wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DS2 (86-189)

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Rơ le bảo vệ quá dòng có thể làm việc theo hướng nào?

a)

A. Hướng thuận

b)

B. Hướng nghịch

c)

C. Không hướng

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Rơ le 79 có tác dụng gì?

a)

A. Tự động cắt đường dây

b)

B. Tự đóng lại thiết bị cắt ra do bị sự cố

c)

C. Tự đóng lại thiết bị cắt ra do người điều khiển

d)

D. Hòa đồng bộ

3.

Có thể dùng hệ thống đơn vị nào để tính toán ngắn mạch, chọn đáp án đúng nhất

a)

A. Hệ thống đơn vị có tên như Volt, Ampere, Ohm,

b)

B. Hệ thống đơn vị tương đối p.u. (Per Unit)

c)

C. Đáp án A và B đều đúng

d)

D. Đáp án A và B đều sai

4.

Rơ le bảo vệ khoảng cách có thể bảo vệ dự phòng cho đường dây kế tiếp không?

a)

A. Không, do sai số lớn

b)

B. Không, tầm chỉnh không cho phép

c)

C. Có, chức năng bình thường của rơ le bảo vệ khoảng cách

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

5.

Trào lưu công suất trong hệ thống điện bao gồm những thông số nào?

a)

A. f, U, Z, I.

b)

B. R, L, C, B.

c)

C. U, I, P, Q.

d)

D. R, X, B, G.

6.

Công dụng của chống sét van?

a)

A. Chống sét trực tiếp.

b)

B. Chống quá dòng điện.

c)

C. Chống sóng hài bậc lẻ.

d)

D. Chống quá điện áp lan truyền.

7.

Tổn thất không tải máy biến áp là tổn thất gì?

a)

A.Tổn thất đồng.

b)

B.Tổn thất sắt

c)

C.Tổn thất nhiệt.

d)

D. Câu a, b và c đều đúng.

8.

Biện pháp điều chỉnh nào làm tăng điện áp:

a)

Đóng điện tụ bù ngang

b)

Cắt điện tụ bù ngang

c)

Cắt điện đường dây

d)

Đóng điện kháng bù ngang

9.

Biện pháp điều chỉnh nào làm giảm điện áp:

a)

Đóng điện tụ bù ngang

b)

Cắt điện tụ bù ngang

c)

Cắt điện đường dây

d)

Đóng điện kháng bù ngang

10.

Phương pháp nào cứu chữa nạn nhân bị điện giật được cho là  có hiệu quả phổ biến nhất?

a)

Đặt nạn nhân nằm ngửa.

b)

Đặt nạn nhân nằm sấp.

c)

Ma sát toàn thân

d)

Hà hơi thổi ngạt kết hợp với ép tim ngoài lồng ngực.

11.

Trong điều kiện bình thường con người tiếp xúc trực tiếp với điện áp xoay chiều trên bao nhiêu Vôn là nguy hiểm đến tính mạng?

a)

110

b)

24

c)

42

d)

220

12.

Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường  được dùng bảo vệ thiết bị điện như::

a)

Các loại đèn chiếu sáng

b)

Động cơ điện, tủ lạnh

c)

Các bóng đèn, quạt gió

d)

Máy sấy tóc, bếp điện

13.

Trên vỏ thiết bị điện có ghi  220V – 100W thì dòng điện định mức của thiết bị là:

a)

0.45 A

b)

2.2 A

c)

0.22 A

d)

4.5 A

14.

Khi đo điện áp xoay chiều cần bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần là để:

a)

Tránh gây sai số lớn khi đọc kết quả đo

b)

Tránh làm hỏng que đo

c)

Tránh làm hỏng mạch điện của dụng cụ đo

d)

Tránh không đọc được kết quả đo

15.

Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp:

a)

K = 1

b)

K > 1

c)

K < 1

d)

K ≥ 1

16.

Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để:

a)

Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa

b)

Tăng tính dẫn điện và dẫn từ

c)

Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng

d)

Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fucô

17.

Đối với động cơ không đồng bộ thì:

a)

Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ stato

b)

Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ stato

c)

Tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ từ trường quay

d)

Tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ từ trường quay

18.

