wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tài chính

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Dưới đây là các khoản chi đầu tư phát triển, ngoại trừ:

a)

Chi mua sắm máy móc thiết bị

b)

Chi xây dựng đường sá, cầu cống

c)

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Chi trợ cấp cho các đối tượng chính sách xã hội

2.

Nguồn vốn huy động chủ yếu nhất của ngân hàng thương mại là:

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn tiền gửi

c)

Vốn vay

d)

Vốn trong thanh toán

3.

Vai trò của ngân sách nhà nước

a)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Điều hòa thu nhập, thực hiện công bằng xã hội

c)

Huy động nguồn tài chính đảm bảo nhu cầu chi tiêu của nhà nước

d)

A, B, C đều đúng

4.

Giả định các yếu tố khác không đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn, trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi theo sự điều tiết của nhà nước

5.

Tiền đề cho sự ra đời của thuế là

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Tài chính

d)

Nhà nước

6.

Khả năng thỏa mãn nhu cầu làm vật trung gian trong trao đổi thể hiện:

a)

Giá trị sử dụng của tiền

b)

Tính chất của tiền

c)

Giá trị của tiền

d)

Bản chất của tiền

7.

Tín dụng thương mại là nguồn vốn thuộc khoản mục nào của doanh nghiệp:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn góp bổ sung

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn vay ngân hàng

8.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường chứng khoán và thị trường vốn

b)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn và thị trường tiền tệ

d)

Thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu

9.

Miêu tả liên quan đến tài chính gián tiếp:

a)

Cá nhân vay tiền từ hàng xóm.

b)

Doanh nghiệp mua cổ phiếu do doanh nghiệp khác phát hành trên thị trường sơ cấp.

c)

Cá nhân mua trái phiếu chính phủ.

d)

Cá nhân gửi tiền ở ngân hàng.

10.

Nợ phải trả của doanh nghiệp bao gồm:

(a)  

11.

Nợ phải trả của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vay ngân hàng, tín dụng thương mại, phát hành trái phiếu.

b)

Vay ngân hàng, tín dụng thương mại, phát hành cổ phiếu

c)

Thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận chưa phân phối

d)

Vốn điều lệ, lợi nhuận chưa phân phối

12.

Khi tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế:

a)

lớn hơn 0

b)

nhỏ hơn 0

c)

bằng 0

d)

Còn phụ thuộc vào các yếu tố khác

13.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tiền, khoản phải thu ngắn hạn, hàng tồn kho

b)

Tiền, bất động sản đầu tư, Tài sản cố định

c)

Hàng tồn kho, tài sản cố định

d)

Máy móc thiết bị, nguyên vật liệu

14.

Trái phiếu kho bạc là:

a)

Giấy tờ có giá ngắn hạn mà nhà nước phát hành để huy động vốn giải quyết mất cân đối ngân sách tạm thời.

b)

Giấy tờ có giá trung dài hạn mà nhà nước phát hành để huy động vốn giải quyết bội chi ngân sách nhà nước đã được Quốc hội phê chuẩn.

c)

Giấy tờ có giá ngắn hạn mà ngân hàng phát hành để huy động vốn cho việc kinh doanh tiền tệ

d)

Giấy tờ có giá trung dài hạn mà ngân hàng phát hành để huy động vốn cho việc kinh doanh tiền tệ

15.

Dưới đây là các khoản thu không mang tính chất thuế, ngoại trừ:

a)

Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

b)

Các khoản vay trong và ngoài nước

c)

Viện trợ nước ngoài

d)

Các khoản phí

16.

Yếu tố quan trọng nhất đối với một sắc thuế là:

a)

Đối tượng nộp thuế

b)

Đối tượng chịu thuế

c)

Thuế suất

d)

Đơn vị tính thuế

17.

Lệ phí là:

a)

khoản thu đối với các tổ chức cá nhân được nhà nước phục vụ công việc quản lý hành chính theo yêu cầu

b)

khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà

18.

