wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABYLARY TEST 18

Total questions: 120

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
different food suppliers
a)
các nhà cung cấp thực phẩm khác nhau
b)
trừ tiền thẻ
c)
gửi logo của bạn
d)
tránh phí
2.
at least + số lượng
a)
ít nhất
b)
các nhà cung cấp thực phẩm khác nhau
c)
trừ tiền thẻ
d)
gửi logo của bạn
3.
board a flight
a)
lên máy bay
b)
ít nhất
c)
các nhà cung cấp thực phẩm khác nhau
d)
trừ tiền thẻ
4.
prior to boarding
a)
trước khi lên máy bay
b)
lên máy bay
c)
ít nhất
d)
các nhà cung cấp thực phẩm khác nhau
5.
identify issues
a)
xác định vấn đề
b)
trước khi lên máy bay
c)
lên máy bay
d)
ít nhất
6.
predict trends
a)
dự đoán xu hướng
b)
xác định vấn đề
c)
trước khi lên máy bay
d)
lên máy bay
7.
helpp sb do sth
a)
giúp ai làm gì
b)
dự đoán xu hướng
c)
xác định vấn đề
d)
trước khi lên máy bay
8.
improve business
a)
cải thiện kinh doanh
b)
giúp ai làm gì
c)
dự đoán xu hướng
d)
xác định vấn đề
9.
plan to purchase
a)
dự định mua
b)
cải thiện kinh doanh
c)
giúp ai làm gì
d)
dự đoán xu hướng
10.
exceptional expert
a)
chuyên gia xuất sắc
b)
dự định mua
c)
cải thiện kinh doanh
d)
giúp ai làm gì
11.
financial review
a)
xem xét tài chính
b)
chuyên gia xuất sắc
c)
dự định mua
d)
cải thiện kinh doanh
12.
accounting responsibilities
a)
trách nhiệm kế toán
b)
xem xét tài chính
c)
chuyên gia xuất sắc
d)
dự định mua
13.
greet foreign diplomats
a)
chào đón các nhà ngoại giao nước ngoài
b)
trách nhiệm kế toán
c)
xem xét tài chính
d)
chuyên gia xuất sắc
14.
at a luncheon
a)
tại buổi ăn trưa
b)
chào đón các nhà ngoại giao nước ngoài
c)
trách nhiệm kế toán
d)
xem xét tài chính
15.
offer incentives to stimulate......
a)
đưa ra các ưu đãi để kích thích ....
b)
tại buổi ăn trưa
c)
chào đón các nhà ngoại giao nước ngoài
d)
trách nhiệm kế toán
16.
in response to = in reply to
a)
để đáp lại
b)
đưa ra các ưu đãi để kích thích ....
c)
tại buổi ăn trưa
d)
chào đón các nhà ngoại giao nước ngoài
17.
leave the factory
a)
rời nhà máy
b)
để đáp lại
c)
đưa ra các ưu đãi để kích thích ....
d)
tại buổi ăn trưa
18.
inspected thoroughly
a)
kiểm tra kỹ lưỡng
b)
rời nhà máy
c)
để đáp lại
d)
đưa ra các ưu đãi để kích thích ....
19.
economic analysis
a)
phân tích kinh tế
b)
kiểm tra kỹ lưỡng
c)
rời nhà máy
d)
để đáp lại
20.
dedicated to
a)
dành riêng cho/ tận tâm
b)
phân tích kinh tế
c)
kiểm tra kỹ lưỡng
d)
rời nhà máy
21.
frequently meet
a)
gặp thường xuyên
b)
dành riêng cho/ tận tâm
c)
phân tích kinh tế
d)
kiểm tra kỹ lưỡng
22.
politely declined
a)
từ chối lịch sự
b)
gặp thường xuyên
c)
dành riêng cho/ tận tâm
d)
phân tích kinh tế
23.
must be obtained
a)
phải được lấy
b)
từ chối lịch sự
c)
gặp thường xuyên
d)
dành riêng cho/ tận tâm
24.
