Font size
WorksheetsQuiz physics junior
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Dưới môi trường chân không:
Mật độ phân tử trong chuông cao hơn mật độ phân tử môi trường xung quanh
Chỉ có phân tử Nito ở trong chuông
Mật độ phân tử trong chuông thấp hơn mật độ phân tử môi trường xung quanh
Áp suất trong chuông cao hơn áp suất không khí
Mật độ phân tử khí trong chân không ______ mật độ phân tử khí ở môi trường xung quanh
Ít hơn
Có lúc nhiều hơn, có lúc ít hơn
Nhiều hơn
Bằng
Chân không giữa bên ngoài và bên trong bình thủy
Giảm tốc độ truyền tải nhiệt
Cung cấp khả năng cách nhiệt, làm giảm tốc độ truyền nhiệt và số lần va chạm giữa các phân tử
Cho khả năng cách nhiệt
Giảm số lần va chạm của các phân tử
Chân không siêu cao được ứng dụng trong
Khảo sát bề mặt
Lắng đọng hơi
Phủ bề mặt
Đông khô
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng nghiêm trọng đến quá trình bảo vệ thực phẩm bằng chân không như đông khô
Hàm lượng dinh dưỡng
Nước
Nhiệt
Oxi
Khi bốc bay kim loại thực hiện trong môi trường chân không thấp, màng phủ thu được có thể:
Có độ dày không đồng đều
Chất lượng vật liệu phủ không đồng đều
Không có đáp án nào
Bề dày đồng đều
Bề dày và chất lượng vật liệu được phủ không đồng đều
Quá trình khí thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng hoặc chất rắn mà không quay lại gọi là:
Bảo vệ vật liệu
Hình thành năng lượng
Dòng nhiệt lượng
Bốc bay
Điều nào sau đây là lợi ích của việc tạo môi trường chân không:
Giảm bốc hơi
Tăng dòng nhiệt
Cho quãng đường trung bình ngắn hơn
Giảm mật độ phân tử
Điều nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của môi trường chân không:
Môi trường sạch hơn
Giảm dòng nhiệt
Tăng khả năng bốc hơi
Quãng đường trung bình ngắn hơn
Cách tạo chân không nào sau đây phổ biến và có hiệu suất cao
Dùng phương pháp hóa để chuyển khí thành rắn
Hút phân tử khí bằng bơm
Giảm nhiệt độ khí
Tăng lượng cơ học
Điều nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tạo chân không trong không gian kín
Tăng thể tích
Loại bỏ các phân tử khí khỏi chuông
Bắt các phân tử khí trên bề mặt nhiệt độ thấp
Tăng nhiệt độ
Tốc độ truyền nhiệt trong chân không thường cao hơn trong điều kiện khí quyền
Đúng
Sai
Chân không chứa _______ phân tử khí trong cùng một thể tích so với khí quyển
Ít hơn
Cùng
Nhiều hơn
Nhiều hơn rất nhiều
Phương pháp nào KHÔNG được dùng để tạo chân không
Chuyển chất rắn thành khí
Giảm nhiệt độ
Loại bỏ khí khỏi chuông
Tăng thể tích cơ học
Ứng dụng nào cần chế độ chân không thấp
Khảo sát bề mặt
Đông khô
Lắng đọng hơi
Phủ bề mặt
Ứng dụng nào cần chân không cao
Nghiên cứu không gian
Cấy ion
Khảo sát bề mặt
Đông khô
Gắn giá đỡ điện thoại vào kính nhờ đế hút là một ví dụ điển hình của loại sử dụng chân không nào:
Lắng đọng vật liệu
Kẹp chân không
Cách nhiệt
Đông khô
Vật liệu ở pha _____ của nó sẽ giữ hình dạng cứng
Lỏng
Plasma
Rắn
Khí
Ở trạng thái nào vật liệu có năng lượng thấp nhất?