Lệ phí là:

a)

khoản thu đối với các tổ chức cá nhân được nhà nước phục vụ công việc quản lý hành chính theo yêu cầu

b)

khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước đã đầu tư để phục vụ cho các tổ chức, cá nhân

c)

khoản thu không mang tính chất thuế

d)

Tất cả đều sai

19.

Tiền đề cho sự ra đời và phát triển của tài chính là:

a)

Sản xuất hàng hóa và nhà nước

b)

Nhà nước và tiền tệ

c)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa – tiền tệ và nhà nước

20.

Phân phối lần đầu là quá trình:

a)

Tạo lập quỹ tiền tệ

b)

Sử dụng quỹ tiền tệ

c)

Phân bổ quỹ tiền tệ

d)

Tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

21.

Thuế tiêu thụ đặc biệt là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trực thu

c)

Tài nguyên

d)

Thu nhập

22.

Thị trường giao dịch các giấy tờ có giá có kỳ hạn từ 1 năm trở lên là:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường chứng khoán

23.

Nhờ vào chức năng ......... của tài chính mà các nguồn lực của xã hội được đưa vào các quỹ tiền tệ khác nhau để sử dụng cho những mục đích khác nhau của các chủ thể trong nền kinh tế xã hội.

a)

Huy động

b)

Sử dụng

c)

Phân phối

d)

Giám đốc

24.

Điều nào không đúng về chức năng giám đốc tài chính:

a)

Mang tính chủ quan

b)

Mang tính toàn diện và rộng rãi

c)

Nhằm phát hiện các khuyết tật trong phân phối tài chính

d)

Chủ thể giám đốc là các chủ thể tham gia vào quá trình phân phối.

25.

Tiền tệ có mấy chức năng:

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

26.

Hình thái tiền tệ đầu tiên và sơ khai nhất là:

a)

Bút tệ

b)

Hóa tệ

c)

Tín tệ

d)

Tiền điện tử

27.

Dưới đây là các khoản thu mang tính chất thuế, ngoại trừ:

a)

Các khoản Thuế

b)

Các khoản lệ phí

c)

Viện trợ nước ngoài

d)

Các khoản phí

28.

Dưới đây là các khoản thu mang tính chất thuế, ngoại trừ:

a)

Các khoản Thuế

b)

Các khoản lệ phí

c)

Viện trợ nước ngoài

d)

Các khoản phí

29.

Thị trường giao dịch các giấy tờ có giá có kỳ hạn dưới 1 năm là:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường chứng khoán

30.

WB là tên viết tắt của:

a)

Ngân hàng thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng phát triển châu Á

d)

Tổ chức lương thực thế giới

31.

Được sử dụng làm phương tiện thanh toán thể hiện:

a)

Chức năng của tiền

b)

Tính chất của tiền

c)

Giá trị của tiền

d)

Bản chất của tiền

32.

Tín dụng thương mại là:

a)

Nguồn vốn vay ngân hàng để sử dụng cho lĩnh vực thương mại, dịch vụ

b)

Nguồn vốn hình thành trong quan hệ mua bán chịu giữa các doanh nghiệp

c)

Vốn chủ sở hữu đối với doanh nghiệp thương mại

d)

Nguồn vốn vay từ Hiệp hội thương mại Việt Nam

33.

Theo quy định của Việt Nam hiện nay, tài sản cố định là tư liệu lao động:

a)

Có giá trị tối thiểu là 10 triệu đồng và thời gian sử dụng trên một năm

b)

Có giá trị tối thiểu là 10 triệu đồng và thời gian sử dụng từ một năm trở lên

c)

Có giá trị tối thiểu là 30 triệu đồng và thời gian sử dụng trên một năm

d)

Có giá trị tối thiểu là 30 triệu đồng và thời gian sử dụng trên năm năm

34.

Vốn tài trợ từ lợi nhuận của doanh nghiệp thuộc:

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn góp ban đầu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn vay ngân hàng

35.

Tổ chức nào là định chế tài chính trung gian:

a)

Công ty tài chính

b)

Công ty thương mại

c)

Công ty du lịch

d)

Doanh nghiệp sản xuất vật chất

36.

phí là:

a)

khoản thu đối với các tổ chức cá nhân được nhà nước phục vụ công việc quản lý hành chính theo yêu cầu

b)

khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước đã

37.