obtain permission
a)
nhận được sự cho phép
b)
phải được lấy
c)
từ chối lịch sự
d)
gặp thường xuyên
25.
share externally
a)
chia sẻ ra bên ngoài
b)
nhận được sự cho phép
c)
phải được lấy
d)
từ chối lịch sự
26.
a wide array of
a)
nhiều/đa dạng loại
b)
chia sẻ ra bên ngoài
c)
nhận được sự cho phép
d)
phải được lấy
27.
a crucial trait
a)
một phẩm chất/ đặc điểm quan trọng
b)
nhiều/đa dạng loại
c)
chia sẻ ra bên ngoài
d)
nhận được sự cho phép
28.
increased demand
a)
nhu cầu tăng
b)
một phẩm chất/ đặc điểm quan trọng
c)
nhiều/đa dạng loại
d)
chia sẻ ra bên ngoài
29.
most/ most of the + Ns
a)
hầu hết .....
b)
nhu cầu tăng
c)
một phẩm chất/ đặc điểm quan trọng
d)
nhiều/đa dạng loại
30.
already submitted
a)
đã nộp rồi
b)
hầu hết .....
c)
nhu cầu tăng
d)
một phẩm chất/ đặc điểm quan trọng
31.
main dish
a)
món chính
b)
đã nộp rồi
c)
hầu hết .....
d)
nhu cầu tăng
32.
in progress
a)
đang diễn ra
b)
món chính
c)
đã nộp rồi
d)
hầu hết .....
33.
due to = because of
a)
bởi vì
b)
đang diễn ra
c)
món chính
d)
đã nộp rồi
34.
results of the investigation
a)
kết quả của việc điều tra
b)
bởi vì
c)
đang diễn ra
d)
món chính
35.
a massive display
a)
sự trưng bày lớn
b)
kết quả của việc điều tra
c)
bởi vì
d)
đang diễn ra
36.
manageable plan
a)
kế hoạch có thể quản lý
b)
sự trưng bày lớn
c)
kết quả của việc điều tra
d)
bởi vì
37.
large enough
a)
đủ lớn
b)
kế hoạch có thể quản lý
c)
sự trưng bày lớn
d)
kết quả của việc điều tra
38.
garner much interest
a)
thu hút nhiều sự quan tâm
b)
đủ lớn
c)
kế hoạch có thể quản lý
d)
sự trưng bày lớn
39.
provide a description
a)
cung cấp một bản mô tả
b)
thu hút nhiều sự quan tâm
c)
đủ lớn
d)
kế hoạch có thể quản lý
40.
justification
a)
sự biện minh
b)
cung cấp một bản mô tả
c)
thu hút nhiều sự quan tâm
d)
đủ lớn
41.
cannot be processed
a)
không thể được xử lý
b)
sự biện minh
c)
cung cấp một bản mô tả
d)
thu hút nhiều sự quan tâm
42.
appear complicated/ complex
a)
có vẻ phức tạp
b)
không thể được xử lý
c)
sự biện minh
d)
cung cấp một bản mô tả
43.
handle the move
a)
xử lý việc di chuyển
b)
có vẻ phức tạp
c)
không thể được xử lý
d)
sự biện minh
44.
at the same time
a)
đồng thời
b)
xử lý việc di chuyển
c)
có vẻ phức tạp
d)
không thể được xử lý
45.
special care
a)
sự chăm sóc đặc biệt
b)
đồng thời
c)
xử lý việc di chuyển
d)
có vẻ phức tạp
46.
special tags
a)
nhãn đặc biệt
b)
sự chăm sóc đặc biệt
c)
đồng thời
d)
xử lý việc di chuyển
47.
provide you with sth
a)
cung cấp cho bạn
b)
nhãn đặc biệt
c)
sự chăm sóc đặc biệt
d)
đồng thời
48.
online request form
a)
mẫu yêu cầu trực tuyến
b)
cung cấp cho bạn
c)
nhãn đặc biệt
d)
sự chăm sóc đặc biệt
49.
briefly explain
a)
giải thích ngắn gọn
b)
mẫu yêu cầu trực tuyến
c)
cung cấp cho bạn
d)
nhãn đặc biệt
50.
