wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz physics junior

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Dưới môi trường chân không:

a)

Mật độ phân tử trong chuông cao hơn mật độ phân tử môi trường xung quanh

b)

Chỉ có phân tử Nito ở trong chuông

c)

Mật độ phân tử trong chuông thấp hơn mật độ phân tử môi trường xung quanh

d)

Áp suất trong chuông cao hơn áp suất không khí

2.

Mật độ phân tử khí trong chân không ______ mật độ phân tử khí ở môi trường xung quanh

a)

Ít hơn

b)

Có lúc nhiều hơn, có lúc ít hơn

c)

Nhiều hơn

d)

Bằng

3.

Chân không giữa bên ngoài và bên trong bình thủy

a)

Giảm tốc độ truyền tải nhiệt

b)

Cung cấp khả năng cách nhiệt, làm giảm tốc độ truyền nhiệt và số lần va chạm giữa các phân tử

c)

Cho khả năng cách nhiệt

d)

Giảm số lần va chạm của các phân tử

4.

Chân không siêu cao được ứng dụng trong

a)

Khảo sát bề mặt

b)

Lắng đọng hơi

c)

Phủ bề mặt

d)

Đông khô

5.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng nghiêm trọng đến quá trình bảo vệ thực phẩm bằng chân không như đông khô

a)

Hàm lượng dinh dưỡng

b)

Nước

c)

Nhiệt

d)

Oxi

6.

Khi bốc bay kim loại thực hiện trong môi trường chân không thấp, màng phủ thu được có thể:

a)

Có độ dày không đồng đều

b)

Chất lượng vật liệu phủ không đồng đều

c)

Không có đáp án nào

d)

Bề dày đồng đều

e)

Bề dày và chất lượng vật liệu được phủ không đồng đều

7.

Quá trình khí thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng hoặc chất rắn mà không quay lại gọi là:

a)

Bảo vệ vật liệu

b)

Hình thành năng lượng

c)

Dòng nhiệt lượng

d)

Bốc bay

8.

Điều nào sau đây là lợi ích của việc tạo môi trường chân không:

a)

Giảm bốc hơi

b)

Tăng dòng nhiệt

c)

Cho quãng đường trung bình ngắn hơn

d)

Giảm mật độ phân tử

9.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của môi trường chân không:

a)

Môi trường sạch hơn

b)

Giảm dòng nhiệt

c)

Tăng khả năng bốc hơi

d)

Quãng đường trung bình ngắn hơn

10.

Cách tạo chân không nào sau đây phổ biến và có hiệu suất cao

a)

Dùng phương pháp hóa để chuyển khí thành rắn

b)

Hút phân tử khí bằng bơm

c)

Giảm nhiệt độ khí

d)

Tăng lượng cơ học

11.

Điều nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tạo chân không trong không gian kín

a)

Tăng thể tích

b)

Loại bỏ các phân tử khí khỏi chuông

c)

Bắt các phân tử khí trên bề mặt nhiệt độ thấp

d)

Tăng nhiệt độ

12.

Tốc độ truyền nhiệt trong chân không thường cao hơn trong điều kiện khí quyền

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chân không chứa _______ phân tử khí trong cùng một thể tích so với khí quyển

a)

Ít hơn

b)

Cùng

c)

Nhiều hơn

d)

Nhiều hơn rất nhiều

14.

Phương pháp nào KHÔNG được dùng để tạo chân không

a)

Chuyển chất rắn thành khí

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Loại bỏ khí khỏi chuông

d)

Tăng thể tích cơ học

15.

Ứng dụng nào cần chế độ chân không thấp

a)

Khảo sát bề mặt

b)

Đông khô

c)

Lắng đọng hơi

d)

Phủ bề mặt

16.

Ứng dụng nào cần chân không cao

a)

Nghiên cứu không gian

b)

Cấy ion

c)

Khảo sát bề mặt

d)

Đông khô

17.