Vay ngân hàng là nguồn vốn thuộc khoản mục nào của doanh nghiệp:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn góp bổ sung

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn cổ phần

38.

Thuế giá trị gia tăng là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trực thu

c)

Tài nguyên

d)

Thu nhập

39.

............ là sự hao mòn về mặt vật chất có thể nhìn thấy được

a)

Hao mòn tài sản cố định

b)

Hao mòn tài sản dài hạn

c)

Hao mòn tài sản cố định hữu hình

d)

Hao mòn tài sản cố định vô hình

40.

Tài sản có tính thanh khoản cao nhất là:

a)

Máy móc thiết bị

b)

Khoản phải thu

c)

Hàng tồn kho

d)

Thương hiệu

41.

Định chế tài chính trung gian mà người dân giao dịch thường xuyên nhất là:

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Công ty tài chính

c)

Thị trường tài chính

d)

Ngân hàng

42.

Trái phiếu công ty là:

a)

Giấy tờ có giá có kỳ hạn ngắn

b)

Giấy tờ có giá tạo nên nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Giấy tờ có giá xác nhận quyền sở hữu trong một công ty

d)

Giấy tờ có giá làm tăng nợ phải trả của một công ty

43.

Tín dụng thương mại là nguồn vốn thuộc khoản mục nào của doanh nghiệp:

a)

Nợ dài hạn

b)

Vốn góp bổ sung

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn cổ phần

44.

Tiền đề cho sự ra đời và phát triển của tài chính là:

a)

Nền sản xuất hàng hóa tiền tệ

b)

Nhà nước

c)

Phân công lao động

d)

Cả A bà B

45.

Tiền đề cho sự ra đời và phát triển của tài chính là:

a)

Nền sản xuất hàng hóa tiền tệ

b)

Nhà nước

c)

Phân công lao động

d)

Cả A bà B

46.

Tài sản có tính thanh khoản cao nhất là:

a)

Tiền mặt

b)

Khoản phải thu

c)

Hàng tồn kho

d)

Thương hiệu

47.

Điền nội dung còn thiếu vào khái niệm sau: “Ngân sách nhà nước là hệ thống các ...... giữa nhà nước với các ..... trong xã hội dưới hình thái giá trị, phát sinh trong quá trình nhà nước tạo lập, phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước (quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt”.

a)

Quan hệ chính trị, công dân

b)

Quan hệ kinh tế, chủ thể

c)

Quan hệ kinh tế, doanh nghiệp

d)

Quan hệ chính trị, chủ thể

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của NSNN:

a)

Hoạt động của NSNN gắn liền với quyền lực kinh tế, chính trị của nhà nước được NN tiến hành trên cơ sở luật định.

b)

Hoạt động thu – chi cuả NSNN mang tính hoàn trả trực tiếp là chủ yếu.

c)

Hoạt động thu - chi NSNN thực chất là sự phân chia nguồn lực tài chính quốc gia

d)

Hoạt động thu – chi NSNN luôn gắn chặt với việc thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của NN trong từng thời kỳ

49.

Bội chi ngân sách nhà nước xảy ra khi:

a)

Thu ngân sách nhà nước không đủ bù đắp các khoản chi ngân sách trong một thời gian nhất định

b)

Mọi người nộp thuế muộn khiến cho nhà nước không đủ tiền trang trải cho các khoản chi cần thiết

c)

Ngân sách thu vào vượt quá giới hạn cho phép

d)

Nhà nước chưa có chính sách chi ngân sách thoả đáng khiến cho quỹ ngân sách bị thất thoát

50.

.........là một loại tiền tệ mà bản thân nó không có giá trị song nhờ có sự tín nhiệm của mọi

4 lines
51.