subsequent decisions
a)
quyết định sau đó
b)
giải thích ngắn gọn
c)
mẫu yêu cầu trực tuyến
d)
cung cấp cho bạn
51.
maintenance division
a)
bộ phận bảo trì
b)
quyết định sau đó
c)
giải thích ngắn gọn
d)
mẫu yêu cầu trực tuyến
52.
use the service elevator
a)
dùng thang máy dịch vụ
b)
bộ phận bảo trì
c)
quyết định sau đó
d)
giải thích ngắn gọn
53.
organic wheat
a)
lúa mì hữu cơ
b)
dùng thang máy dịch vụ
c)
bộ phận bảo trì
d)
quyết định sau đó
54.
cross-pollinated plants
a)
cây thụ phấn chéo
b)
lúa mì hữu cơ
c)
dùng thang máy dịch vụ
d)
bộ phận bảo trì
55.
extended dry periods
a)
thời kỳ khô hạn kéo dài
b)
cây thụ phấn chéo
c)
lúa mì hữu cơ
d)
dùng thang máy dịch vụ
56.
rice production
a)
việc sản xuất lúa gạo
b)
thời kỳ khô hạn kéo dài
c)
cây thụ phấn chéo
d)
lúa mì hữu cơ
57.
attract/ draw/ appeal to + customers
a)
thu hút khách hàng
b)
việc sản xuất lúa gạo
c)
thời kỳ khô hạn kéo dài
d)
cây thụ phấn chéo
58.
small investment
a)
khoản đầu tư nhỏ
b)
thu hút khách hàng
c)
việc sản xuất lúa gạo
d)
thời kỳ khô hạn kéo dài
59.
environmentally friendly
a)
thân thiện môi trường
b)
khoản đầu tư nhỏ
c)
thu hút khách hàng
d)
việc sản xuất lúa gạo
60.
greater profits
a)
lợi nhuận cao hơn
b)
thân thiện môi trường
c)
khoản đầu tư nhỏ
d)
thu hút khách hàng
61.
apply for a badge
a)
đăng ký thẻ nhân viên
b)
lợi nhuận cao hơn
c)
thân thiện môi trường
d)
khoản đầu tư nhỏ
62.
fill out the form
a)
điền vào mẫu đơn
b)
đăng ký thẻ nhân viên
c)
lợi nhuận cao hơn
d)
thân thiện môi trường
63.
print clearly
a)
in rõ ràng
b)
điền vào mẫu đơn
c)
đăng ký thẻ nhân viên
d)
lợi nhuận cao hơn
64.
previous badge expired
a)
thẻ trước đã hết hạn
b)
in rõ ràng
c)
điền vào mẫu đơn
d)
đăng ký thẻ nhân viên
65.
sign the form
a)
ký vào mẫu đơn
b)
thẻ trước đã hết hạn
c)
in rõ ràng
d)
điền vào mẫu đơn
66.
serve customers
a)
phục vụ khách hàng
b)
ký vào mẫu đơn
c)
thẻ trước đã hết hạn
d)
in rõ ràng
67.
prepare itemized bills
a)
chuẩn bị hóa đơn chi tiết
b)
phục vụ khách hàng
c)
ký vào mẫu đơn
d)
thẻ trước đã hết hạn
68.
accept payments
a)
nhận khoản thanh toán
b)
chuẩn bị hóa đơn chi tiết
c)
phục vụ khách hàng
d)
ký vào mẫu đơn
69.
experience preferred
a)
kinh nghiệm được ưu tiên
b)
nhận khoản thanh toán
c)
chuẩn bị hóa đơn chi tiết
d)
phục vụ khách hàng
70.
not required
a)
không bắt buộc
b)
kinh nghiệm được ưu tiên
c)
nhận khoản thanh toán
d)
chuẩn bị hóa đơn chi tiết
71.
flexible schedule
a)
lịch làm linh hoạt
b)
không bắt buộc
c)
kinh nghiệm được ưu tiên
d)
nhận khoản thanh toán
72.