Gắn giá đỡ điện thoại vào kính nhờ đế hút là một ví dụ điển hình của loại sử dụng chân không nào:

a)

Lắng đọng vật liệu

b)

Kẹp chân không

c)

Cách nhiệt

d)

Đông khô

18.

Vật liệu ở pha _____ của nó sẽ giữ hình dạng cứng

a)

Lỏng

b)

Plasma

c)

Rắn

d)

Khí

19.

Ở trạng thái nào vật liệu có năng lượng thấp nhất?

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Rắn

d)

Plasma

20.

Quá trình vật liệu chuyển từ rắn trực tiếp sang hơi gọi là:

a)

Ngưng tụ

b)

Bay hơi

c)

Thăng hoa

d)

Hấp thụ

21.

Vật liệu ở trạng thái nào chứa các phân tử bị ion hóa?

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Plasma

d)

Solid

22.

Giá trị áp suất nào sau đây là lớn nhất

a)

7mmHg

b)

100 Pa

c)

10 Torr

d)

10 mbar

23.

Giá trị áp suất nào lớn hơn 200 Torr

a)

200 kPa

b)

200 mbar

c)

200Pa

d)

ko có đáp án

24.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp đo chân không gián tiếp

a)

Không có cái nào

b)

Đo cặp nhiệt điện

c)

Đo Bourdon

d)

Đồng hồ đo áp suất điện dung

25.

Phương pháp đo chân không nào dưới đây là phương pháp đo gián tiếp

a)

Đo McLeod

b)

Đo Pirani

c)

Đo Bourdon

d)

Đo bằng đồng hồ điện dung màng ngăn

26.

Đâu không phải là đơn vị của áp suất

a)

Psi

b)

Torr

c)

in Hg

d)

Newton

27.

Các phân tử nặng hơn với cùng động năng trung bình với các phân tử nhẹ hơn di chuyển ______ hơn các phân nhẹ hơn.

a)

Chậm hơn

b)

Không thể xác định

c)

Nhanh hơn

d)

Cùng vận tốc

28.

Theo định luật nào sau đây thể tích được giữ không đổi

a)

Charles

b)

Dalton

c)

Gay-Lussac

d)

Boyle

29.

Bơm khí ra khỏi chuông rất chậm có thể được làm gần đúng bởi

a)

Định luật Dalton

b)

Định luật Boyle

c)

Định luật Gay-Lussac

d)

Định luật Charles

30.

Theo định luật khí nào, áp suất được giữ không đổi

a)

Boyle

b)

Dalton

c)

Charles

d)

Gay-Lussac

31.

Áp suất thành phần cho biết:

a)

Áp suất kết hợp hoàn toàn của toàn bộ khí trong hỗn hợp

b)

Áp suất hình thành bởi mỗi khí trong hỗn hợp

c)

Đo áp suất kết hợp của tất cả các khí trong hỗn hợp

d)

Áp suất tổng cộng của khí thành phần

32.

Đối với khí lý tưởng, nhiệt độ ở thang:

a)

Franhenheit

b)

Torr

c)

Kelvin

d)

Celsius

33.

Trong khí lý tưởng

a)

Tất cả các ý trên

b)

Các phân tử có thể được xem là không có thể tích

c)

Các phân tử không tác dụng lực lên nhau ở khoảng cách xa

d)

Áp suất khoảng 1 atm hoặc thấp hơn

34.

Trong khí lý tưởng, “n” thể hiện

a)

Áp suất

b)

Thể tích

c)

Hằng số khí lý tưởng

d)

Số mol

35.

Đối với khí lý tưởng, “R” thể hiện

a)

Hằng số khí lý tưởng

b)

Số mol

c)

Áp suất

d)

Thể tích

36.

1 mol khí O2 chứa ______ so với 1 mol khí Ar

a)

Cùng số phân tử

b)

Nhiều phân tử hơn

c)

Ít phân tử hơn

d)

Cùng số nguyên tử

37.

