Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTín dụng khách hàng cá nhân (122 -> 240)
Total questions: 119
Worksheet time: 30hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Tài sản bảo đảm Agribank áp dụng cho vay đối với Người lao động?
a)
Tài sản bảo đảm được quy định phù hợp với số tiền Người lao động vay.
b)
Tài sản bảo đảm được quy định phù hợp theo mức thu nhập của Người lao động .
c)
Theo quy định về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank.
d)
Theo quy định về bảo đảm trong hoạt động cấp tín dụng của Hội đồng tín dụng Agribank nơi cho vay.
2.
Agribank nơi cho vay xử lý vi phạm qua kiểm tra, giám sát khi Người lao động vay vốn vi phạm:
a)
Chuyển cơ quan pháp luật xử lý nếu người lao động vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không thu hồi được nợ, gây thất thoát vốn.
b)
Xem xét kiểm điểm dưới dạng khiển trách.
c)
Hạ bậc lương, yêu cầu Người lao động trả nợ trước hạn.
d)
Giao Giám đốc và Hội đồng kỷ luật của Agribank nơi cho vay quyết định
3.
Agribank nơi cho vay được xem xét quyết định miễn, giảm những loại phí nào sau đây khi cho người lao động vay vốn?
a)
Được xem xét quyết định miễn, giảm phí trả nợ trước hạn, phí dịch vụ chuyển tiền vay tại quầy giao dịch đối với người lao động.
b)
Được xem xét quyết định miễn, giảm các loại phí trả nợ trước hạn, phí dịch vụ chuyển tiền vay đối với người lao động.
c)
Được xem xét quyết định miễn, giảm các loại phí trả nợ trước hạn, phí dịch vụ chuyển tiền vay đối với người lao động trong thời gian 01 năm
d)
Được xem xét quyết định miễn, giảm các loại phí trả nợ trước hạn, phí dịch vụ chuyển tiền vay đối với người lao động trong thời gian tối đa không quá 02 năm
4.
Agribank áp dụng Chương trình cho vay người lao động đối với:
a)
Người lao động đang làm việc tại Agribank; Người lao động tại Công ty con trực thuộc Agribank.
b)
Người lao động đang làm việc tại Agribank; Người lao động tại Công ty con do Agribank nắm giữ cổ phần.
c)
Người lao động đang làm việc tại Agribank theo chế độ hợp đồng lao động.
d)
Người lao động tại Công ty con do Agribank nắm giữ cổ phần;người đại diện chuyên trách của Agribank tại doanh nghiệp, công ty liên kết của Agribank.
5.
Theo quy định hiện hành của Agribank việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc nào?
a)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ không là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó, trừ khoản vay do Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc phê duyệt
b)
Trường hợp việc xét duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ thuộc thẩm quyền của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I thực hiện theo quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tín dụng trong hệ thống Agribank
c)
Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trên nguyên tắc người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ có thể là người quyết định cho vay đối với khoản vay đó
d)
Đáp án 1 và 2
6.
Người phê duyệt cho vay được Agribank quy định như thế nào?
a)
Người phê duyệt cho vay là người có thẩm quyền phê duyệt/không phê duyệt cho vay đối với các khoản vay vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ
b)
Trường hợp người phê duyệt cho vay là Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I, Chủ tịch Hội đồng tín dụng thay mặt Hội đồng tín dụng chi nhánh ký trên báo cáo thẩm định lại
c)
Đáp án 1 và 2
7.
Quyền của Agribank nơi cho vay đối với khách hàng như thế nào?
a)
Khởi kiện khách hàng, bên bảo đảm hoặc người bảo lãnh khi có vi phạm Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm
b)
Kiểm tra, giám sát quá trình việc sử dụng vốn vay, trả nợ của khách hàng
c)
Áp dụng các biện pháp thu hồi nợ theo Thỏa thuận cho vay, Hợp đồng bảo đảm và quy định của pháp luật có liên quan khi đến hạn mà khách hàng không trả nợ
d)
Tất cả đáp án trên
8.
Nhiệm vụ, trách nhiệm của Người kiểm tra khoản vay vượt thẩm quyền là gì?
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền
b)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án sử dụng vốn; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng
c)
Trường hợp phát hiện vi phạm, Người kiểm tra khoản vay vượt thẩm quyền phải đề xuất biện pháp xử lý sau kiểm tra
d)
Tất cả đáp án trên
9.
Agribank nơi cho vay phải giải ngân cho khách hàng nhận nợ bắt buộc để thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thì?
a)
Số dư nợ gốc khách hàng nhận nợ bắt buộc đó chuyển sang quá hạn
b)
Số dư nợ gốc khách hàng nhận nợ bắt buộc đó là nợ đến hạn
c)
Số dư nợ gốc khách hàng nhận nợ bắt buộc đó chuyển sang nợ cần chú ý (nhóm 2)
d)
Số dư nợ gốc khách hành nhận nợ bắt buộc đó là chuyển sang xử lý rủi ro
10.
Kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm các nội dung gì?
a)
Đánh giá tình hình chấp hành các nội dung cho vay theo văn bản thông báo phê duyệt cho vay của cấp có thẩm quyền
b)
Kiểm tra chọn mẫu việc giải ngân, sử dụng vốn vay theo mục đích vay vốn đã ghi trong HĐTD
c)
Đánh giá tình hình thực hiện phương án, dự án kinh doanh; tình hình tài chính; khả năng trả nợ của khách hàng; Kết quả chấm điểm, xếp hạng khách hàng trên HTXH; Các nội dung khác (nếu có)
d)
Tất cả đáp án trên
11.
Tại Agribank nơi cho vay, thời gian kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh của khách hàng cá nhân là?
a)
Ít nhất 1 lần trong vòng 3 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
b)
Ít nhất 1 lần trong vòng 6 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
c)
Ít nhất 1 lần trong vòng 9 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
d)
Ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng kể từ ngày kiểm tra gần nhất
12.
Nội dung kiểm tra tình hình hoạt động kinh doanh tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung nào?
a)
Dư nợ vay theo mục đích đã ghi trong HĐTD và giấy nhận nợ, phương án sử dụng vốn vay, tình hình tài chính, đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro
b)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn; Thu thập thông tin chấm điểm xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro
c)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Xác định mức độ thiệt hại đối với phương án sử dụng vốn của khách hàng khi xảy ra rủi ro; Các nội dung khác (nếu có)
d)
Dư nợ vay, số lãi phải trả đến ngày kiểm tra; Tình hình tài chính; đánh giá tiến độ và khả năng trả nợ; Biện pháp tổ chức triển khai và tiến độ thực hiện dự án, phương án; đánh giá phương án sử dụng vốn và khả năng trả nợ của khách hàng; Thu thập thông tin xếp hạng khách hàng theo quy định của Agribank; Các nội dung khác (nếu có)
13.