Dựa vào nguyên lý làm việc chia động cơ điện thành các loại:

a)

Động cơ điện xoay chiều và động cơ điện một chiều

b)

Động cơ đồng bộ và động cơ không đồng bộ

c)

Động cơ điện một pha, hai pha và ba pha

d)

Động cơ điện công suất lớn, động cơ điện công suất nhỏ

19.

Trong động cơ chạy tụ có:

a)

Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, nhiều  vòng

b)

Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, nhiều vòng

c)

Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện lớn, ít vòng

d)

Cuộn làm việc quấn bằng dây điện từ có tiết diện nhỏ, ít vòng

20.

Trong động cơ điện có dây quấn phụ (ĐC chạy tụ), tụ điện được mắc:

a)

Nối tiếp với cuộn khởi động

b)

Song song với cuộn khởi động

c)

Nối tiếp với cuộn làm việc

d)

Vừa nối tiếp vừa song song với cuộn làm việc

21.

Quang thông phát ra của nguồn sáng phụ thuộc vào:

a)

Công suất điện tiêu thụ và loại thiết bị chiếu sáng

b)

Công suất định mức và loại thiết bị chiếu sáng

c)

Cường độ sáng và độ chói của thiết bị chiếu sáng

d)

Hiệu suất phát quang của thiết bị chiếu sáng

22.

Quang thông có đơn vị là::

a)

Lux (lx)

b)

Lumen (lm)

c)

Candela (Cd)

d)

Candela trên mét vuông ( Cd/m2)

23.

Cường độ sáng có đơn vị  là:

a)

Lux (lx)

b)

Lumen (lm)

c)

Candela (Cd)

d)

Candela trên mét vuông ( Cd/m2)

24.

Công tắc 3 cực thường được sử dụng phổ biến ở các mạch đèn nào:

a)

Mạch đèn thay đổi ánh sáng

b)

Mạch đèn cầu thang

c)

Mạch đèn nhà kho

d)

Mạch đèn phòng học

25.

Ưu điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ dài

b)

Giá thành rẻ, đơn giản, dễ sử dụng, dễ sửa chữa, phát sáng ổn định

c)

Phát sáng ổn định, không phụ thuộc nhiệt độ và độ ẩm môi trường

d)

Hiệu suất phát quang thấp, ít hư hỏng, tuổi thọ dài.

26.

Trị số dòng điện qua người khi có tiếp xúc điện phụ thuộc vào:

a)

Điện áp đặt vào người và điện trở của người

b)

Điện áp lưới điện và điện trở của người

c)

Điện áp đặt vào người và điện trở cách điện của lưới điện

d)

Điện áp lưới điện và điện trở cách điện của lưới điện.

27.

Tại sao dự báo được phụ tải?

a)

Phụ tải là đại lượng bất biến.

b)

Phụ tải có tính quy luật.

c)

Phụ tải không phụ thuộc vào các yếu tố khách quan.

d)

Phụ tải không thay đổi theo thời gian.

28.

Chế độ nối đất trung tính của lưới điện truyền tải là gì?

a)

nối đất trực tiếp

b)

nối đất qua điện trở

c)

không nối đất

d)

nối đất qua cuộn kháng.

29.

Tham số nào sau đây cần thiết để tính toán điện trở tương đối của MBA 03 cuộn dây:

a)

Tổn thất không tải: ∆PFe hay∆Po (kW)

b)

Tổn thất có tải cao-trung/cao-hạ/trung-hạ:∆PN(h-m), ∆PN(h-l),∆PN(h-l) (kW)

c)

Điện áp ngắn mạch cao-trung/cao-hạ/trung-hạ: UN(h-m),UN(h-l), UN(m-l)(%)

d)

Công suất định mức các cuộn: Sđm-h/Sđm-m/Sđm-l (MVA)

30.

Điều kiện để 02 MBA vận hành song song:

a)

Cùng tổ đấu dây

b)

Cả 03 câu A, C, D

c)

Điện áp ngắn mạch Uk% tại nấc phân áp chính chênh lệch < 10%

d)

các cặp nấc của 02 MBA chênh lêch về tỷ số biến k <= 0.5%

31.