Khi áp suất trong chuông giảm, quãng đường tự do trung bình

a)

Giảm

b)

Giảm về không và tiếp cận không

c)

Tăng

d)

Không đổi

38.

Quãng đường tự do trung bình tỉ lệ thuận với áp suất

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nếu quãng đường trung bình dài 200cm, thì mỗi phân tử khí di chuyển 200cm trước khi va chạm với một phân tử khí khác.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nếu khoảng cách từ nguồn đến đế trong một hệ thống bốc bay là 50cm, áp suất trong suốt quá trình lắng đọng sẽ là bao nhiêu nếu ít hơn ½ lắng đọng sẽ va đập với phân tử khí trước khi tới đế?

a)

1 Torr

b)

0.0001 Torr

c)

0.001 Torr

d)

10 Torr

41.

Cách để tăng tốc quá trình nhả khí

a)

Gia nhiệt bề mặt bằng đèn gia nhiệt

b)

Nướng thành phân chân không trong lò nướng

c)

Làm sạch buồng bằng nito khô

d)

Tất cả những phương án trên

42.

Một bề mặt bị bão hòa khi lượng phân tử rời khỏi bề mặt bằng lượng phân tử gắn kết trên bề mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quá trình phân tử hoặc nguyên tử ở pha khí tương tác và gắn vào bề mặt bên ngoài của thứ gì đó gọi là

a)

Thẩm thấu

b)

Hấp thụ

c)

Giải hấp

d)

Hấp phụ

44.

Khi áp suất khí hơi bằng áp suất khí bên trong chất lỏng

a)

Chất lỏng bắt đầu đóng băng

b)

Chất lỏng bắt đầu hóa rắn

c)

Chất lỏng bắt đầu sôi

d)

Chất lỏng sẽ khuếch tán

45.

Nếu nhiệt độ khối khí tăng, hình dạng của đường cong phân bố Maxwell-Boltzmann ______

a)

Ít phẳng hơn

b)

Hẹp hơn

c)

Phẳng hơn

d)

Không đổi

46.

Áp suất giữ không đổi trong định luật

a)

Boyle

b)

Avogadro

c)

Dalton

d)

Charle

47.

Định luật _______ giải thích cách áp suất các khí khác nhau đóng góp vào áp suất tổng cộng.

a)

Boyle

b)

Avogadro

c)

Charles

d)

Dalton

48.

Phép đo nào dùng tính chất dẫn nhiệt của khí để xác định mật độ khí và suy ra áp suất khí trong chuông

a)

Bordon

b)

Đồng hồ đo áp suất điện dung

c)

Đồng hồ đo nhiệt điện trở

d)

Đồng hồ đo điện dung màng ngăn

49.

Nguồn khí tải khí nào được xem là không đáng kể trong chế độ chân không thấp?

a)

Thẩm thấu

b)

Rò rỉ khí do sai hỏng chuông, kết nối

c)

Rò khí trong khi giảm áp suất

d)

Khí ban đầu

50.

Nguồn khí chính có áp suất lớn hơn 1 Torrlaf

a)

Khí giải hấp

b)

Khí ban đầu

c)

Dòng khí quay lại buồng

d)

Khí rò trong quá trình giảm áp suất

51.

Khí ban đầu còn được gọi là

a)

Khí bề mặt

b)

Khí quá trình

c)

Khí thể tích

d)

Khí thải

52.

Các cụm phân tử thoát ra từ từ khi áp suất giảm được gọi là

a)

Chất pha tạp

b)

Khí rò qua thành buồng

c)

Khí rò trong quá trình giảm áp suất

d)

Khí rò do sai hỏng chuông/ kết nối

53.

________ mô tả các phân tử khí hấp phụ trên và trong bề mặt tự thoát vào chuông.

a)

Rò rỉ do sai hỏng chuông/ kết nối

b)

Giải hấp và pha tạp

c)

Bốc bay

d)

Rò rỉ khí qua thành buồng

54.