Lỏng
Khí
Rắn
Plasma
Quá trình vật liệu chuyển từ rắn trực tiếp sang hơi gọi là:
Ngưng tụ
Bay hơi
Thăng hoa
Hấp thụ
Vật liệu ở trạng thái nào chứa các phân tử bị ion hóa?
Lỏng
Khí
Plasma
Solid
Giá trị áp suất nào sau đây là lớn nhất
7mmHg
100 Pa
10 Torr
10 mbar
Giá trị áp suất nào lớn hơn 200 Torr
200 kPa
200 mbar
200Pa
ko có đáp án
Phương pháp nào sau đây là phương pháp đo chân không gián tiếp
Không có cái nào
Đo cặp nhiệt điện
Đo Bourdon
Đồng hồ đo áp suất điện dung
Phương pháp đo chân không nào dưới đây là phương pháp đo gián tiếp
Đo McLeod
Đo Pirani
Đo Bourdon
Đo bằng đồng hồ điện dung màng ngăn
Đâu không phải là đơn vị của áp suất
Psi
Torr
in Hg
Newton
Các phân tử nặng hơn với cùng động năng trung bình với các phân tử nhẹ hơn di chuyển ______ hơn các phân nhẹ hơn.
Chậm hơn
Không thể xác định
Nhanh hơn
Cùng vận tốc
Theo định luật nào sau đây thể tích được giữ không đổi
Charles
Dalton
Gay-Lussac
Boyle
Bơm khí ra khỏi chuông rất chậm có thể được làm gần đúng bởi
Định luật Dalton
Định luật Boyle
Định luật Gay-Lussac
Định luật Charles
Theo định luật khí nào, áp suất được giữ không đổi
Boyle
Dalton
Charles
Gay-Lussac
Áp suất thành phần cho biết:
Áp suất kết hợp hoàn toàn của toàn bộ khí trong hỗn hợp
Áp suất hình thành bởi mỗi khí trong hỗn hợp
Đo áp suất kết hợp của tất cả các khí trong hỗn hợp
Áp suất tổng cộng của khí thành phần
Đối với khí lý tưởng, nhiệt độ ở thang:
Franhenheit
Torr
Kelvin
Celsius
Trong khí lý tưởng
Tất cả các ý trên
Các phân tử có thể được xem là không có thể tích
Các phân tử không tác dụng lực lên nhau ở khoảng cách xa
Áp suất khoảng 1 atm hoặc thấp hơn
Trong khí lý tưởng, “n” thể hiện
Áp suất
Thể tích
Hằng số khí lý tưởng
Số mol
Đối với khí lý tưởng, “R” thể hiện
Hằng số khí lý tưởng
Số mol
Áp suất
Thể tích
1 mol khí O2 chứa ______ so với 1 mol khí Ar
Cùng số phân tử
Nhiều phân tử hơn
Ít phân tử hơn
Cùng số nguyên tử
Khi áp suất trong chuông giảm, quãng đường tự do trung bình
Giảm
Giảm về không và tiếp cận không
Tăng
Không đổi
Quãng đường tự do trung bình tỉ lệ thuận với áp suất
Đúng
Sai
Nếu quãng đường trung bình dài 200cm, thì mỗi phân tử khí di chuyển 200cm trước khi va chạm với một phân tử khí khác.
Đúng
Sai
Nếu khoảng cách từ nguồn đến đế trong một hệ thống bốc bay là 50cm, áp suất trong suốt quá trình lắng đọng sẽ là bao nhiêu nếu ít hơn ½ lắng đọng sẽ va đập với phân tử khí trước khi tới đế?
1 Torr
0.0001 Torr
0.001 Torr
10 Torr
Cách để tăng tốc quá trình nhả khí
Gia nhiệt bề mặt bằng đèn gia nhiệt
Nướng thành phân chân không trong lò nướng
Làm sạch buồng bằng nito khô
Tất cả những phương án trên
Một bề mặt bị bão hòa khi lượng phân tử rời khỏi bề mặt bằng lượng phân tử gắn kết trên bề mặt.