Đại lượng nào sau đây không phải là điện áp cơ bản của hệ thống điện

a)

220kV

b)

110kV

c)

24kV

d)

22kV

32.

Một máy biến áp 2 cuộn dây có các thông số như sau:
 - Công suất định mức: Sđm = 63MVA
 - Điện áp định mức phía cao: Uh = 115 ± 9x1.78% kV
 - Điện áp định mức phía hạ: Ul = 15.75kV
 - Điện áp ngắn mạch: UN = 12.5%
Tổng số nấc điều áp của MBA là:

a)

9

b)

18

c)

19

d)

20

33.

Các yếu tố ảnh hưởng nhu cầu phụ tải giờ tới:

a)

Thời tiết giờ trước và giờ tới.

b)

Phụ tải các giờ trước.

c)

Sự kiện thể thao sắp diễn ra.

d)

Cả 3 đáp án trên.

34.

Hệ thống điện là gì:

a)

Là hệ thống các trang thiết bị phát điện và lưới điện.

b)

Là hệ thống lưới điện và các trang thiết bị phụ trợ được liên kết với nhau.

c)

Là hệ thống các trang thiết bị phát điện, lưới điện và các trang thiết bị phụ trợ được liên kết với nhau.

d)

Là hệ thống các trang thiết bị phát điện và các trang thiết bị phụ trợ được liên kết với nhau.

35.

Nhà máy nhiệt điện là

a)

Là nhà máy điện hoạt động theo nguyên lý biến đổi nhiệt năng thành điện năng

b)

Là nhà máy điện hoạt động theo nguyên lý biến đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Là nhà máy điện hoạt động theo nguyên lý biến đổi cơ năng thành nhiệt năng

d)

Là nhà máy điện hoạt động theo nguyên lý biến đổi thế năng thành động năng

36.

Trạm điện là

a)

Trạm biến áp

b)

Trạm cắt

c)

Trạm bù

d)

Cả 3 đáp án A, B và C đều đúng

37.

Sửa chữa nóng là

a)

Công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, trạm điện và các phần tử trên hệ thống điện quốc gia đang mang điện

b)

Công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, trạm điện và các phần tử trên hệ thống điện quốc gia đã cắt điện

c)

Công tác sửa chữa, bảo dưỡng trên đường dây, trạm điện và các phần tử trên hệ thống điện quốc gia ngoài trời dưới thời tiết nắng nóng

d)

Cả 3 đáp án A, B và C đều sai

38.

Công dụng của dầu trong Máy biến áp

a)

Cách điện các bộ phận mang điện và phần không mang điện bên trong MBA

b)

Cách điện các bộ phận mang điện và phần không mang điện bên trong MBA và tản nhiệt cho cuộn dây và mạch từ ra môi trường bên ngoài

c)

Tản nhiệt cho cuộn dây và mạch từ ra môi trường bên ngoài

d)

Tăng cường tính dẫn điện của các cuộn dây trong MBA

39.

Điện trở phi tuyến có các đặc điểm gì

a)

Là điện trở có giá trị thay đổi theo điện áp đặt lên nó

b)

Điện áp càng tăng R càng giảm

c)

Có đặc tính là một đường cong

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

40.

Điện trở của một dây dẫn đồng chất (điện trở suất là ρ) hình trụ có tiết diện S, chiều dài l:

a)

 R= l*ρ/S

b)

 R=S*ρ/l

c)

 R=S*l/ρ

d)

Không có công thức nào đúng trong các công thức trên

41.

Công suất tác dụng P

a)

đặc trưng cho sự biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác như cơ năng, nhiệt năng v.v....

b)

phần công suất điện được chuyển ngược về nguồn cung cấp năng lượng trong mỗi chu kỳ do sự tích lũy năng lượng trong các thành phần cảm kháng và dung kháng.

c)

đặc trưng cho cường độ quá trình trao đổi năng lượng điện từ trường.

d)

c tạo ra bởi sự lệch pha giữa hiệu điện thế u(t) và dòng điện i(t).

42.

Xác suất xảy ra ngắn mạch 1 pha là

a)

0.05

b)

0.1

c)

0.2

d)

0.65

43.