Tốc độ rút khí tổng cộng là hàm của

a)

Tốc độ bơm của bơm

b)

Van dẫn

c)

Cả ba yếu tố trên

d)

Độ dẫn của ổng

55.

Phương trình PV/T dùng để xác định

a)

Thời gian bơm

b)

Thông lượng Q=P.S=P.V/T

c)

Tải khí (Torr - l/s)

d)

Độ dẫn tổng cộng

56.

Nếu chuông 10L giữ áp suất dưới 3.7 Torr, tải khí do khối khí gây ra là

a)

3700 Torr-lit

b)

0.37 Torr-lit

c)

37 Torr-lit

d)

37 Torr/lit

57.

Độ dẫn có cùng đơn vị với tốc độ bơm

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thông lượng phải giống nhau tại mội diểm trên dòng khí

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bơm nào sau đây hoạt động ở chế độ chân không siêu cao

a)

Bơm khuếch tán

b)

Bơm hấp thụ

c)

Bơm turbo

d)

Bơm cơ học - rotary

60.

Bơm nào được dùng ở chế độ chân không cao

a)

Bơm cơ học

b)

Bơm cuộn

c)

Bơm màng

d)

Bơm turbo phân tử

61.

Van _______ cho độ dẫn cao nhất

a)

Van cổng (gate)

b)

Van bướm

c)

Van khối/khóa/thủy lực

d)

Van đĩa

62.

Vật liệu nào khôngn dùng trong hệ chân không cao do có áp suất hóa hơi cao

a)

Nhựa

b)

Gốm

c)

Kính

d)

Kim loại

63.

Phép đo nào sau đây là một ví dụ của phương pháp đo chân không trực tiếp

a)

Đo Pirani

b)

Đo ion

c)

Đo cặp nhiệt điện

d)

Đo áp suất điện dung

64.

Chuông làm từ ______ cần dày hơn và được kim loại vảo vệ để đảm bảo điều kiện vận hành an toàn

a)

Kim loại

b)

Thép không rỉ

c)

Kính

d)

Nhôm

65.

Phép đo nào không được trong chế độ chân không thấp

a)

Đo điện dung màng

b)

Đo Bourdon

c)

Đo cặp nhiện điện

d)

Đo ion hóa cathode nóng

66.

Phương pháp nào sau đây là ví dụ cho máy bơm dịch chuyển tích cực

a)

Bơm dịch chuyển phân tử

b)

Bơm cơ học rotary

c)

Bơm khuếch tán

d)

Bơm ion

67.

Vật liệu làm vỏ cho CF fitting thường là:

a)

Vòng chất đàn hồi

b)

Miếng đệm cao su

c)

Vòng kính

d)

Vòng đồng

68.

Bơm turbo phân tử có thể được phân loại vào

a)

Bơm cơ học

b)

Bơm dịch chuyển tích cực (bơm thể tích cố định)

c)

Bơm tịnh tiến (pittong)

d)

Bơm động lực

69.

Dòng khí nào không có mặt trong chế độ chân không cao

a)

Dòng khí back

b)

Khối khí ban đầu

c)

Khí khuếch tán

d)

Khí rò do sai hỏng chuông/ kết nối

70.

Tải khí do khí rò từ thẩm thấu phụ thuộc vào

a)

Đường kính chuông

b)

Đường kính chuông và tốc độ thẩm thấu

c)

Áp suất bên ngoài chuông

d)

Tốc độ thẩm thấy của vật liệu làm chuông

71.

Đơn vị nào sau đây không phải của thông lượng

a)

Tor-I/sec

b)

Tor/I-sec

c)

Mbar-I/sec

d)

Sccm

72.

Bơm nào chỉ được dùng trong chế dộ chân không cao

a)

Bơm cuộn

b)

Bơm bản rotary

c)

Bơm turbo phân tử

d)

Bơm màng

73.