Đúng
Sai
Quá trình phân tử hoặc nguyên tử ở pha khí tương tác và gắn vào bề mặt bên ngoài của thứ gì đó gọi là
Thẩm thấu
Hấp thụ
Giải hấp
Hấp phụ
Khi áp suất khí hơi bằng áp suất khí bên trong chất lỏng
Chất lỏng bắt đầu đóng băng
Chất lỏng bắt đầu hóa rắn
Chất lỏng bắt đầu sôi
Chất lỏng sẽ khuếch tán
Nếu nhiệt độ khối khí tăng, hình dạng của đường cong phân bố Maxwell-Boltzmann ______
Ít phẳng hơn
Hẹp hơn
Phẳng hơn
Không đổi
Áp suất giữ không đổi trong định luật
Boyle
Avogadro
Dalton
Charle
Định luật _______ giải thích cách áp suất các khí khác nhau đóng góp vào áp suất tổng cộng.
Boyle
Avogadro
Charles
Dalton
Phép đo nào dùng tính chất dẫn nhiệt của khí để xác định mật độ khí và suy ra áp suất khí trong chuông
Bordon
Đồng hồ đo áp suất điện dung
Đồng hồ đo nhiệt điện trở
Đồng hồ đo điện dung màng ngăn
Nguồn khí tải khí nào được xem là không đáng kể trong chế độ chân không thấp?
Thẩm thấu
Rò rỉ khí do sai hỏng chuông, kết nối
Rò khí trong khi giảm áp suất
Khí ban đầu
Nguồn khí chính có áp suất lớn hơn 1 Torrlaf
Khí giải hấp
Khí ban đầu
Dòng khí quay lại buồng
Khí rò trong quá trình giảm áp suất
Khí ban đầu còn được gọi là
Khí bề mặt
Khí quá trình
Khí thể tích
Khí thải
Các cụm phân tử thoát ra từ từ khi áp suất giảm được gọi là
Chất pha tạp
Khí rò qua thành buồng
Khí rò trong quá trình giảm áp suất
Khí rò do sai hỏng chuông/ kết nối
________ mô tả các phân tử khí hấp phụ trên và trong bề mặt tự thoát vào chuông.
Rò rỉ do sai hỏng chuông/ kết nối
Giải hấp và pha tạp
Bốc bay
Rò rỉ khí qua thành buồng
Tốc độ rút khí tổng cộng là hàm của
Tốc độ bơm của bơm
Van dẫn
Cả ba yếu tố trên
Độ dẫn của ổng
Phương trình PV/T dùng để xác định
Thời gian bơm
Thông lượng Q=P.S=P.V/T
Tải khí (Torr - l/s)
Độ dẫn tổng cộng
Nếu chuông 10L giữ áp suất dưới 3.7 Torr, tải khí do khối khí gây ra là
3700 Torr-lit
0.37 Torr-lit
37 Torr-lit
37 Torr/lit
Độ dẫn có cùng đơn vị với tốc độ bơm
Đúng
Sai
Thông lượng phải giống nhau tại mội diểm trên dòng khí
Đúng
Sai
Bơm nào sau đây hoạt động ở chế độ chân không siêu cao
Bơm khuếch tán
Bơm hấp thụ
Bơm turbo
Bơm cơ học - rotary
Bơm nào được dùng ở chế độ chân không cao
Bơm cơ học
Bơm cuộn
Bơm màng
Bơm turbo phân tử
Van _______ cho độ dẫn cao nhất
Van cổng (gate)
Van bướm
Van khối/khóa/thủy lực
Van đĩa
Vật liệu nào khôngn dùng trong hệ chân không cao do có áp suất hóa hơi cao
Nhựa
Gốm
Kính
Kim loại
Phép đo nào sau đây là một ví dụ của phương pháp đo chân không trực tiếp
Đo Pirani
Đo ion
Đo cặp nhiệt điện
Đo áp suất điện dung
Chuông làm từ ______ cần dày hơn và được kim loại vảo vệ để đảm bảo điều kiện vận hành an toàn
Kim loại
Thép không rỉ
Kính
Nhôm