Xác suất xảy ra ngắn mạch 2 pha là

a)

0.05

b)

0.1

c)

0.2

d)

0.65

44.

Xác suất xảy ra ngắn mạch 2 pha chạm đất là

a)

0.05

b)

0.1

c)

0.2

d)

0.65

45.

Xác suất xảy ra ngắn mạch 3 pha là

a)

0.05

b)

0.1

c)

0.2

d)

65%.

46.

Loại sự cố ngắn mạch nào có xác suất xảy ra nhiều nhất

a)

Ngắn mạch 1 pha

b)

Ngắn mạch 2 pha

c)

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

d)

Ngắn mạch 3 pha

47.

Loại sự cố ngắn mạch nào có xác suất xảy ra ít nhất

a)

Ngắn mạch 1 pha

b)

Ngắn mạch 2 pha

c)

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

d)

Ngắn mạch 3 pha

48.

Loại ngắn mạch nào sau đây được gọi là ngắn mạch đối xứng

a)

Ngắn mạch 1 pha

b)

Ngắn mạch 2 pha

c)

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

d)

Ngắn mạch 3 pha

49.

Loại ngắn mạch nào sau đây được gọi là ngắn mạch không đối xứng

a)

Ngắn mạch 1 pha

b)

Ngắn mạch 2 pha

c)

Ngắn mạch 2 pha chạm đất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

50.

Mục đích của tính toán ngắn mạch:

a)

Chọn thiết bị điện

b)

Tính toán trị số và phối hợp relay bảo vệ

c)

Chọn phương án kết lưới hệ thống điện

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

51.

Khi xảy ra ngắn mạch

a)

Tổng trở hệ thống giảm, dòng điện tăng, điện áp các điểm trong hệ thống tang

b)

Tổng trở hệ thống tăng, dòng điện tăng, điện áp các điểm trong hệ thống giảm

c)

Tổng trở hệ thống giảm, dòng điện tăng, điện áp các điểm trong hệ thống giảm

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

52.

Ngắn mạch đối xứng xuất hiện các thành phần

a)

Điện áp và dòng điện thứ tự nghịch

b)

Điện áp và dòng điện thứ tự không

c)

Đáp án A và B đều đúng

d)

Đáp án A và B đều sai

53.

Ngắn mạch không đối xứng xuất hiện các thành phần nào

a)

Điện áp và dòng điện thứ tự nghịch

b)

Điện áp và dòng điện thứ tự không

c)

Đáp án A và B đều đúng

d)

Đáp án A và B đều sai

54.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có dòng điện ngắn mạch 01 pha chạm đất lớn nhất:

a)

Hệ thống điện trung tính trực tiếp nối đất

b)

Hệ thống điện trung tính nối đất qua điện trở

c)

Hệ thống điện trung tính nối đất qua cuộn dập hồ quang

d)

Hệ thống điện trung tính không nối đất

55.

Ngắn mạch được gọi là ngắn mạch đối xứng khi

a)

Điện áp các pha bằng nhau và lệch pha nhau 120°

b)

Điện áp các pha bằng nhau và lệch pha nhau khác 120°

c)

Điện áp các pha khác nhau và lệch pha nhau 120°

d)

Điện áp các pha khác nhau và lệch pha nhau khác 120°

56.

Ngắn mạch được gọi là ngắn mạch không đối xứng khi

a)

Điện áp các pha bằng nhau và lệch pha nhau 120°

b)

Điện áp các pha bằng nhau và lệch pha nhau khác 120°

c)

Điện áp các pha khác nhau và lệch pha nhau 120°

d)

Điện áp các pha khác nhau và lệch pha nhau khác 120°.

57.

Rơ le 87 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

58.

Thời gian tác động của rơ le 87 là bao nhiêu?

a)

0.0s

b)

0.3-0.5s

c)

1.0s

d)

2.0s

59.

Rơ le 87L bảo vệ cho thiết bị nào?

a)

Đường dây

b)

Thanh cái

c)

Máy biến thế

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

60.

Rơ le 87L có mấy vùng bảo vệ?

a)

Có 1 vùng

b)

Có 2 vùng

c)

Có 3 vùng

d)

Có 4 vùng

61.