Giám sát tại Agribank nơi cho vay gồm các nội dung gì?
a)
Giám sát tình hình sử dụng vốn vay, tình hình trả nợ, việc thực hiện các điều kiện cho vay và thỏa thuận tại HĐTD. Theo dõi xếp hạng khách hàng trên HTXH và diễn biến trạng thái khoản vay theo nhóm nợ
b)
Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận), tình hình tài chính và khả năng trả nợ Ngân hàng. Các nội dung khác (nếu thấy cần thiết)
c)
Giám sát tiến độ góp vốn (trường hợp góp vốn nhiều lần), việc thực hiện nghĩa vụ dân sự theo hợp đồng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ đã ký kết
d)
Tất cả đáp án trên
14.
Người quản lý nợ tại Agribank nơi cho vay thực hiện những công việc nào sau đây?
a)
Theo dõi, đôn đốc khách hàng trả nợ; giám sát và đề xuất xử lý qua giám sát
b)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, kiểm tra việc giám sát
c)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, quyết định xử lý qua giám sát
d)
Đôn đốc khách hàng trả nợ, giám sát, quyết định xử lý qua giám sát
15.
Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân được đánh giá có tài chính minh bạch, lành mạnh để áp dụng lãi suất cho vay tối đa theo quy định của NHNN phải đáp ứng các tiêu chí nào?
a)
Xếp hạng khách hàng từ A1 đến A4 theo quy định xếp hạng tín dụng nội bộ của Agribank
b)
Không có nợ nhóm 2 trở lên trong 36 tháng liền kề thời điểm vay vốn (khách hàng phải có quan hệ tín dụng với Agribank liên tục 36 tháng gần nhất tại thời điểm xét duyệt cho vay)
c)
Vốn đối ứng tham gia tối thiểu 10%/Tổng nhu cầu vốn. Báo cáo tài chính năm gần nhất phải được kiểm toán và không có yếu tố ngoại trừ trọng yếu
d)
Tất cả đáp án trên
16.
Nợ có vấn đề là gì?
a)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được hoặc có khả năng không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong Hợp đồng thế chấp
b)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng được phân loại vào nhóm nợ từ nhóm 2 trở lên, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có)
c)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có)
d)
Nợ có vấn đề là các khoản nợ của khách hàng không thu hồi được, khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ được giữ nguyên nhóm nợ, khoản nợ đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank, khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng trái phiếu đặc biệt (nếu có)
17.
Kiểm soát viên là gì?
a)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay
b)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm soát, phê duyệt giao dịch giải ngân. Kiểm soát viên là Lãnh đạo Phòng/Tổ kế toán ngân quỹ hoặc người được phân công thực hiện nhiệm vụ tại Agribank nơi cho vay
c)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh/Phòng hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay
d)
Kiểm soát viên là người được giao nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, phê duyệt giao dịch. Kiểm soát viên có thể là Lãnh đạo chi nhánh hoặc nhân viên có đủ năng lực tại Agribank nơi cho vay
18.
Khi giải ngân vốn vay Agribank nơi cho vay phải thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát điều kiện giải ngân và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành
b)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, điều kiện giải ngân
c)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát nhu cầu vay vốn và hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành
d)
Mỗi lần giải ngân vốn vay, Agribank nơi cho vay phải rà soát, đánh giá nhu cầu vay vốn, hồ sơ giải ngân đáp ứng các điều kiện theo quy định hiện hành
19.
Nhiệm vụ của Người thẩm định lại khi lập Báo cáo thẩm định lại tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền là chi nhánh loại I?
a)
Người thẩm định lại nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt thẩm quyền (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định
b)
Người thẩm định lại ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại, nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do)
c)
Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại, nêu rõ ý kiến đề xuất đồng ý/không đồng ý phê duyệt vượt quyền phán quyết, ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại
d)
Người thẩm định lại lập, ký tắt các trang Báo cáo thẩm định lại, nêu ý kiến đề xuất phê duyệt/không phê duyệt vượt thẩm quyền (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do), ký và ghi rõ họ tên vào phần Người thẩm định lại trên Báo cáo thẩm định lại
20.
Đối với cho vay trung, dài hạn thực hiện đầu tư phục vụ hoạt động kinh doanh, giải ngân vốn đối ứng là giá trị ngày công tự làm, tài sản khác của khách hàng cá nhân tham gia thực hiện như thế nào?
a)
Tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay
b)
Chi phí ngày công thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay
c)
Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân trước khi giải ngân vốn vay
d)
Chi phí ngày công, tài sản khác thực hiện theo tiến độ kế hoạch, phần vốn đối ứng còn lại giải ngân sau khi giải ngân vốn vay
21.
Trường hợp Chi nhánh loại II/PGD được phân công thực hiện nghiệp vụ giải ngân và quản lý nợ cho vay không cùng cân đối với chi nhánh trực tiếp quản lý, điều hành, Nơi nào khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS?
a)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại chi nhánh loại II/PGD
b)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại chi nhánh loại I
c)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại phòng khách hàng chi nhánh loại I
d)
Việc khai báo và phê duyệt đơn xin vay trên hệ thống IPCAS được thực hiện tại phòng thẩm định chi nhánh loại II/PGD
22.
Hãy cho biết, thời điểm kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn lưu động?
a)
Kiểm tra 3 tháng ít nhất 01 (một) lần
b)
Kiểm tra 6 tháng ít nhất 01 (một) lần
c)
Kiểm tra 9 tháng ít nhất 01 (một) lần
d)
Kiểm tra một năm ít nhất 01 (một) lần
23.
Thời điểm kiểm tra của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khách hàng vay vốn đầu tư dự án đang triển khai?
a)
Kiểm tra tối thiểu sau 3 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo
b)
Kiểm tra tối thiểu sau 6 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo
c)
Kiểm tra tối thiểu sau 9 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo
d)
Kiểm tra tối thiểu sau 12 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên và một năm ít nhất 01 (một) lần đối với các lần kiểm tra tiếp theo
24.
Đối tượng chi phí thuộc đầu tư tài sản cố định chưa đi vào sử dụng, Agribank nơi cho vay được cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn nếu thời gian đã sử dụng vốn để được cho vay bù đắp tài chính không quá bao nhiêu tháng kể từ ngày phát sinh sử dụng vốn đến ngày khách hàng đề nghị vay vốn?
a)
Không quá 24 tháng
b)
Không quá 12 tháng
c)
Không quá 36 tháng
d)
Không quá 06 tháng
25.
Người quyết định cho vay tại Agribank nơi cho vay quyết định cho vay hay không cho vay theo thẩm quyền căn cứ vào hồ sơ, tài liệu nào?
a)
Hồ sơ khoản vay, Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định (nếu có), Báo cáo thẩm định lại (nếu có)
b)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có)
c)
Báo cáo đề xuất cho vay, ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có)
d)
Ý kiến đề xuất của Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Báo cáo thẩm định lại của Người thẩm định lại (nếu có), Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến Hội đồng tín dụng (nếu có)
26.