Phép đo nào không được trong chế độ chân không thấp
Đo điện dung màng
Đo Bourdon
Đo cặp nhiện điện
Đo ion hóa cathode nóng
Phương pháp nào sau đây là ví dụ cho máy bơm dịch chuyển tích cực
Bơm dịch chuyển phân tử
Bơm cơ học rotary
Bơm khuếch tán
Bơm ion
Vật liệu làm vỏ cho CF fitting thường là:
Vòng chất đàn hồi
Miếng đệm cao su
Vòng kính
Vòng đồng
Bơm turbo phân tử có thể được phân loại vào
Bơm cơ học
Bơm dịch chuyển tích cực (bơm thể tích cố định)
Bơm tịnh tiến (pittong)
Bơm động lực
Dòng khí nào không có mặt trong chế độ chân không cao
Dòng khí back
Khối khí ban đầu
Khí khuếch tán
Khí rò do sai hỏng chuông/ kết nối
Tải khí do khí rò từ thẩm thấu phụ thuộc vào
Đường kính chuông
Đường kính chuông và tốc độ thẩm thấu
Áp suất bên ngoài chuông
Tốc độ thẩm thấy của vật liệu làm chuông
Đơn vị nào sau đây không phải của thông lượng
Tor-I/sec
Tor/I-sec
Mbar-I/sec
Sccm
Bơm nào chỉ được dùng trong chế dộ chân không cao
Bơm cuộn
Bơm bản rotary
Bơm turbo phân tử
Bơm màng
Van _____ có bộ phận dịch chuyển bên trong thân trụ van để bịt lỗ trong van
Van bướm
Van cổng
Van xả khí
Van đĩa
Phương pháp đo nào là ví dụ của phép đo áp suất gián tiếp
McLeod
Bourbon
Điện dung màng
Pirani
Độ dẫn của ống chân không phải _______ độ dẫn của bơm để tránh giới hạn hiệu suất bơm quá nhiều
Tương đương
Nhiều hơn
Ít hơn
Không ảnh hưởng
Phương pháp đo nào không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt của khí trong phép đo?
Pirani
Đối lưu tăng cường Pirani
Điện dung màng
Cặp nhiệt điện
Nguồn khí nào chỉ xuất hiện ở chế độ chân không thấp
Giải hấp và pha tạp
Rò rỉ do hạ áp suất
Khối khí ban đầu trong chuông
Rò rỉ do sai hỏng chuông/ kết nối
Van ______ được dùng để thông hơi chuông và đưa chuông trở lại áp suất khí quyển
Van dẫn nhập
Van an toàn
Van thô
Van cách ly
Bơm nào có thể được dùng như là bơm chân không thấp
Bơm khuếch tán
Bơm đông khô
Bơm turbo
Bơm rotary
Khi không được sử dụng, hệ chân không nên được môi trường giảm áp suất (chân không) để ngăn cản _____.
Hấp phụ nước vào bề mặt chuông bên trong
Hấp thụ nước bởi vật liệu làm chuông
Thẩm thấu của khí từ mối trường bên ngoài
Giải hấp của nước từ bề mặt chuông bên trong
Quá trình nào có thể được sử dụng để tăng tốc độ giải hấp của nước từ bề mặt bên trong của chuông?
Ngưng tụ
Đóng băng
Gia nhiệt
Làm mát
Nguồn khí cần phải giảm để thu được mức chân không mong muốn được gọi là
Thông lượng
Tải khí
Dòng khí
Chấn khí (xả hơi nước)
Nguồn khí nào dưới đây không phải là một trong những nguồn đóng góp chính vào tải khí ở chế độ chân không thấp
Rò khí
Khối khí ban đầu
Giải hấp
Thẩm thấu
Bước nào sau đây không phải là một phần trong chu kỳ hoạt động của một bơm bản rotary?