Rơ le 87L có thể bảo vệ dự phòng cho mấy đường dây kế tiếp?

a)

Không thể dự phòng

b)

1 đường dây

c)

2 đường dây

d)

Tùy theo tính toán trị số cài đặt

62.

Rơ le 87L có tác động nhầm khi mất tín hiệu biến điện áp hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy chỉnh định

d)

Tất cả các câu trên đều sai

63.

Rơ le 87B bảo vệ cho thiết bị nào?

a)

Đường dây

b)

Thanh cái

c)

Máy biến thế

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

64.

Rơ le 87T bảo vệ cho thiết bị nào?

a)

Đường dây

b)

Thanh cái

c)

Máy biến thế

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

65.

Rơ le 87T có tác động khi MBT bị chạm đất 1 pha?

a)

b)

Không

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

66.

Rơ le 87T có tác động khi MBT bị sự cố 2 hay nhiều pha chạm nhau?

a)

b)

Không

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

67.

Rơ le 87T có tác động khi MBT bị sự cố trong cuộn ∆ của MBT Y/Y/∆ mà cuộn ∆ đó không đấu nối biến dòng vào mạch bảo vệ của rơ le 87T?

a)

b)

Không

c)

Tùy theo dạng ngắn mạch

d)

Cả 3 câu trên đều sai

68.

Rơ le 21 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

69.

Rơ le 50/51, 50/51N hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh dòng điện

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

70.

Rơ le 27/59 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

71.

Thông số đường dây gồm những thông số cơ bản gì?

a)

R1, X1

b)

R0, X0

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

72.

Thông số MBT gồm những thông số cơ bản gì?

a)

Công suất biểu kiến

b)

Điện áp định mức các phía + tổ đấu dây

c)

Uk% giữa các cấp điện áp với nhau

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

73.

Thông số biến dòng điện không bao gồm những thông số gì?

a)

Công suất biểu kiến

b)

Điện áp định mức các phía

c)

Tỷ số biến dòng

d)

Tổ đấu dây

74.

Thông số biến điện áp không bao gồm những thông số gì?

a)

Công suất biểu kiến

b)

Điện áp định mức các phía

c)

Uk% giữa các cấp điện áp với nhau

d)

Tổ đấu dây

75.

Thông số tụ bù không bao gồm những thông số gì?

a)

Công suất biểu kiến

b)

Điện áp định mức

c)

Uk% giữa các cấp điện áp với nhau

d)

Tổ đấu dây

76.

Thông số cuộn kháng không bao gồm những thông số gì?

a)

Dòng điện

b)

Điện áp làm việc

c)

Tổng trở (hoặc độ tự cảm)

d)

Tổ đấu dây

77.

Lợi ích của việc phân pha đường dây

a)

Giảm tổn thất vầng quang điện

b)

Giảm tổng trở đường dây

c)

Giảm khoảng cách giữa các pha

d)

Tất cả đều đúng

78.

Biện pháp nào sai khi mong muốn giảm dòng ngắn mạch

a)

Giảm điện áp vận hành

b)

Lắp thêm kháng điện

c)

Giảm vận hành mạch vòng trên lưới

d)

Mở máy cắt kết giàn trong trạm

79.

Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để

a)

Giảm tổn thất điện năng do dòng điện Fuco

b)

Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa

c)

Tăng tính dẫn điện và dẫn từ

d)

Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng

80.

Sơ đồ hệ thống điện là:

a)

Sơ đồ thể hiện bằng hình học về bố trí của một hệ thống điện, trong đó chứa thông tin cần thiết cho các yêu cầu cụ thể.

b)

Một sơ đồ hệ thống điện biểu thị một phương thức vận hành nhất định.

c)

Sơ đồ liên kết các hệ thống truyền tải điện bằng các đường dây hoặc máy biến áp, để trao đổi điện năng giữa các hệ thống.

d)

Chỉ có 2 trong 3 phát biểu còn lại là đúng.

81.