Thẩm định lại tại nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm các nội dung nào?
a)
Kiểm tra, rà soát tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ trình phê duyệt, Tờ trình và Báo cáo đề xuất cho vay, Báo cáo thẩm định lại (nếu có) của Chi nhánh loại II với danh mục hồ sơ theo quy định; Đánh giá việc áp dụng biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định
b)
Xem xét khả năng cân đối nguồn vốn cho vay qua Phòng Kế hoạch và Quản lý rủi ro (nếu thấy cần thiết); bộ phận Thẩm định/Phòng Thẩm định thực hiện rà soát kết quả xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng
c)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng của NHNN và Agribank; Đánh giá các yếu tố rủi ro liên quan đến khoản vay; Đánh giá rủi ro về môi trường trong hoạt động cho vay (đối với các trường hợp phải đánh giá theo quy định); Các nội dung khác (nếu cần thiết)
d)
Tất cả đáp án trên
27.
Tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền, một trong các nội dung thẩm định lại khoản vay là gì?
a)
Thẩm định lại toàn bộ hoặc một/một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định
b)
Rà soát, đánh giá kết quả thẩm định của Chi nhánh về các điều kiện cấp tín dụng và tuân thủ các quy định liên quan đến hoạt động cấp tín dụng của NHNN và Agribank
c)
Chỉ phải thẩm định lại tài sản bảo đảm
d)
Thẩm định lại một số nội dung về khoản vay do người có thẩm quyền tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền quyết định
28.
Hồ sơ trình HĐTV phê duyệt khoản vay theo thẩm quyền bao gồm những tài liệu nào?
a)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định/trung tâm phê duyệt; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ khác (nếu có)
b)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có)
c)
Tờ trình của chi nhánh; Báo cáo thẩm định lại của Ban Thẩm định; Biên bản họp Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có)
d)
Tờ trình của chi nhánh; Biên bản họp/Bảng tổng hợp ý kiến của Hội đồng tín dụng Trụ sở chính; Tờ trình của Tổng Giám đốc; Hồ sơ, tài liệu khác (nếu có)
29.
Xử lý như thế nào khi Người quản lý nợ phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, vi phạm các thỏa thuận tại HĐTD và/hoặc HĐBĐ?
a)
Người quản lý nợ chỉ có trách nhiệm đề xuất người có thẩm quyền ngừng giải ngân để xử lý theo HĐTD đã ký đối với các khoản vay thuộc thẩm quyền của Agribank nơi cho vay
b)
Người quản lý nợ có trách nhiệm đề xuất cấp có thẩm quyền ngừng giải ngân để xử lý theo HĐTD, HĐBĐ đã ký (bao gồm cả các khoản vay được phê duyệt vượt thẩm quyền)
c)
Chi nhánh không được quyền ngừng giải ngân vì khoản vay đã được cấp trên phê duyệt
d)
Chi nhánh tiếp tục giải ngân vì nếu dừng giải ngân thì dự án dở dang và thiệt hại có thể xảy ra nhiều hơn
30.
Giám sát của Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền gồm các công cụ nào?
a)
Thông qua hệ thống IPCAS (diễn biến doanh số và số dư tài khoản tiền gửi, tiền vay, nhóm nợ, tình hình thực hiện lịch trả nợ của khách hàng…)
b)
Thông tin CIC; Báo cáo của Agribank nơi cho vay
c)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của khách hàng; Thông tin trên thông báo kết quả kiểm tra, thanh tra, kiểm toán về khoản vay (nếu có); Thông qua nguồn thông tin, căn cứ khác (nếu có)
d)
Tất cả đáp án trên
31.
Ai là người tham gia thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ tại Agribank nơi cho vay?
a)
Người quản lý nợ, Người thẩm định lại
b)
Người kiểm soát khoản vay, Người phê duyệt cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Người quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
Tất cả đáp án trên
32.
Người có thẩm quyền tại Agribank nơi cho vay quyết định cơ cấu/không cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng căn cứ vào tài liệu nào?
a)
Báo cáo đề xuất cơ cấu lại thời hạn trả nợ
b)
Phương án cơ cấu lại thời hạn trả nợ của khách hàng
c)
Hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra thực tế mục đích sử dụng vốn vay
d)
Hồ sơ cơ cấu lại thời hạn trả nợ, biên bản kiểm tra tài sản bảo đảm khách hàng
33.
Theo quy định hiện hành của Agribank, địa bàn cho vay đặc thù được cho vay trong các trường hợp nào?
a)
Chi nhánh loại I được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh
b)
Chi nhánh loại II cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh
c)
Phòng giao dịch được cho vay khách hàng cá nhân có nơi cư trú hoặc địa chỉ kinh doanh tại địa bàn cấp xã giáp ranh
d)
Tất cả đáp án trên
34.
Văn bản ủy quyền của các thành viên trong gia đình vay vốn sử dụng vào mục đích chung ủy quyền cho 1 thành viên là đại diện vay vốn phải được thực hiện như thế nào?
a)
Văn bản ủy quyền không nhất thiết phải công chứng, chứng thực
b)
Văn bản ủy quyền có thể dùng chữ ký người làm chứng thay thế công chứng, chứng thực
c)
Văn bản ủy quyền phải được chứng nhận tại cơ quan, tổ chức có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
d)
Văn bản ủy quyền phải được chứng nhận tại cơ quan có chức năng công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
35.
Việc xác định thời hạn cho vay, kỳ hạn trả nợ theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân?
a)
Theo từng lần giải ngân trên Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức
b)
Theo từng lần giải ngân trên giấy nhận nợ và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức
c)
Theo từng lần giải ngân trên Báo cáo đề xuất giải ngân và có thể vượt quá thời gian duy trì hạn mức
d)
Theo từng lần giải ngân trên Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ
36.
Thời gian duy trì hạn mức đối với cho vay theo hạn mức quy mô nhỏ đối với khách hàng cá nhân là bao nhiêu?
a)
Tối đa 12 tháng
b)
Tối đa 24 tháng
c)
Tối đa 36 tháng
d)
Tối đa 48 tháng
37.
Đối với cho vay theo hạn mức, Agribank quy định điều kiện xem xét gia hạn thời gian duy trì hạn mức tín dụng như thế nào?
a)
Khách hàng đáp ứng đủ các điều kiện cấp tín dụng theo quy định hiện hành; sử dụng vốn vay đúng mục đích
b)
Thực hiện đúng và đầy đủ các cam kết tại HĐTD trước đó và các điều kiện cấp tín dụng theo Thông báo phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có)
c)
Khách hàng không bị giảm xếp hạng tín dụng nội bộ theo quy định của Agribank so với thời điểm xác định hạn mức cho vay hiện hành
d)
Tất cả đáp án trên
38.