.........là một loại tiền tệ mà bản thân nó không có giá trị song nhờ có sự tín nhiệm của mọi người mà nó có giá trị trao đổi và được sử dụng trong lưu thông.

a)

Tiền tệ

b)

Tín tệ

c)

Hóa tệ

d)

Không có đáp án đúng

52.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được.

53.

Tổ chức nào là định chế tài chính trung gian:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty thương mại

c)

Công ty du lịch

d)

Doanh nghiệp sản xuất vật chất

54.

Hình thái tiền tệ đầu tiên và sơ khai nhất là:

a)

Bút tệ

b)

Hóa tệ

c)

Tín tệ

d)

Tiền điện tử

55.

Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trực thu

c)

Tài nguyên

d)

Tài sản

56.

Các trung gian tài chính có thể là:

a)

Các quỹ tiết kiệm

b)

Các công ty bảo hiểm

c)

Ngân hàng và liên ngân hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

57.

Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty nhỏ

c)

Công ty hợp danh

d)

Người nhận thầu độc lập

58.

Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:

a)

Vay

b)

Phân tán rủi ro

c)

Cho vay

d)

Các câu trên đều đúng

59.

Bộ phận quan trọng cấu thành hàng tồn kho của doanh nghiệp:

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Tài sản cố định

c)

Nguyên vật liệu

d)

Nợ ngắn hạn

60.

Giá tinh thuế nhập khẩu là giá:

a)

Giá CIF

b)

Giá FOB

c)

Giá tại xưởng

d)

Giá tại công ty

61.

ế nhập khẩu là giá:

a)

Giá CIF

b)

Giá FOB

c)

Giá tại xưởng

d)

Giá tại công ty

62.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng.

b)

Lãi suất thực sẽ tăng.

c)

Không có cơ sở để xác định.

d)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm.

63.

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Mức độ rủi ro của món vay.

b)

Thời hạn của món vay dài ngắn khác nhau.

c)

Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên.

d)

Tất cả các trờng hợp trên.

64.

Dưới đây là các khoản chi đầu tư phát triển, ngoại trừ:

a)

Chi mua sắm máy móc thiết bị

b)

Chi xây dựng đường sá, cầu cống

c)

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Chi trợ cấp cho các đối tượng chính sách xã hội

65.

Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vay ngân hàng, tín dụng thương mại, phát hành trái phiếu.

b)

Vay ngân hàng, tín dụng thương mại, phát hành cổ phiếu

c)

Tín dụng thương mại, vay ngắn hạn ngân hàng, các khoản nợ lương, nợ thuế

d)

Vốn điều lệ, lợi nhuận chưa phân phối

66.

Thu ngân sách nhà nước là:

a)

Là một mặt hoạt động cơ bản của ngân sách nhà nước

b)

Là sự phân chia nguồn tài chính quốc gia giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội dựa trên quyền lực nhà nước nhằm giải quyết hài hoà các mối quan hệ về lợi ích kinh tế

c)

Gắn với thực trạng kinh tế và sự vận động của các phạm trù giá trị như lãi suất, giá cả, thu nhập

d)

Cả ba ý trên đều đúng

67.

Khoản chi nào là quan trọng và thường chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước:

a)

Chi cho phát triển y tế, văn hoá, giáo dục

b)

Chi cho phát triển kinh tế

c)

Chi cho bộ máy quuản lý nhà nước

d)

Chi cho an ninh quốc phòng

68.

ong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước:

a)

Chi cho phát triển y tế, văn hoá, giáo dục

b)

Chi cho phát triển kinh tế

c)

Chi cho bộ máy quuản lý nhà nước

d)

Chi cho an ninh quốc phòng

69.

Trong các biện pháp để khắc phục tình trạng bội chi ngân sách nhà nước, biện pháp nào dễ gây lạm phát nhất:

a)

Phát hành trái phiếu quốc tế

b)

Phát hành tiền

c)

Vay tiền từ dân cư

d)

Tăng thuế

70.

Dưới đây là các khoản thu không mang tính chất thuế, ngoại trừ:

a)

Thu lợi tức từ hoạt động liên doanh, liên kết, thu cổ tức

b)

Thu vốn của Nhà nước tại các cơ sở kinh tế

c)

thu phí và lệ phí

d)

Thu từ cho thuê hoặc bán tài nguyên thiên nhiên

71.