apply in person
a)
nộp đơn trực tiếp
b)
lịch làm linh hoạt
c)
không bắt buộc
d)
kinh nghiệm được ưu tiên
73.
employment references
a)
thư giới thiệu công việc
b)
nộp đơn trực tiếp
c)
lịch làm linh hoạt
d)
không bắt buộc
74.
hourly rate
a)
mức lương theo giờ
b)
thư giới thiệu công việc
c)
nộp đơn trực tiếp
d)
lịch làm linh hoạt
75.
temporarily shut off
a)
tạm thời cắt (dịch vụ/nước)
b)
mức lương theo giờ
c)
thư giới thiệu công việc
d)
nộp đơn trực tiếp
76.
repairs completed
a)
sửa chữa đã hoàn thành
b)
tạm thời cắt (dịch vụ/nước)
c)
mức lương theo giờ
d)
thư giới thiệu công việc
77.
off-site training
a)
đào tạo ngoài công ty
b)
sửa chữa đã hoàn thành
c)
tạm thời cắt (dịch vụ/nước)
d)
mức lương theo giờ
78.
provide bottled water
a)
cung cấp nước đóng chai
b)
đào tạo ngoài công ty
c)
sửa chữa đã hoàn thành
d)
tạm thời cắt (dịch vụ/nước)
79.
cafeteria closed
a)
nhà ăn đóng cửa
b)
cung cấp nước đóng chai
c)
đào tạo ngoài công ty
d)
sửa chữa đã hoàn thành
80.
food sales resume
a)
bán đồ ăn hoạt động lại
b)
nhà ăn đóng cửa
c)
cung cấp nước đóng chai
d)
đào tạo ngoài công ty
81.
a training session
a)
một buổi đào tạo
b)
bán đồ ăn hoạt động lại
c)
nhà ăn đóng cửa
d)
cung cấp nước đóng chai
82.
unexpected trip
a)
chuyến đi đột xuất
b)
một buổi đào tạo
c)
bán đồ ăn hoạt động lại
d)
nhà ăn đóng cửa
83.
book a flight
a)
đặt vé máy bay
b)
chuyến đi đột xuất
c)
một buổi đào tạo
d)
bán đồ ăn hoạt động lại
84.
on short notice
a)
thông báo gấp
b)
đặt vé máy bay
c)
chuyến đi đột xuất
d)
một buổi đào tạo
85.
a sales associate
a)
nhân viên bán hàng
b)
thông báo gấp
c)
đặt vé máy bay
d)
chuyến đi đột xuất
86.
report to HR
a)
báo cáo với nhân sự
b)
nhân viên bán hàng
c)
thông báo gấp
d)
đặt vé máy bay
87.
begin orientation
a)
bắt đầu buổi định hướng
b)
báo cáo với nhân sự
c)
nhân viên bán hàng
d)
thông báo gấp
88.
work shift
a)
ca làm việc
b)
bắt đầu buổi định hướng
c)
báo cáo với nhân sự
d)
nhân viên bán hàng
89.
flexible days off
a)
ngày nghỉ linh hoạt
b)
ca làm việc
c)
bắt đầu buổi định hướng
d)
báo cáo với nhân sự
90.
employee discount
a)
giảm giá cho nhân viên
b)
ngày nghỉ linh hoạt
c)
ca làm việc
d)
bắt đầu buổi định hướng
91.
sign and return
a)
ký và gửi lại
b)
giảm giá cho nhân viên
c)
ngày nghỉ linh hoạt
d)
ca làm việc
92.
latest exhibition
a)
triển lãm mới nhất
b)
ký và gửi lại
c)
giảm giá cho nhân viên
d)
ngày nghỉ linh hoạt
93.
critically acclaimed
a)
được đánh giá cao
b)
triển lãm mới nhất
c)
ký và gửi lại
d)
giảm giá cho nhân viên
94.
view the exhibition
a)
xem triển lãm
b)
được đánh giá cao
c)
triển lãm mới nhất
d)
ký và gửi lại
95.