Đối với cho vay theo hạn mức, thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức được quy định như thế nào?
a)
Cấp phê duyệt/quyết định cấp hạn mức có thẩm quyền gia hạn thời gian duy trì hạn mức tối đa 12 tháng. Thẩm quyền phê duyệt/quyết định gia hạn thời gian duy trì hạn mức được xác định theo thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm xem xét gia hạn
b)
Trụ sở chính không trực tiếp kinh doanh nên không gia hạn hạn mức đối với khách hàng đã phê duyệt
c)
Phòng giao dịch được gia hạn hạn mức đối với khoản nợ do cấp trên quyết định cho vay và phân công giải ngân, thu nợ, quản lý khoản nợ
d)
Tất cả đáp án trên
39.
Trường hợp giao tài sản cầm cố cho bên thứ ba cất giữ tài sản thì bên thứ ba phải đáp ứng các điều kiện nào?
a)
Được phép kinh doanh dịch vụ gửi, giữ tài sản; Phải có đủ điều kiện cất giữ, bảo quản và quản lý tài sản
b)
Việc gửi giữ tài sản phải được lập thành hợp đồng giữa ba bên gồm Agribank, bên cầm cố và bên nhận gửi giữ tài sản
c)
Hợp đồng gửi giữ phải quy định rõ trách nhiệm của bên nhận gửi giữ trong trường hợp tài sản bị mất, hư hỏng, mất giá trị hoặc giảm sút giá trị
d)
Tất cả đáp án trên
40.
Các biện pháp bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản
b)
Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp
c)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp
d)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh
41.
Vật chính là gì?
a)
Là vật mang lại nguồn lợi chính cho chủ sử dụng
b)
Là vật có thể khai thác công dụng theo tính năng không phụ thuộc vào vật/bộ phận khác
c)
Là vật độc lập, có thể khai thác công dụng theo tính năng
d)
Là vật trực tiếp phục vụ cho việc khai thác công dụng cho chủ sử dụng
42.
Đối với hợp đồng bảo đảm được ký kết trước khi pháp nhân được tổ chức lại mà vẫn còn hiệu lực thì các bên thực hiện như thế nào?
a)
Các bên phải ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại
b)
Các bên không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại
c)
Các bên có thể lựa chọn việc ký kết/không ký kết lại hợp đồng bảo đảm đó sau khi pháp nhân được tổ chức lại
43.
Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm?
a)
Tài sản bảo đảm chính thức
b)
Tài sản bảo đảm bổ sung
c)
Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai
d)
Đáp án 1 và 2
44.
Theo Quy chế 879/QC-HĐTV-TD, hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện thì?
a)
Hợp đồng cấp tín dụng vô hiệu
b)
Hợp đồng cấp tín dụng không vô hiệu
c)
Làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng
d)
Không làm chấm dứt Hợp đồng cấp tín dụng
45.
Theo Quy chế số 879/QC-HĐTV-TD: Trường hợp hợp đồng cấp tín dụng bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện mà các bên đã thực hiện một phần thì (nếu có Hợp đồng bảo đảm)?
a)
Hợp đồng bảo đảm chấm dứt
b)
Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt
c)
Hợp đồng bảo đảm vô hiệu
d)
Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu
46.
Thẩm quyền xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp số tiền thu được từ xử lý tài sản bảo đảm thực hiện đủ nghĩa vụ được bảo đảm thuộc thẩm quyền của ai?
a)
Agribank nơi cấp tín dụng
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng xử lý tài sản bảo đảm Trụ sở chính
d)
Agribank nơi phê duyệt cấp tín dụng
47.
Đâu là tài liệu để làm căn cứ xác định giá trị tài sản bảo đảm?
a)
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản tương ứng cùng loại
b)
Giá theo tài liệu của phòng Tài nguyên và Môi trường; chứng thư thẩm định giá của tổ chức có chức năng thẩm định giá
c)
Định giá theo mệnh giá/bảng/khung giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành/sử dụng thông tin về giá trị tài sản bảo đảm của tổ chức có chức năng hoặc xác định theo các phương pháp chi phí, thu nhập và các phương pháp khác theo quy định pháp luật
d)
Tất cả đáp án trên
48.
Theo Quy chế 879/QC-HĐTV-TD, Bên bảo lãnh cam kết với Agribank sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho khách hàng, bên bảo lãnh phải có các điều kiện nào?
a)
Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự
b)
Có khả năng tài chính đảm bảo thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
c)
Bên bảo lãnh (trừ đối tượng bảo lãnh của Chính phủ, TCTD, Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa), phải có tài sản bảo đảm để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
d)
Tất cả đáp án trên
49.
Đất nông nghiệp được nhà nước giao trong hạn mức thì thành viên hộ gia đình, cá nhân được thế chấp như thế nào?
a)
Được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất
b)
Được thế chấp quyền sử dụng đất
c)
Chỉ được thế chấp tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất
d)
Không được thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất
50.
Việc kiểm tra đối với tài sản thế chấp là quyền đòi nợ được thực hiện như thế nào?
a)
03 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
b)
06 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
c)
09 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
d)
12 tháng kiểm tra tối thiểu 01 lần
51.
Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ thì việc rút bớt TSBĐ phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ đối với các khách hàng nào?
a)
Khách hàng còn dư nợ từ 02 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
b)
Khách hàng còn dư nợ từ 05 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
c)
Khách hàng có dư nợ 03 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
d)
Khách hàng có dư nợ 04 tỷ đồng trở lên, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I là người quyết định nhận TSBĐ
52.
Agribank xác định giá trị tài sản bằng phương pháp nào?
a)
Phương pháp so sánh
b)
Phương pháp chi phí
c)
Phương pháp thu nhập
d)
Tất cả đáp án trên
53.
Tại một chi nhánh loại I (bao gồm cả chi nhánh loại II, Phòng giao dịch do chi nhánh loại I quản lý), mức cấp tín dụng tối đa đối với một mã cổ phiếu tại thời điểm cấp tín dụng được quy định như thế nào?
a)
Không vượt quá giá trị của 02 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 60 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
b)
Không vượt quá giá trị của 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 120 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
c)
Không vượt quá giá trị của 04 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 80 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
d)
Không vượt quá giá trị của 05 lần khối lượng giao dịch bình quân/ngày của 90 phiên giao dịch gần nhất trước ngày HĐBĐ có hiệu lực
54.