Dưới đây là biện pháp xử lý bội chi NSNN, ngoại trừ:

a)

Tăng thu giảm chi.

b)

Phát hành thêm tiền.

c)

Giảm thuế.

d)

Vay nợ nước ngoài

72.

.......là 1 loại hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung trao đổi và mua bán.

a)

Tài chính

b)

Hóa tệ

c)

Tiền tệ

d)

Tín tệ

73.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy

d)

Các chức năng khác

74.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất:

a)

Nguyên liệu, vật liệu trong kho

b)

Chứng khoán

c)

Khoản phải thu khách hàng

d)

Tiền gửi ngân hàng

75.

Tiền giấy ngày nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả A và B

76.

Hoạt động thanh toán thẻ phát triển làm cho:

a)

Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng lên

b)

Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng lên

d)

Cả B và C

77.

............ là sự hao mòn về mặt vật chất có thể nhìn thấy được

a)

Hao mòn tài sản cố định

b)

Hao mòn tài sản dài hạn

c)

Hao mòn tài sản cố định hữu hình

d)

Hao mòn tài sản cố định vô hình

78.

Lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp thuộc:

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn góp ban đầu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn vay ngân hàng

79.

Thuế xuất nhập khẩu là loại thuế:

a)

Gián thu

b)

Trực thu

c)

Tài nguyên

d)

Thu nhập

80.

Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

a)

Các nhà quản lý của chính công ty

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

81.

Khi một chứng khoán được phát hành ra công chúng lần đầu tiên, nó sẽ được giao dịch trên thị trường __________ sau đó chứng khoán này sẽ được giao dịch trên thị trường ___________

a)

Sơ cấp, thứ cấp

b)

Thứ cấp, sơ cấp

c)

OTC, đấu giá

d)

Môi giới qua mạng đấu giá

82.

Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng tiền của doanh nghiệp:

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Nợ ngắn hạn

83.

Giá tinh thuế xuất khẩu là giá:

a)

Giá CIF

b)

Giá FOB

c)

Giá tại xưởng

d)

Giá tại công ty

84.

Được sử dụng làm vật trung gian trong trao đổi thể hiện:

a)

Giá trị sử dụng của tiền

b)

Tính chất của tiền

c)

Giá trị của tiền

d)

Bản chất của tiền

85.

Đối với người đi vay, tiền lãi được coi là:

a)

Yêu cầu tối thiểu về lợi ích khoản vay

b)

Một phần chi phí vốn vay

c)

Một phần thu nhập vốn vay

d)

tất cả đều sai

86.

Phân phối lần đầu là quá trình:

a)

Tạo lập quỹ tiền tệ

b)

Sử dụng quỹ tiền tệ

c)

Phân bổ quỹ tiền tệ

d)

Tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

87.

Công ty B bán cho công ty nội địa 5.000 sản phẩm N với đơn giá bán chưa có thuế GTGT là 110.000 đ/sp, thuế suất thuế GTGT là 10%. Tính thuế GTGT công ty B phải nộp ngân sách nhà nước.

4 lines
88.

Thu ngân sách nhà nước bao gồm những khoản cơ bản nào?

4 lines
89.

Thị trường sơ cấp là gì?

4 lines
90.

Nêu các hình thái tiền tệ.

4 lines
91.

Công ty A trực tiếp xuất khẩu 390 SP M theo điều kiện CIF là 13USD/SP, phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 3USD/SP tỷ giá 25000đ/USD, thuế suất thuế xuất khẩu 10%. Tính thuế xuất khẩu công ty nộp ngân sách nhà nước.

4 lines
92.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp bao gồm những khoản cơ bản nào?

4 lines
93.

Tính thuế NK, thuế TTĐB và thuế GTGT cho các sản phẩm đã nêu.

4 lines
94.

Công ty B bán cho công ty nội địa 10.000 sản phẩm M với đơn giá bán chưa có thuế GTGT là 370.000 d/sp, thuế suất thuế GTGT là 10%.

