám đốc Agribank nơi cho vay xem xét quyết định
121.
Agribank áp dụng thời hạn cho vay tối đa đối với Người lao động:
a)
Tối đa không vượt quá 30 năm
b)
Tối đa không vượt quá 10 năm
c)
Tối đa không vượt quá thời gian công tác của Người lao động
d)
Tối đa không vượt quá 20 năm