Trộn khí
Mở rộng thể tích
Đẩy khí ra ngoài
Bẫy khí
bơm nào sau đây không thể bơm từ áp suất khí quyền
Bơm roots
Bơm bản rotary
Bơm cuộn
Bơm màng
Cơ chế vận hành của một bơm tịnh tiến dựa vào áp dụng định luật ______ qua nhiều chu kỳ lặp lại
Dalton
Boyle
Charles
Amonton
Bơm nào có khả năng cao tạo thành dòng dầu quay ngược trở lại vào tải khí
Bơm màng
Bơm cơ học rotary
Bơm screw
Bơm cuộn
Bơm màng đơn mức phù hợp để giảm áp suất xuống khoảng
5 Torr
50 Torr
0.05 Torr
0.5 Torr
Bơm scroll yêu cầu nước mát
Đúng
Sai
Bơm scroll có thể đạt được áp suất tới hạn thấp hơn bơm màng
Đúng
Sai
Bơm ______ đưa khí qua bơm nhanh chóng mà không nén khí đáng kể
Roots
Scroll
Màng
Bản rotary
Điểm nào sau đây không phải là tác dụng của bơm bản rotary
Có khả năng bơm tử áp suất khí quyền
Không có dầu quay lại đối tượng
Tốc độ bơm cao
Đáng tin cậy
Đối với phép đo điện dung màng, thông số nào thay đổi khi áp suất thay đổi
Độ dẫn điện
Sự phân tách tấm
Vật liệu điện môi
Diện tích tấm
Câu nào sau đây sai
Tăng áp suất khí dẫn tới mật độ khí tăng
Mật độ khí thấp hơn dẫn tới tốc độ dòng khí thấp hơn
Tốc độ dòng nhiệt khí tăng khi áp suất khí giảm
Áp suất thấp hơn nghĩa là ít va đập giữa phân tử khí và bề mặt hơn
Phép đo pirani nào có khả năng đo vùng áp suất lớn nhất
Đo pirani sợi đốt nóng tăng cường đối lưu
Đo Pirani sợi đốt nóng nhiệt độ không đổi
Đo Pirani MEMS
Đo Pirani sợi đốt điện thế không đổi
Heli có độ truyền nhiệt cao hơn Nito. Nếu đồng hồ đo Pirani chế tạo với Nito, tại 1 Torr, đo Pirani này thể hiện điều gì đối với đọc áp suất nếu khí đo chứa Heli
Hiện <1 Torr
Nhiều hơn 1 Torr
Rất gần với 1 Torr
______ là cơ chế truyền nhiệt cơ bản cho áp suất dưới 0.001 Torr
Phát xạ
Dẫn truyền
Đối lưu
Áp suất đo luôn luôn
Ít hơn áp suất tuyệt đối
Nhiều hơn áp suất tuyệt đối
Ít hơn áp suất khí quyển
Nhiều hơn áp suất khí quyển
______ là cơ chế truyền nhiệt cơ bản cho áp suất trên 100 Torr
Đối lưu
Phát xạ
Dẫn lưu
Đồng hồ đo nào được phát minh đầu tiên
Điện dung màng
Cặp nhiệt điện
Pirani
Bourdon
Phép đo áp suất nào không hiển thị áp suất tuyệt đối
Pirani
Cặp nhiệt điện
Bourdon
Điện dung màng
Nếu hai phép đo Bourdon độc lập, 1 ở NY và 1 ở Denver, cho kết quả đọc áp suất buồng chân không như nhau thì
Không thể so sánh
Áp suất tuyệt đối của chuông ở NY như ở Denver
Áp suất tuyệt đối của chuông ở NY thấp hơn ở Denver
Áp suất tuyệt đối của chuông ở NY cao hơn ở Denver
Van có thể được kích hoạt với
Điện từ trường
Thủ công, khí nén, hoặc điện từ trường
Thủ công
Khí nén
Chất đàn hồi có:
Áp suất hóa hơi thấp và tốc độ thẩm thấu cao