Độ tin cậy cung cấp điện là:

a)

Khả năng hệ thống điện đáp ứng chức năng cung cấp điện trong những điều kiện ổn định, theo thời gian quy định.

b)

Khả năng hoàn thành chức năng cung cấp điện của hệ thống tại một thời điểm đã cho trong vận hành khi xuất hiện sự cố.

c)

Khả năng hệ thống cung cấp điện liên tục ở trạng thái điện áp và dòng điện trong các dây dẫn tạo thành hệ thống nhiều pha cân bằng.

d)

Chỉ có 2 trong 3 phát biểu còn lại là đúng.

82.

Độ an toàn cung cấp điện là:

a)

Khả năng hệ thống điện đáp ứng chức năng cung cấp điện trong những điều kiện ổn định, theo thời gian quy định.

b)

Khả năng hoàn thành chức năng cung cấp điện của hệ thống tại một thời điểm đã cho trong vận hành khi xuất hiện sự cố.

c)

Khả năng hệ thống cung cấp điện liên tục ở trạng thái điện áp và dòng điện trong các dây dẫn tạo thành hệ thống nhiều pha cân bằng.

d)

Chỉ có 2 trong 3 phát biểu còn lại là đúng.

83.

Điện trở nối đất là:

a)

Tổng điện trở của các điện cực nối đất và điện trở tiếp xúc các mối nối.

b)

Tổng điện trở của dây nối đất và điện trở tiếp xúc các mối nối.

c)

Tổng điện trở của các điện cực nối đất, dây nối đất và điện trở tiếp xúc các mối nối.

d)

Tổng điện trở của dây nối đất và các điện cực nối đất

84.

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả là:

a)

Áp dụng các biện pháp quản lý và kỹ thuật nhằm giảm tổn thất, giảm mức tiêu thụ năng lượng của phương tiện, thiết bị mà vẫn đảm bảo nhu cầu, mục tiêu đặt ra đối với quá trình sản xuất và đời sống.

b)

Không sử dụng thiết bị công suất lớn, tiêu thụ nhiều điện năng vào giờ cao điểm trong chiếu sáng, trang trí, quảng cáo.

c)

Vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng theo phương thức trời tối thì bật, trời sáng thì tắt.

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

85.

Để tối ưu vận hành, bộ OLTC thường được lắp đặt ở cuộn dây cấp điện áp nào của máy biến áp?

a)

Cao áp.

b)

Trung áp.

c)

Hạ áp.

d)

Trung tính.

86.

Trên nhãn một Máy biến áp có ghi 115±9×1.78%/23(11) kV, YNyn0(d11). Bộ đổi nấc của máy biến áp có bao nhiêu tiếp điểm

a)

9

b)

10

c)

18

d)

19

87.

Cơ sở lý thuyết của bài toán phân bố công suất dựa trên cơ sở nào?

a)

Định luật Kirchhoff về dòng điện và điện áp

b)

Tích phân Fourier

c)

Định luật Thevenin cho nguồn dòng

d)

Định luật Norton cho nguồn áp

88.

Hệ thống SCADA (Supervisory Control And Data Acquisition) là:

a)

Hệ thống tự động điều khiển điện áp đầu cực tổ máy phát điện thông qua tác động vào hệ thống kích từ của máy phát để đảm bảo điện áp tại đầu cực máy phát trong giới hạn cho phép

b)

Hệ thống thiết bị tự động điều chỉnh tăng giảm công suất tác dụng của tổ máy phát điện nhằm duy trì tần số của hệ thống điện ổn định trong phạm vi cho phép theo nguyên tắc vận hành kinh tế tổ máy phát điện

c)

Hệ thống thu thập số liệu để phục vụ việc giám sát, điều khiển và vận hành hệ thống điện

d)

Hệ thống các thiết bị điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện được kết nối mạng theo nguyên tắc điều khiển phân tán để tăng độ tin cậy và hạn chế các ảnh hưởng do sự cố phần tử điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện

89.

Ổn định quá độ (Transient Stability) được định nghĩa là

a)

Khả năng của các tổ máy phát điện trong hệ thống điện duy trì được trạng thái vận hành đồng bộ sau khi xảy ra các kích động lớn trong hệ thống điện

b)

Khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp xác lập tại các nút sau khi xảy ra các kích động lớn trong hệ thống điện

c)

Khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp xác lập tại các nút sau khi xảy ra các kích động nhỏ trong hệ thống điện

d)

Khả năng hệ thống điện duy trì được tần số xác lập sau khi xảy ra các kích động làm mất cân bằng công suất giữa nguồn điện và phụ tải điện

90.