Thỏa thuận cấp bảo lãnh là gì?
a)
Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng
b)
Là thỏa thuận giữa Agribank (bên bảo lãnh hoặc bên bảo lãnh đối ứng hoặc bên xác nhận bảo lãnh) với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng, bảo lãnh đối ứng, xác nhận bảo lãnh cho khách hàng
c)
Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác (nếu có) về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng
d)
Là văn bản thỏa thuận giữa Agribank với khách hàng và các bên liên quan khác về việc phát hành bảo lãnh ngân hàng cho khách hàng
55.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD và các văn bản sửa đổi, bổ sung, người thẩm định lại là?
a)
Người thuộc Phòng Khách hàng, Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định, Ban Thẩm định và phê duyệt tín dụng/Trung tâm phê duyệt tín dụng khu vực hoặc người khác do người có thẩm quyền phân công, giao nhiệm vụ
b)
Người thuộc Phòng Thẩm định/bộ phận Thẩm định, Ban và phê duyệt tín dụng/Trung tâm phê duyệt tín dụng khu vực
c)
Đáp án 1 và 2
56.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD và các văn bản sửa đổi, bổ sung người kiểm soát bảo lãnh là?
a)
Trưởng/Phó Trưởng Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trưởng Ban/Trưởng/Phó trưởng nghiệp vụ thuộc Ban TĐPD, Trưởng/Phó trưởng phòng phê duyệt thuộc TTPD
b)
Người kiểm soát bảo lãnh có thể là người thẩm định
c)
Đáp án 1 và 2
d)
Trưởng/Phó trưởng Phòng Khách hàng, Trưởng/Phó trưởng Ban thuộc Ban TĐPD, Trưởng/Phó trưởng phòng phê duyệt thuộc TTPD
57.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD: Đối với trường hợp đồng tiền bảo lãnh là ngoại tệ, phí bảo lãnh được quy định thu như thế nào?
a)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ
b)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm thu phí hoặc tại thời điểm thông báo thu phí
c)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank tại thời điểm thu phí
d)
Các bên thỏa thuận thu phí bảo lãnh bằng ngoại tệ hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá bán của Agribank
58.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD, nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank chấm dứt trong các trường hợp nào?
a)
Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh chấm dứt; Nghĩa vụ bảo lãnh của Agribank đã được thực hiện theo đúng Cam kết bảo lãnh
b)
Việc bảo lãnh được hủy bỏ hoặc thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác theo thỏa thuận của bên nhận bảo lãnh và Agribank, các bên liên quan khác (nếu có); Cam kết bảo lãnh đã hết hiệu lực
c)
Bên nhận bảo lãnh miễn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho Agribank; Theo thỏa thuận của các bên; Nghĩa vụ bảo lãnh chấm dứt trong các trường hợp khác theo quy định của pháp luật
d)
Tất cả đáp án trên
59.
Số dư bảo lãnh đối với một khách hàng hoặc một khách hàng và người có liên quan bao gồm?
a)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh
b)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh đối ứng, số dư phát hành cam kết xác nhận bảo lãnh
c)
Số dư phát hành Cam kết bảo lãnh, số dư phát hành Cam kết bảo lãnh đối ứng, số dư phát hành cam kết xác nhận bảo lãnh cho khách hàng đó, khách hàng đó và người có liên quan
60.
Điều kiện nào để khách hàng được Agribank nơi cấp bảo lãnh xem xét, quyết định cấp bảo lãnh?
a)
Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật
b)
Nghĩa vụ được bảo lãnh là nghĩa vụ tài chính hợp pháp
c)
Được Agribank nơi cấp bảo lãnh đánh giá có khả năng hoàn trả lại số tiền mà Agribank nơi cấp bảo lãnh phải trả thay khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
d)
Tất cả đáp án trên
61.
Đối với bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai, thư bảo lãnh có hiệu lực kể từ thời điểm phát hành cho đến thời điểm ít nhất sau bao nhiêu ngày kể từ thời hạn chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với bên mua?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
62.
Cấp quyết định bảo lãnh tại Agribank gồm?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I
c)
Giám đốc chi nhánh loại I, loại II
d)
Tất cả đáp án trên
63.
Trường hợp nào thì Agribank nơi cấp bảo lãnh không bắt buộc phải ký Thỏa thuận cấp bảo lãnh?
a)
Phát hành bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
b)
Phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng
c)
Phát hành bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai
d)
Phát hành bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm
64.
Giám đốc chi nhánh loại II được quyết định cấp bảo lãnh đối với loại bảo lãnh nào?
a)
Bảo lãnh dự thầu
b)
Bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
c)
Bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai
d)
Đáp án 1 và 2
65.
Theo quy định hiện hành của Agribank, Agribank xem xét, quyết định cấp bảo lãnh cho chủ đầu tư đối với bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai khi nào?
a)
Có đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; Nghĩa vụ được bảo lãnh là nghĩa vụ tài chính hợp pháp
b)
Được Agribank nơi cấp bảo lãnh đánh giá có khả năng hoàn trả lại số tiền mà Agribank nơi cấp bảo lãnh phải trả thay khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
c)
Chủ đầu tư đã nhận được văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh BĐS cấp tỉnh trả lời cho chủ đầu tư về nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
d)
Tất cả đáp án trên
66.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD, Agribank nơi cấp bảo lãnh chỉ thực hiện phát hành Cam kết bảo lãnh dưới hình thức nào?
a)
Thư bảo lãnh; Được phát hành dưới hình thức Hợp đồng bảo lãnh khi trình TGĐ xem xét quyết định trong trường hợp cụ thể
b)
Hợp đồng bảo lãnh
c)
Thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh
d)
Thỏa thuận cấp bảo lãnh
67.
Theo Quy chế 145/QC-HĐTV-TD, thư bảo lãnh được phát hành bao gồm?
a)
01 bản gốc và 02 bản chính
b)
01 bản gốc và 03 bản chính
c)
03 bản chính
d)
01 bản chính và 03 bản sao y
68.
Thời gian Agribank thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh khi nhận được đủ hồ sơ yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hợp lệ trong vòng bao nhiêu ngày?
a)
05 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
b)
05 ngày
c)
10 ngày làm việc tiếp theo sau ngày Agribank nhận đủ hồ sơ
d)
10 ngày
69.
Theo quy định của Agribank, Người phê duyệt bảo lãnh là?
a)
Là người có thẩm quyền chấp thuận hay không chấp thuận cấp bảo lãnh đối với các bảo lãnh vượt thẩm quyền của cấp dưới theo quy định của Agribank từng thời kỳ
b)
Trường hợp Người phê duyệt bảo lãnh là Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I, Chủ tịch Hội đồng tín dụng thay mặt Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I ký trên Báo cáo thẩm định lại
c)
Là người có thẩm quyền tại Agribank nơi cấp bảo lãnh chấp thuận hay không chấp thuận cấp bảo lãnh
d)
Đáp án 1 và 2
70.
Thời hạn quyết định cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi cấp bảo lãnh đối với khoản bảo lãnh trung hạn?
a)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
c)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc
d)
Tối đa 5 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 3 (ba) ngày làm việc
71.