Van _____ có bộ phận dịch chuyển bên trong thân trụ van để bịt lỗ trong van

a)

Van bướm

b)

Van cổng

c)

Van xả khí

d)

Van đĩa

74.

Phương pháp đo nào là ví dụ của phép đo áp suất gián tiếp

a)

McLeod

b)

Bourbon

c)

Điện dung màng

d)

Pirani

75.

Độ dẫn của ống chân không phải _______ độ dẫn của bơm để tránh giới hạn hiệu suất bơm quá nhiều

a)

Tương đương

b)

Nhiều hơn

c)

Ít hơn

d)

Không ảnh hưởng

76.

Phương pháp đo nào không phụ thuộc vào độ dẫn nhiệt của khí trong phép đo?

a)

Pirani

b)

Đối lưu tăng cường Pirani

c)

Điện dung màng

d)

Cặp nhiệt điện

77.

Nguồn khí nào chỉ xuất hiện ở chế độ chân không thấp

a)

Giải hấp và pha tạp

b)

Rò rỉ do hạ áp suất

c)

Khối khí ban đầu trong chuông

d)

Rò rỉ do sai hỏng chuông/ kết nối

78.

Van ______ được dùng để thông hơi chuông và đưa chuông trở lại áp suất khí quyển

a)

Van dẫn nhập

b)

Van an toàn

c)

Van thô

d)

Van cách ly

79.

Bơm nào có thể được dùng như là bơm chân không thấp

a)

Bơm khuếch tán

b)

Bơm đông khô

c)

Bơm turbo

d)

Bơm rotary

80.

Khi không được sử dụng, hệ chân không nên được môi trường giảm áp suất (chân không) để ngăn cản _____.

a)

Hấp phụ nước vào bề mặt chuông bên trong

b)

Hấp thụ nước bởi vật liệu làm chuông

c)

Thẩm thấu của khí từ mối trường bên ngoài

d)

Giải hấp của nước từ bề mặt chuông bên trong

81.

Quá trình nào có thể được sử dụng để tăng tốc độ giải hấp của nước từ bề mặt bên trong của chuông?

a)

Ngưng tụ

b)

Đóng băng

c)

Gia nhiệt

d)

Làm mát

82.

Nguồn khí cần phải giảm để thu được mức chân không mong muốn được gọi là

a)

Thông lượng

b)

Tải khí

c)

Dòng khí

d)

Chấn khí (xả hơi nước)

83.

Nguồn khí nào dưới đây không phải là một trong những nguồn đóng góp chính vào tải khí ở chế độ chân không thấp

a)

Rò khí

b)

Khối khí ban đầu

c)

Giải hấp

d)

Thẩm thấu

84.

Bước nào sau đây không phải là một phần trong chu kỳ hoạt động của một bơm bản rotary?

a)

Trộn khí

b)

Mở rộng thể tích

c)

Đẩy khí ra ngoài

d)

Bẫy khí

85.

bơm nào sau đây không thể bơm từ áp suất khí quyền

a)

Bơm roots

b)

Bơm bản rotary

c)

Bơm cuộn

d)

Bơm màng

86.

Cơ chế vận hành của một bơm tịnh tiến dựa vào áp dụng định luật ______ qua nhiều chu kỳ lặp lại

a)

Dalton

b)

Boyle

c)

Charles

d)

Amonton

87.

Bơm nào có khả năng cao tạo thành dòng dầu quay ngược trở lại vào tải khí

a)

Bơm màng

b)

Bơm cơ học rotary

c)

Bơm screw

d)

Bơm cuộn

88.

Bơm màng đơn mức phù hợp để giảm áp suất xuống khoảng

a)

5 Torr

b)

50 Torr

c)

0.05 Torr

d)

0.5 Torr

89.

Bơm scroll yêu cầu nước mát

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Bơm scroll có thể đạt được áp suất tới hạn thấp hơn bơm màng

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Bơm ______ đưa khí qua bơm nhanh chóng mà không nén khí đáng kể

a)

Roots

b)

Scroll

c)

Màng

d)

Bản rotary

92.