Áp suất hóa hơi thấp và tốc độ thẩm thấu thấp
Áp suất hóa hơi cao và tốc độ thẩm thấu cao
Áp suất hóa hơi cao và tốc độ thẩm thấu thấp
Van khóa thường được làm bởi các vật liệu sau đây ngoại trừ
Đồng
Đồng thau
Nhôm
Thép không rỉ
Ống dẫn được làm từ nhựa và chất đàn hồi có thể được sử dụng trong hệ với áp suất cơ bản là:
10 mTorr họăc thấp hơn
1 mTorr hoặc cao hơn
10 mTorr hoặc cao hơn
Thấp hơn 0.1 mTorr
Nếu bơm scroll có tốc độ bơm 760 Torr, tính thời gian bơm
Tính toán chính xác
Tính thấp hơn
Tính cao hơn
Tốc độ bơm ròng thường _______ trong quá trình bơm khi áp suất hệ thống cao hơn áp suất tới hạn của bơm
Giảm tuyến tính
Giảm không tuyến tính
Giữ nguyên
Giảm tuyến tính hoặc giữ nguyên
Tốc độ bơm ròng thường _______ truong quá trình bơm khi áp suất hệ thống tiếp cận áp suất tới hạn của bơm
Giảm tuyến tính
Giữ nguyên không đổi
Tăng
Giảm không tuyến tính
Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến độ dẫn của ống dẫn thẳng
Sự khác biệt áp suất (gradient áp suất)
Thể tích của chuông
Đường kính bên trong của ống
Chiều dài ống
Sự dễ dàng mà các phân tử khí di chuyển qua con đường có hình dạng nhất định gọi là:
Sự đối lưu
Sự cản trở
Độ dẫn
Tốc độ truyền khí
Thêm nhiều thành phần ống chân không sẽ ______ tốc độ bơm ròng
Tăng
Không đổi
Giảm
Để giới hạn ảnh hưởng độ dẫn của ống lên thời gian bơm, ta cần sử dụng các thành phần ống chân không có _______
Đường kính lớnhonw
Ngắn, thẳng với đường kính lớn hơn
Thẳng
Ngắn
Nếu bơm đang hoạt động nhưng hệ thống chân không không thể đạt áp suất cơ bản, các điều kiện sau đây hoặc vấn đề nào có thể sảy ra:
Rò khí
Sự cố đồng hồ đo áp suất
Ô nhiễm
Tất cả các yếu tố trên
Vấn đề nào sảy ra nếu bơm gây ra tiếng ồn nhưng không bơm
Mạch phá vỡ ở trạng thái tắt
Mạch hơn trong nguồn nối với bơm
Bơm không kết nối với nguồn điện bên ngoài
Bơm bị đóng băng hoặc bị kẹt
Bơm nào thường được sử dụng trong các hệ thống phân tích nhỏ
Màng
Scroll
Cuộn
Bản Rotary
Tốc độ bơm ròng thường _____ trong quá trình bơm khi áp suất cuối cùng gần với áp suất tới hạn
Giữ nguyên
Giảm tuyến tính
Tăng
Giảm không tuyến tính
Nhược điểm của tính năng xả khí
Van xả mở trong mỗi chu kỳ
Áp suất tới hạn tăng so với không có tính năng xả khí
Hơi nước ngăn chặn khỏi ngưng tụ bên trong máy bơm
Không có đáp án nào đề cập nhược điểm của tính năng xả khí
Phổi người hoạt động cùng cơ chế với bơm _____
Màng
Bản roto
Scroll khô
Cuộn
Màu đỏ của 0 trên hầy hết các đồng hồ do Bourdon miêu tả
Có vấn đề với hiệu chuẩn
Áp suất tuyệt đối gần với 0
Áp suất tuyệt đối bằng áp suất khí quyền
Đồng hồ đo bị vỡ