Nhiệm vụ của người quan hệ khách hàng tại Agribank nơi cấp bảo lãnh?
a)
Thẩm định khoản bảo lãnh trên cơ sở thông tin, hồ sơ bảo lãnh, tài liệu của khách hàng
b)
Tiếp nhận và khảo sát nhu cầu bảo lãnh, hướng dẫn khách hàng các yêu cầu đối với khách hàng cấp bảo lãnh, hồ sơ, thủ tục đề nghị phát hành bảo lãnh
c)
Mức phí áp dụng, các loại bảo lãnh và chính sách khách hàng của Agribank
d)
Đáp án 2 và 3
72.
Thời hạn phê duyệt cấp bảo lãnh tối đa kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, thông tin hợp lệ tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền đối với khoản bảo lãnh trung, dài hạn?
a)
Tối đa 10 (mười) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
b)
Tối đa 15 (mười lăm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
c)
Tối đa 05 (năm) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
d)
Tối đa 7 (bảy) ngày làm việc; Các khoản cấp bảo lãnh thông qua Hội đồng tín dụng được cộng thêm tối đa 5 (năm) ngày làm việc
73.
Tại chi nhánh có Phòng Thẩm định và khoản bảo lãnh phải qua Phòng Thẩm định, Người quan hệ khách hàng gồm bao nhiêu người?
a)
Tối thiểu 03 (ba) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
b)
Tối thiểu 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
c)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Thẩm định
d)
Tối đa 02 (hai) người trong đó có lãnh đạo Phòng Khách hàng
74.
Công ty A có tỷ lệ vốn đối ứng tham gia Phương án sử dụng vốn (dự án vay vốn trung hạn) là 50% và đã giải ngân 25% vốn đối ứng cho dự án (có đủ tài liệu chứng minh), vậy ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay như thế nào?
a)
Theo nguyên tắc vốn đối ứng giải ngân trước nên công ty A phải giải ngân hết 50% vào dự án, ngân hàng mới bắt đầu giải ngân
b)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Giám đốc Agribank nơi cho vay quyết định
c)
Ngân hàng và khách hàng thỏa thuận giải ngân theo tỷ lệ ngay từ đầu dự án vì ngân hàng chỉ cho vay 50% số vốn của dự án
d)
Sau khi Khách hàng đã giải ngân vốn đối ứng bằng tỷ lệ tối thiểu theo quy định là 25%, việc giải ngân vốn vay và phần còn lại vốn đối ứng do Tổng Giám đốc Agribank quyết định
75.
Theo Quy trình 2232/QTr-NHNo-RRTD ngày 31/7/2024, căn cứ thông báo của HĐ XLRR Trụ sở chính, chi nhánh phải thực hiện việc hạch toán trích lập, hoàn nhập dự phòng như thế nào là đúng theo quy định?
a)
Chi nhánh thực hiện ngay sau khi nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
b)
Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
c)
Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của Hội đồng Xử lý rủi ro Trụ sở chính
d)
Trụ sở chính không quy định thời hạn thực hiện
76.
Theo Quy trình 2232/QTr-NHNo-RRTD ngày 31/7/2024, đối với khoản nợ đề nghị XLRR tại Phòng Giao dịch thuộc Chi nhánh loại II, ai là người thực hiện ký kiểm soát tại mẫu 7A/7B?
a)
Tổ trưởng Tổ Kinh doanh
b)
Phó Giám đốc Phòng giao dịch
c)
Lãnh đạo Phòng khách hàng Chi nhánh loại II
d)
Đáp án 1&2
77.
Theo Quy trình 2232/QTr-NHNo-RRTD ngày 31/7/2024, hồ sơ xuất toán nợ đã XLRR ra khỏi ngoại bảng bao gồm những gì?
a)
Hồ sơ đề nghị xuất toán do Agribank nơi cấp tín dụng trình
b)
Phê duyệt của HĐTV, Bộ tài chính, NHNN về việc xuất toán khỏi ngoại bảng đối với nợ đã XLRR
c)
Danh mục hồ sơ, các loại Mẫu biểu xuất toán nợ đã XLRR ra khỏi ngoại bảng do Tổng Giám đốc quy định và hướng dẫn phù hợp với quy định của NHNN trong từng thời kỳ
d)
Tất cả đáp án trên.
78.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 và văn bản sửa đổi bổ sung, Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ xấu nội bảng vượt thẩm quyền cấp tín dụng mà dư nợ gốc còn lại thấp hơn thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm bán nợ nếu giá bán nợ tối thiểu:
a)
Bằng tổng giá trị nợ gốc
b)
Bằng tổng giá trị nợ (gốc + lãi)
c)
Bằng tổng giá trị nợ (gốc + 50% lãi)
79.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 và văn bản sửa đổi bổ sung, Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ xấu nội bảng thuộc thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm cấp tín dụng nếu giá bán nợ tối thiểu:
a)
Bằng tổng giá trị nợ gốc
b)
Bằng tổng giá trị nợ (gốc + lãi)
c)
Bằng tổng 70% giá trị nợ (gốc + lãi)
80.
Theo văn bản 9124/HD-NHNo-QLN ngày 19/10/2021, nhận định nào sau đây là đúng đối với việc chốt số dư các khoản nợ thẻ tín dụng khi đề nghị XLRR?
a)
Hàng tháng, Chi nhánh rà soát và lập Tờ trình đề nghị tạm ngừng chạy nhập lãi, phí vào dư nợ gốc gửi Trung tâm Thẻ
b)
Chi nhánh không cần thực hiện chốt số dư đối với khoản nợ thẻ tín dụng đề nghị XLRR
c)
Chi nhánh thực hiện đăng ký tài khoản nợ khó đòi đối với khoản nợ thẻ tín dụng đề nghị XLRR trên Ipcas
81.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, tình trạng nào dưới đây của khách hàng được coi là không còn hoạt động
a)
Sản xuất kinh doanh bình thường
b)
Kinh doanh thua lỗ
c)
Hoạt động cầm chừng/ tạm dừng hoạt động
d)
Ngừng hoạt động
82.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, tình trạng nào dưới đây của khách hàng được coi là còn hoạt động
a)
Ngừng hoạt động
b)
Phá sản, giải thể (Tổ chức/ doanh nghiệp)
c)
Chết, mất tích, bỏ trốn, đang chấp hành án phạt tù (Khách hàng cá nhân, hộ gia đình)
d)
Tạm dừng hoạt động
83.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, thời gian Agribank nơi cấp tín dụng phải đánh giá và cập nhật tình trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề?
a)
Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
b)
Ít nhất 03 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 06 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
c)
Ít nhất 06 tháng 1 lần hoặc đột xuất
d)
Ít nhất 09 tháng 1 lần hoặc đột xuất
84.
Theo Quy chế số 575/HĐTV-TD ngày 29/9/2020 quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí phạt quá hạn của Hội đồng miễn giảm lãi, phí Chi nhánh loại I tối đa đối với một khách hàng là:
a)
Tối đa 5 tỷ đồng
b)
Tối đa 10 tỷ đồng
c)
Tối đa 50% phí, lãi phạt quá hạn
d)
Tối đa 100% phí, lãi phạt quá hạn
85.