Các thông số phải đảm bảo giống nhau để cho phép 03 máy biến áp vận hành song song:

a)

Sđm, Tỷ số biến K, Un%

b)

Tỷ số biến K, Un%, Tổ đấu dây

c)

In%, Tổ đấu dây, Sđm

d)

Sđm, Tỷ số biến K, Un%, Uo%

91.

Hai máy biến áp cho phép đóng điện vận hành song song khi:

a)

Hai máy biến áp có công suất biểu kiến bằng nhau, cùng tỉ số biến, khác tổ đấu dây, cùng điện áp ngắn mạch, đồng vị pha

b)

Hai máy biến áp có công suất biểu kiến bằng nhau, khác tỉ số biến, khác tổ đấu dây, cùng điện áp ngắn mạch, đồng vị pha

c)

Hai máy biến áp có công suất biểu kiến khác nhau, cùng tỉ số biến, cùng tổ đấu dây, cùng điện áp ngắn mạch, đồng vị pha

d)

Hai máy biến áp có công suất biểu kiến khác nhau, cùng tỉ số biến, cùng tổ đấu dây, khác điện áp ngắn mạch, đồng vị pha

92.

Biện pháp làm giảm tổn thất vầng quang?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn

b)

Giảm công suất truyền tải trên đường dây

c)

Tăng tiết diện dây dẫn và giảm công suất truyền tải trên đường dây

d)

Các câu trả lời đều sai

93.

Tác dụng của tụ bù dọc là gì?

a)

. Nhằm thay đổi tổng trở của đường dây để giảm tổn thất điện áp trên đường dây, tăng ổn định điện áp của hệ thống.

b)

Điều chỉnh điện áp hệ thống điện.

c)

Giảm tổn thất vầng quang.

d)

Giảm tổn thất điện năng.

94.

Tổn thất điện năng thương mại là gì?

a)

Là sai số của công tơ.

b)

. Là tổn thất điện năng do quản lý và kinh doanh điện năng gây ra.

c)

Là sự mất điện năng trên đường dây khi có dòng điện chạy qua.

d)

Là tổn thất trên các thiết bị điện khi bán điện.

95.

Muốn hoà 2 hệ thống điện cần các điều kiện gì?

a)

Phải thỏa điều kiện độ lệch tần số, độ lệch điện áp, góc lệch pha.

b)

Phải thỏa điều kiện độ lệch tần số, độ lệch điện áp, dòng điện ngắn mạch.

c)

Phải cùng tỉ số chạm đất.

d)

Không có câu nào đúng.

96.

Tổn thất không tải máy biến áp là tổn thất gì?

a)

Tổn thất đồng.

b)

Tổn thất sắt

c)

Tổn thất ngắn mạch.

d)

Câu a, b và c đều đúng.

97.

Công dụng của chống sét van?

a)

Chống sét trực tiếp.

b)

Chống quá dòng điện.

c)

Chống sóng hài bậc lẻ.

d)

Chống quá điện áp lan truyền.

98.

Rơ le 87L có tác động nhầm khi mất tín hiệu biến điện áp hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy chỉnh định

d)

Tất cả các câu trên đều sai

99.

Rơ le 87 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

100.

Rơ le 21 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

101.

Rơ le 27/59 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

102.

Rơ le 81 hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

So lệch dòng điện

b)

So sánh tổng trở

c)

So sánh điện áp

d)

So sánh tần số

103.

Rơ le 21 tác động theo hướng nào?

a)

A. Hướng thuận

b)

B. Hướng nghịch

c)

C. Cả 2 câu trên đều đúng

d)

D. Cả 3 câu trên đều sai

104.

Thời gian tác động của vùng 1 rơ le 21 thông thường là bao nhiêu?

a)

A. 0.0s

b)

B. 0.3-0.5s

c)

C. 1.0s

d)

D. 2.0s

105.