creative process
a)
quá trình sáng tạo
b)
xem triển lãm
c)
được đánh giá cao
d)
triển lãm mới nhất
96.
open to the public
a)
mở cửa cho công chúng
b)
quá trình sáng tạo
c)
xem triển lãm
d)
được đánh giá cao
97.
enter the contest
a)
tham gia cuộc thi
b)
mở cửa cho công chúng
c)
quá trình sáng tạo
d)
xem triển lãm
98.
description file
a)
tài liệu mô tả
b)
tham gia cuộc thi
c)
mở cửa cho công chúng
d)
quá trình sáng tạo
99.
entry number
a)
mã dự thi
b)
tài liệu mô tả
c)
tham gia cuộc thi
d)
mở cửa cho công chúng
100.
panel of judges
a)
hội đồng giám khảo
b)
mã dự thi
c)
tài liệu mô tả
d)
tham gia cuộc thi
101.
track the status
a)
theo dõi trạng thái
b)
hội đồng giám khảo
c)
mã dự thi
d)
tài liệu mô tả
102.
do not hesitate
a)
đừng ngần ngại
b)
theo dõi trạng thái
c)
hội đồng giám khảo
d)
mã dự thi
103.
announce the merger
a)
thông báo việc sáp nhập
b)
đừng ngần ngại
c)
theo dõi trạng thái
d)
hội đồng giám khảo
104.
corporate culture
a)
văn hóa doanh nghiệp
b)
thông báo việc sáp nhập
c)
đừng ngần ngại
d)
theo dõi trạng thái
105.
legal services
a)
dịch vụ pháp lý
b)
văn hóa doanh nghiệp
c)
thông báo việc sáp nhập
d)
đừng ngần ngại
106.
expand to a city
a)
mở rộng sang một thành phố
b)
dịch vụ pháp lý
c)
văn hóa doanh nghiệp
d)
thông báo việc sáp nhập
107.
well-known nationally
a)
nổi tiếng toàn quốc
b)
mở rộng sang một thành phố
c)
dịch vụ pháp lý
d)
văn hóa doanh nghiệp
108.
without problems
a)
không gặp vấn đề
b)
nổi tiếng toàn quốc
c)
mở rộng sang một thành phố
d)
dịch vụ pháp lý
109.
scheduled to be published
a)
dự kiến xuất bản
b)
không gặp vấn đề
c)
nổi tiếng toàn quốc
d)
mở rộng sang một thành phố
110.
reduce the number
a)
giảm số lượng
b)
dự kiến xuất bản
c)
không gặp vấn đề
d)
nổi tiếng toàn quốc
111.
cut by thirty percent
a)
cắt giảm 30%
b)
giảm số lượng
c)
dự kiến xuất bản
d)
không gặp vấn đề
112.
published in full
a)
xuất bản đầy đủ
b)
cắt giảm 30%
c)
giảm số lượng
d)
dự kiến xuất bản
113.
at a later time
a)
vào thời điểm sau
b)
xuất bản đầy đủ
c)
cắt giảm 30%
d)
giảm số lượng
114.
as soon as possible
a)
càng sớm càng tốt
b)
vào thời điểm sau
c)
xuất bản đầy đủ
d)
cắt giảm 30%
115.
rush-order fee
a)
phí đặt gấp
b)
càng sớm càng tốt
c)
vào thời điểm sau
d)
xuất bản đầy đủ
116.
production option
a)
phương án sản xuất
b)
phí đặt gấp
c)
càng sớm càng tốt
d)
vào thời điểm sau
117.
pick-up time
a)
thời gian nhận hàng
b)
phương án sản xuất
c)
phí đặt gấp
d)
càng sớm càng tốt
118.
avoid the fee
a)
tránh phí
b)
thời gian nhận hàng
c)
phương án sản xuất
d)
phí đặt gấp
119.
send your logo
a)
gửi logo của bạn
b)
tránh phí
c)
thời gian nhận hàng
d)
phương án sản xuất
120.
charge the credit card
a)
trừ tiền thẻ
b)
gửi logo của bạn
c)
tránh phí
d)
thời gian nhận hàng