Điểm nào sau đây không phải là tác dụng của bơm bản rotary

a)

Có khả năng bơm tử áp suất khí quyền

b)

Không có dầu quay lại đối tượng

c)

Tốc độ bơm cao

d)

Đáng tin cậy

93.

Đối với phép đo điện dung màng, thông số nào thay đổi khi áp suất thay đổi

a)

Độ dẫn điện

b)

Sự phân tách tấm

c)

Vật liệu điện môi

d)

Diện tích tấm

94.

Câu nào sau đây sai

a)

Tăng áp suất khí dẫn tới mật độ khí tăng

b)

Mật độ khí thấp hơn dẫn tới tốc độ dòng khí thấp hơn

c)

Tốc độ dòng nhiệt khí tăng khi áp suất khí giảm

d)

Áp suất thấp hơn nghĩa là ít va đập giữa phân tử khí và bề mặt hơn

95.

Phép đo pirani nào có khả năng đo vùng áp suất lớn nhất

a)

Đo pirani sợi đốt nóng tăng cường đối lưu

b)

Đo Pirani sợi đốt nóng nhiệt độ không đổi

c)

Đo Pirani MEMS

d)

Đo Pirani sợi đốt điện thế không đổi

96.

Heli có độ truyền nhiệt cao hơn Nito. Nếu đồng hồ đo Pirani chế tạo với Nito, tại 1 Torr, đo Pirani này thể hiện điều gì đối với đọc áp suất nếu khí đo chứa Heli

a)

Hiện <1 Torr

b)

Nhiều hơn 1 Torr

c)

Rất gần với 1 Torr

97.

______ là cơ chế truyền nhiệt cơ bản cho áp suất dưới 0.001 Torr

a)

Phát xạ

b)

Dẫn truyền

c)

Đối lưu

98.

Áp suất đo luôn luôn

a)

Ít hơn áp suất tuyệt đối

b)

Nhiều hơn áp suất tuyệt đối

c)

Ít hơn áp suất khí quyển

d)

Nhiều hơn áp suất khí quyển

99.

______ là cơ chế truyền nhiệt cơ bản cho áp suất trên 100 Torr

a)

Đối lưu

b)

Phát xạ

c)

Dẫn lưu

100.

Đồng hồ đo nào được phát minh đầu tiên

a)

Điện dung màng

b)

Cặp nhiệt điện

c)

Pirani

d)

Bourdon

101.

Phép đo áp suất nào không hiển thị áp suất tuyệt đối

a)

Pirani

b)

Cặp nhiệt điện

c)

Bourdon

d)

Điện dung màng

102.

Nếu hai phép đo Bourdon độc lập, 1 ở NY và 1 ở Denver, cho kết quả đọc áp suất buồng chân không như nhau thì

a)

Không thể so sánh

b)

Áp suất tuyệt đối của chuông ở NY như ở Denver

c)

Áp suất tuyệt đối của chuông ở NY thấp hơn ở Denver

d)

Áp suất tuyệt đối của chuông ở NY cao hơn ở Denver

103.

Van có thể được kích hoạt với

a)

Điện từ trường

b)

Thủ công, khí nén, hoặc điện từ trường

c)

Thủ công

d)

Khí nén

104.

Chất đàn hồi có:

a)

Áp suất hóa hơi thấp và tốc độ thẩm thấu cao

b)

Áp suất hóa hơi thấp và tốc độ thẩm thấu thấp

c)

Áp suất hóa hơi cao và tốc độ thẩm thấu cao

d)

Áp suất hóa hơi cao và tốc độ thẩm thấu thấp

105.

Van khóa thường được làm bởi các vật liệu sau đây ngoại trừ

a)

Đồng

b)

Đồng thau

c)

Nhôm

d)

Thép không rỉ

106.