Theo Quy chế số 575/HĐTV-TD ngày 29/9/2020, thẩm quyền miễn, giảm lãi của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí tại Chi nhánh loại I hạng 2 tối đa đối với phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn của 01 cá nhân có nợ xấu là:
a)
3 tỷ đồng
b)
4 tỷ đồng
c)
5 tỷ đồng
d)
1 tỷ đồng
86.
Theo quy định tại QĐ 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024, Việc Chuyển giao khoản nợ về Chi nhánh đầu mối xử lý nợ được áp dụng đối với các khoản nợ nào sau đây?
a)
Nợ đã XLRR
b)
Nợ bán VAMC
c)
Nợ xấu nội bảng
d)
Đáp án 1 và 2
87.
Theo quy định tại QĐ 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024 thì "Bên giao" được hiểu như thế nào?
a)
Là Trụ sở chính Agribank
b)
Là chi nhánh loại I đang trực tiếp quản lý khoản nợ chuyển giao hoặc đang quản lý chi nhánh loại II, Phòng giao dịch có khoản nợ chuyển giao
c)
Là chi nhánh đầu mối xử lý nợ
d)
Là Agribank chi nhánh loại II có khoản nợ xấu
88.
Các trường hợp chuyển giao khoản nợ theo quy định tại QĐ 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024
a)
Khoản nợ được chuyển giao theo danh mục trên cơ sở đề xuất của Trung tâm QLN
b)
Khoản nợ được chuyển giao nhằm xử lý, thu hồi nợ trên cơ sở đề xuất của Bên giao hoặc Bên nhận hoặc đơn vị khác tại Trụ sở chính (qua Trung tâm QLN) theo chức năng, nhiệm vụ được giao
c)
Khoản nợ được chuyển giao theo chính sách, mục tiêu điều hành của Agribank từng thời kỳ
d)
Cả 3 đáp án trên
89.
Theo quy định số 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024. Các bên thực hiện kiểm tra hiện trạng tài sản bảo đảm so với hồ sơ và dữ liệu đã được chuyển giao trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày ký Biên bản chuyển giao khoản nợ?
a)
25 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
90.
Theo quy định tại QĐ 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024, Việc xử lý thu hồi nợ đối với khoản nợ chuyển giao được xử lý như thế nào?
a)
Ngay sau khi nhận chuyển giao khoản nợ, Bên nhận khẩn trương xây dựng và triển khai phương án xử lý nợ theo quy định của Agribank
b)
Việc bổ sung, thay thế tài sản bảo đảm do Bên nhận thực hiện theo quy định của Agribank về bảo đảm cấp tín dụng
c)
Cả đáp án 1 và 2
91.
Theo quy định tại QĐ 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024, Việc xử lý số tiền thu được đối với khoản nợ chuyển giao được xử lý như thế nào?
a)
Toàn bộ số tiền thu được sau khi trừ đi chi phí xử lý nợ của Bên giao, Bên nhận theo quy định của Agribank và thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, được dùng để thu nợ của khách hàng và hạch toán trên cân đối của Bên nhận
b)
Việc phân chia thu nhập từ số tiền thu nợ thực hiện theo quy định của Tổng Giám đốc từng thời kỳ
c)
Toàn bộ số tiền thu được sau khi trừ đi chi phí xử lý nợ và thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước, được dùng để thu nợ của khách hàng và hạch toán trên cân đối của Bên giao
d)
Đáp án 1 và 2
92.
Theo quy định tại QĐ 3559/QyĐ-NHNo-TD ngày 18/10/2024, Việc giải chấp TSBĐ sau khi thu hồi khoản nợ chuyển giao được xử lý như thế nào?
a)
Bên nhận thực hiện giải chấp tài sản bảo đảm theo quy định của Agribank
b)
Bên giao thực hiện giải chấp TSBĐ theo quy định của Agribank
c)
Bên nhận thực hiện việc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc gửi văn bản đề nghị Bên giao xóa đăng ký giao dịch bảo đảm, Bên giao có nghĩa vụ thực hiện xóa đăng ký theo đề nghị
d)
Đáp án 1 và 3
93.
Chiến lược quản lý rủi ro của Agribank phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
a)
Được thiết lập chung cho tất cả các rủi ro trọng yếu và phù hợp với chiến lược kinh doanh của Agribank từng thời kỳ
b)
Được thiết lập cho từng loại rủi ro trọng yếu và phù hợp với chiến lược kinh doanh của Agribank từng thời kỳ
c)
Chỉ được thiết lập cho RRTD và rủi ro hoạt động, đám bảo phù hợp với quy định của NHNN và của Agribank
d)
Chỉ được thiết lập cho RRTD và rủi ro thanh khoản, đám bảo phù hợp với quy định của NHNN và của Agribank
94.
Chọn đáp án đúng nhất: Quản lý RRTD được thực hiện ở khâu nào trong quy trình cấp tín dụng?
a)
Xem xét, thẩm định tín dụng
b)
Phê duyệt tín dụng
c)
Quản lý tín dụng, quản lý danh mục tín dụng
d)
Tất cả các đáp án trên
95.
Thẩm quyền ban hành hạn mức RRTD, hạn mức rủi ro tập trung tín dụng thuộc cấp nào?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Chủ tịch Hội đồng rủi ro
d)
Chủ tịch Hội đồng xử lý rủi ro
96.
Trừ những trường hợp cho vay theo quy định của Chính phủ, NHNN, tổng mức cho vay đối với 01 ngành/lĩnh vực kinh tế không vượt quá mấy lần vốn tự có của Agribank ?
a)
1 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
4 lần
97.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng phục vụ nhu cầu đời sống không vượt quá bao nhiêu % tổng mức dư nợ cấp tín dụng khách hàng cá nhân của Agribank?
a)
0.15
b)
0.25
c)
0.35
d)
0.5
98.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản không vượt quá bao nhiêu % tổng mức dư nợ cấp tín dụng nền kinh tế của Agribank?
a)
0.2
b)
0.15
c)
0.1
d)
0.05
99.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng khách hàng cá nhân nhằm mục đích xây dựng, sửa chữa, cải tạo nhà ở không vượt quá bao nhiêu % hạn mức cấp tín dụng phục vụ nhu cầu đời sống của Agribank?
a)
0.2
b)
0.3
c)
0.4
d)
0.5
100.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng khách hàng cá nhân nhằm mục đích mua nhà ở, đất ở không vượt quá bao nhiêu % hạn mức cấp tín dụng phục vụ nhu cầu đời sống của Agribank?
a)
0.3
b)
0.25
c)
0.35
d)
0.2
101.