Rơ le bảo vệ khoảng cách có thể tác động 0.0s với các sự cố trên toàn bộ chiều dài đường dây được hay không?

a)

A. Tùy theo tính toán trị số cài đặt

b)

B. Không, bình thường không có chức năng như vậy

c)

C. Có, nhờ chức năng teleprotection kết hợp với đường truyền

d)

D. có, nhờ chức năng teleprotection

106.

Rơ le 50REF hoạt động theo nguyên lý nào?

a)

A. So lệch dòng điện

b)

B. So sánh điện áp

c)

C. So lệch dòng điện thứ tự không

d)

D. So sánh dòng điện

107.

Rơ le nào bảo vệ chính cho đường dây 220KV trở lên

a)

A. Quá dòng

b)

B. 21

c)

C. 87L

d)

D. 21, 87L

108.

Độ võng của dây dẫn điện được định nghĩa như thế nào ?

a)

A. Là khoảng cách thẳng đứng từ điểm thấp nhất của dây dẫn đến đường thẳng căng dây trên 2 đầu sứ.

b)

B.Là khoảng cách gần nhất tính từ dây dẫn đến mặt đất

c)

C. Là khoảng cách lớn nhất tính từ dây dẫn đến mặt đất

d)

D. Cả A,B,C đều sai

109.

Yêu cầu của bảo vệ Role bảo vệ là gì?

a)

A. Nhanh, nhạy, chọn lọc, tin cậy, chống mọi dạng sự cố

b)

B. Nhanh, nhạy, chọn lọc

c)

C. Nhanh, nhạy

d)

D.Nhanh

110.

Loại hình nguồn điện nào có cơ chế chuyển hóa năng lượng khác với các loại hình nguồn còn lại?

a)

A. Thủy điện

b)

B. Nhiệt điện

c)

C. Điện mặt trời

d)

D. Điện gió

111.

Vì sao trong đấu nối máy biến áp thường phải có cuộn dây nối tam giác?

a)

A. Khử từ thông tứ tự không

b)

B. khử từ thông bậc 3 sinh ra do tính phi tuyến của mạch từ, và của tải

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

112.

Khi đặt tụ bù ở phía hạ thế sẽ có ưu điểm gì so với việc đặt tụ bù ở phía cao thế?

a)

A. Quản lý, lắp đặt, sửa chữa đơn giản hơn

b)

B. Giá thành đầu tư (kVar/đồng) rẻ hơn

c)

C. Ít chiếm diện tích, không gian hơn

d)

D. Dễ dàng điều chỉnh dung lượng theo công suất, điện áp, cosphi

113.

Đâu là nguyên nhân gây ra tổn thất điện áp và tổn thất điện năng?

a)

A. Do chế độ vận hành của lưới điện

b)

B. Do tổn thất không tải trong lõi thép của máy biến áp

c)

C. Do tổn thất điện trở và điện kháng trên đường dây dẫn điện

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

114.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng làm giảm điện trở R và điện kháng X của dây dẫn nhằm giảm tổn thất điện năng?

a)

A. Chọn dây dẫn có bán kính lớn

b)

B. Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ, có tính dẫn điện tốt

c)

C. Tăng cường tiết diện dây dẫn

d)

D. Hạn chế đối đa các mối nối

115.

Biện pháp nào dưới đây không có tác dụng làm giảm điện trở R và điện kháng X của dây dẫn nhằm giảm tổn thất điện năng?

a)

A. Chọn dây dẫn có bán kính lớn

b)

B. Chọn dây dẫn có điện trở suất nhỏ, có tính dẫn điện tốt

c)

C. Tăng cường tiết diện dây dẫn

d)

D. Hạn chế đối đa các mối nối

116.

Hai chỉ tiêu chính nào sau đây được sử dụng để đánh giá chất lượng của hệ thống điện?

a)

A. Tần số (f) và Góc lệch pha (d)

b)

B. Điện áp (U) và Góc lệch pha (d)

c)

C. Tần số (f) và Điện áp (U)

d)

D. Không có đáp án nào đúng

117.

Cấp điện áp nào sau đây không tồn tại trên hệ thống điện Việt Nam?

a)

A. 500kV

b)

B. 220kV

c)

C. 100kV

d)

D. 10kV