Ống dẫn được làm từ nhựa và chất đàn hồi có thể được sử dụng trong hệ với áp suất cơ bản là:

a)

10 mTorr họăc thấp hơn

b)

1 mTorr hoặc cao hơn

c)

10 mTorr hoặc cao hơn

d)

Thấp hơn 0.1 mTorr

107.

Nếu bơm scroll có tốc độ bơm 760 Torr, tính thời gian bơm

a)

Tính toán chính xác

b)

Tính thấp hơn

c)

Tính cao hơn

108.

Tốc độ bơm ròng thường _______ trong quá trình bơm khi áp suất hệ thống cao hơn áp suất tới hạn của bơm

a)

Giảm tuyến tính

b)

Giảm không tuyến tính

c)

Giữ nguyên

d)

Giảm tuyến tính hoặc giữ nguyên

109.

Tốc độ bơm ròng thường _______ truong quá trình bơm khi áp suất hệ thống tiếp cận áp suất tới hạn của bơm

a)

Giảm tuyến tính

b)

Giữ nguyên không đổi

c)

Tăng

d)

Giảm không tuyến tính

110.

Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến độ dẫn của ống dẫn thẳng

a)

Sự khác biệt áp suất (gradient áp suất)

b)

Thể tích của chuông

c)

Đường kính bên trong của ống

d)

Chiều dài ống

111.

Sự dễ dàng mà các phân tử khí di chuyển qua con đường có hình dạng nhất định gọi là:

a)

Sự đối lưu

b)

Sự cản trở

c)

Độ dẫn

d)

Tốc độ truyền khí

112.

Thêm nhiều thành phần ống chân không sẽ ______ tốc độ bơm ròng

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

113.

Để giới hạn ảnh hưởng độ dẫn của ống lên thời gian bơm, ta cần sử dụng các thành phần ống chân không có _______

a)

Đường kính lớnhonw

b)

Ngắn, thẳng với đường kính lớn hơn

c)

Thẳng

d)

Ngắn

114.

Nếu bơm đang hoạt động nhưng hệ thống chân không không thể đạt áp suất cơ bản, các điều kiện sau đây hoặc vấn đề nào có thể sảy ra:

a)

Rò khí

b)

Sự cố đồng hồ đo áp suất

c)

Ô nhiễm

d)

Tất cả các yếu tố trên

115.

Vấn đề nào sảy ra nếu bơm gây ra tiếng ồn nhưng không bơm

a)

Mạch phá vỡ ở trạng thái tắt

b)

Mạch hơn trong nguồn nối với bơm

c)

Bơm không kết nối với nguồn điện bên ngoài

d)

Bơm bị đóng băng hoặc bị kẹt

116.

Bơm nào thường được sử dụng trong các hệ thống phân tích nhỏ

a)

Màng

b)

Scroll

c)

Cuộn

d)

Bản Rotary

117.

Tốc độ bơm ròng thường _____ trong quá trình bơm khi áp suất cuối cùng gần với áp suất tới hạn

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm tuyến tính

c)

Tăng

d)

Giảm không tuyến tính

118.

Nhược điểm của tính năng xả khí

a)

Van xả mở trong mỗi chu kỳ

b)

Áp suất tới hạn tăng so với không có tính năng xả khí

c)

Hơi nước ngăn chặn khỏi ngưng tụ bên trong máy bơm

d)

Không có đáp án nào đề cập nhược điểm của tính năng xả khí

119.

Phổi người hoạt động cùng cơ chế với bơm _____

a)

Màng

b)

Bản roto

c)

Scroll khô

d)

Cuộn

120.

Màu đỏ của 0 trên hầy hết các đồng hồ do Bourdon miêu tả

a)

Có vấn đề với hiệu chuẩn

b)

Áp suất tuyệt đối gần với 0

c)

Áp suất tuyệt đối bằng áp suất khí quyền

d)

Đồng hồ đo bị vỡ