Một trong các tiêu chí về có khả năng tài chính để trả nợ của khách hàng vay là gì?
a)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay
b)
Không có nợ xấu, nợ đã XLRR ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay
c)
Không có nợ xấu, nợ bán VAMC ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay
d)
Không có nợ xấu ở Agribank và các TCTD khác tại thời điểm thẩm định, quyết định cho vay
102.
Quy định miễn, giảm lãi tiền vay, phí vay vốn của Agribank như thế nào?
a)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định nội bộ của Agribank
b)
Agribank có trách nhiệm xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chính phủ
c)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của NHNN
d)
Agribank có quyền xem xét quyết định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách hàng vay vốn theo quy định của Chủ tịch Hội đồng thành viên Agribank
103.
Người quan hệ khách hàng có thể là người nào sau đây?
a)
Người quan hệ khách hàng có thể là Người quản lý nợ
b)
Người quan hệ khách hàng phải độc lập với Người quản lý nợ trong cùng một khoản vay
c)
Một người có thể vừa là Người quan hệ khách hàng vừa là Người thẩm định trong cùng một khoản vay
d)
Một người có thể vừa là Người thẩm định vừa là Người thẩm định lại trong cùng một khoản vay
104.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có liên quan của Agribank từ ngày 01/01/2027 đến trước ngày 01/01/2028 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
13% vốn tự có đối với một khách hàng; 21% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
b)
15% vốn tự có đối với một khách hàng; 25% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
c)
14% vốn tự có đối với một khách hàng; 23% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
d)
12% vốn tự có đối với một khách hàng; 19% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
105.
Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, đối với một khách hàng và người có liên quan của Agribank từ ngày 01/01/2026 đến trước ngày 01/01/2027 không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của Agribank?
a)
13% vốn tự có đối với một khách hàng; 21% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
b)
15% vốn tự có đối với một khách hàng; 25% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
c)
14% vốn tự có đối với một khách hàng; 23% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
d)
12% vốn tự có đối với một khách hàng; 19% vốn tự có đối với một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó
106.
Công ty A đề nghị vay vốn thực hiện dự án đầu tư mua máy móc thiết bị với tổng mức đầu tư 15 tỷ đồng, thời hạn vay vốn 5 năm, vậy công ty A phải có vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1,75 tỷ đồng
b)
2,75 tỷ đồng
c)
3,75 tỷ đồng
d)
4,75 tỷ đồng
107.
Nhiệm vụ quyết định của Hội đồng tín dụng Chi nhánh loại I được quy định như thế nào?
a)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I; quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ/gia hạn thời gian duy trì hạn mức/thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD Chi nhánh loại I quyết định cấp tín dụng
b)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I; quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ/gia hạn thời gian duy trì hạn mức/thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD Chi nhánh loại I quyết định cấp tín dụng
c)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I
d)
Quyết định cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan có tổng mức dư nợ cấp tín dụng thuộc thẩm quyền của HĐTD Chi nhánh loại I; quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ/gia hạn thời gian duy trì hạn mức/thay đổi nội dung phê duyệt đối với khoản cấp tín dụng đã được HĐTD Chi nhánh loại I quyết định cấp tín dụng
108.
Khi nào quyết định của Hội đồng tín dụng được thông qua?
a)
Khi có từ 2/3 thành viên Hội đồng tín dụng đồng ý
b)
Có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng tín dụng
c)
Khi có trên 2/3 thành viên Hội đồng tín dụng đồng ý (trong đó có ý kiến của Chủ tịch HĐTD)
d)
Đáp án 1 và 2
109.
Công ty A có dự án kinh doanh với tổng nhu cầu vốn là 8 tỷ đồng, thời hạn xin vay 4 năm để thực hiện dự án thì vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
1 tỷ đồng
b)
2 tỷ đồng
c)
3 tỷ đồng
d)
4 tỷ đồng
110.
Công ty A có dự án kinh doanh với tổng nhu cầu vốn là 18 tỷ đồng, thời hạn thực hiện dự án 13 năm, thì vốn đối ứng tối thiểu tham gia vào dự án là bao nhiêu?
a)
5,2 tỷ đồng
b)
5,6 tỷ đồng
c)
5,4 tỷ đồng
d)
5,8 tỷ đồng
111.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của Chi nhánh loại I trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh cho khách hàng pháp nhân có tổng dư nợ cấp tín dụng nội, ngoại bảng bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 2 tỷ đồng
b)
Trên 2,5 tỷ đồng
c)
Trên 3 tỷ đồng
d)
Trên 5 tỷ đồng
112.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của các Chi nhánh cấp tín dụng (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) cho khách hàng pháp nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 5 tỷ đồng
b)
Trên 10 tỷ đồng
c)
Trên 15 tỷ đồng
d)
Trên 20 tỷ đồng
113.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung: Thành phần nào sau đây không được tham gia vào quá trình xử lý rủi ro
a)
Người thẩm định khoản cấp tín dụng
b)
Người quản lý khoản vay khoản cấp tín dụng
c)
Người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng
d)
Đáp án 1,3
114.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD, đối với khoản nợ đã mua, tại thời điểm mua nợ, Agribank nơi cấp tín dụng mua nợ thực hiện phân loại nợ số tiền mua nợ đã thanh toán như thế nào?
a)
Tối thiểu nhóm 2
b)
Tối thiểu nhóm 3
c)
Vào nhóm nợ có mức độ rủi ro không thấp hơn nhóm nợ mà khoản nợ đó đã được phân loại tại thời điểm phân loại nợ gần nhất trước khi mua và tiếp tục thực hiện phân loại số tiền mua nợ như khoản nợ tại chính Agribank
d)
Vào nhóm nợ có mức độ rủi ro thấp hơn nhóm nợ mà khoản nợ đó đã được phân loại tại thời điểm phân loại nợ gần nhất trước khi mua
115.
Agribank thực hiện phân loại nợ theo phương pháp định lượng thành bao nhiêu nhóm nợ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
116.
Khoản nợ nào sau đây là nợ dưới tiêu chuẩn?
a)
Các khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
b)
Các khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày theo thời gian trả nợ được cơ cấu lại
c)
Các khoản nợ không có đảm bảo và có khả năng quá hạn
117.
Khoản nợ trong thời hạn thu hồi theo kết luận thanh tra, kiểm tra được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
118.
Khoản nợ phải thu hồi theo quyết định thu hồi nợ trước hạn của Agribank nơi cấp tín dụng do khách hàng vi phạm thỏa thuận với Agribank nơi cấp tín dụng chưa thu hồi được trong thời gian từ 30 ngày đến 60 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi được phân loại vào nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
119.
Anh/chị hãy cho biết theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD, khoản nợ phải thu hồi theo kết luận thanh tra, kiểm tra nhưng quá thời hạn thu hồi theo kết luận của thanh tra, kiểm tra đến 60 ngày mà chưa thu hồi được thì được phân loại nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 4
b)
Nhóm 5
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 2
Reset