4 lines
95.

Công ty B bán cho công ty nội địa 10.000 sản phẩm M với đơn giá bán chưa có thuế GTGT là 370.000 d/sp, thuế suất thuế GTGT là 10%. Tính thuế GTGT công ty B phải nộp ngân sách nhà nước.

4 lines
96.

Nêu các chức năng cơ bản của tiền tệ

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

e)

Chức năng tiền tệ thế giới

97.

Phân tích bản chất của tài chính nhà nước

4 lines
98.

Chi ngân sách nhà nước bao gồm những khoản cơ bản nào?

4 lines
99.

Nêu những khoản cơ bản trong nợ ngắn hạn của doanh nghiệp

4 lines
100.

Công ty Ý nhập khẩu lô hàng B gồm 700 sp. giá CIF 125ngđ/sp. Hàng B chịu thuế TTĐB. Thuế suất: GTGT 10%, nhập khẩu 2%, TTĐB là 35%, tỷ giá 25000đ/USD. Tính thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp nhà nước tại khâu nhập khẩu.

4 lines
101.

Công ty A trực tiếp xuất khẩu lô hàng gồm 160 SPA, giá FOB là 18USD/SP, tỷ giá 25000d/USD, thuế suất thuế xuất khẩu 5%. Tính thuế xuất khẩu công ty nộp ngân sách nhà nước.

4 lines
102.

Thị trường thứ câp là gì

4 lines
103.

Thị trường thứ câp là gì

4 lines
104.

Nêu đặc điểm của vốn lưu động ở doanh nghiệp.

4 lines
105.

Thuế trực thu là gì? Kể tên các loại thuế trực thu

a)

Người nộp thuế chính là người chịu thuế

b)

Thuế TNCN và thuế TNDN

106.

Nêu ngắn gọn bản chất tài chính doanh nghiệp

4 lines
107.

Phân tích bản chất của tài chính doanh nghiệp

4 lines
108.

Nêu các khoản chi phí cơ bản trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Chi phí khấu hao TSCĐ

b)

Chi phí BHYT, BHXH, phí công đoàn.

c)

Chi phí lương và các khoản phụ cấp lương.

d)

Chi phí nhiên liệu, động lực sử dụng vào quá trình sản xuất – kinh doanh trong kỳ

e)

Chi phí nguyên liệu, vật liệu.

109.

Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt.

4 lines
110.

Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt. Tính đặc biệt của tiền được thể hiện như thế nào?

4 lines
111.

Như thế nào là thị trường sơ cấp, như thế nào là thị trường thứ cấp. Phân tích mối liên hệ giữa thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

4 lines
112.

Nêu đặc điểm của tài sản cố định ở doanh nghiệp.

4 lines
113.

Thuế gián thu là gì? Kể tên các loại thuế gián thu

a)

Thuế gián thu: người nộp thuế khác người chịu thuế

b)

Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế giá trị gia tăng

e)

Thuế bảo vệ môi trường

114.

Liệt kê các khâu tài chính của hệ thống tài chính quốc gia.

4 lines
115.

Liệt kê các khâu tài chính của hệ thống tài chính quốc gia.

4 lines
116.

Để hoạt động sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp có thể huy động vốn từ những nguồn nào?

a)

Vốn góp ban đầu.

b)

Huy động vốn bằng tín dụng thương mại (nợ)

c)

Huy động vốn bằng tín dụng Ngân hàng.

d)

Huy động vốn từ phát hành cổ phiếu.

e)

Huy động vốn từ quỹ đầu tư

117.

Vì sao nói thuế là khoản thu không mang tính hoàn trả trực tiếp?

4 lines
118.

Công ty A năm N có tài liệu sau: sản lượng tiêu thụ 5000sp/năm, giá bán 80 ngđ/sp, chi phí cố định 220 trd/năm, chi phí biến đổi 25 ngđ/sp. Thuế suất TNDN 20%. Tính thuế TNDN phải nộp và tính lợi nhuận sau thuế của công ty.

4 lines